1 of 44

第九课:

爱的教育

2 of 44

生词

01

3 of 44

题解 Đề dẫn

在毕业前的告别晚会上,老师送给刘文辉一件特殊的礼物,这个礼物改变了他的人生。这是一件什么礼物呢?他又是用了什么赢得了这个特殊的礼物呢?

Trong buổi dạ hội chia tay trước khi tốt nghiệp, cô giáo tặng Lưu Văn Huy một món quà đặc biệt, món quà này đã thay đổi cuộc đời cậu. Đây là quà gì vậy? Làm cách nào mà cậu có được món quà đó?

4 of 44

时刻

shíkè

一刻

yíkè

改变

gǎibiàn

紧张

jǐnzhāng

高考

gāokǎo

心情

xīnqíng

班主任

bānzhǔrèn

同样

tóngyàng

特殊

tèshū

可爱

kě'ài

游戏

yóuxì

数字

shùzì

表示

biǎoshì

纪念品

jìniànpǐn

美丽

měilì

耳朵

ěrduo

不如

bùrú

微笑

wēixiào

额头

étóu

qīng

wěn

xiǎng

热烈

rèliè

掌声

zhǎngshēng

幸福

xìngfú

激动

jīdòng

眼泪

yǎnlèi

5 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

时刻

shíkè

Thời khắc, giờ phút,� giây phút

6 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

一刻

yíkè

Lúc, thời điểm, khoảnh khắc

7 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

改变

gǎibiàn

Thay đổi

  1. 改变生活。
  2. 那是一刻改变了我的一生。

8 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

紧张

jǐnzhāng

Căng thẳng, lo lắng

  1. 第一次见到到有点紧张。
  2. 第一次面试,很紧张。

9 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

高考

gāokǎo

Kỳ thi đại học

6

心情

xīnqíng

Tâm trạng, tâm sự

10 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

班主任

bānzhǔrèn

Giáo viên chủ nhiệm

11 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

同样

tóngyàng

Giống nhau, tương đồng

老师送给全班每个人一件同样的礼物

12 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

特殊

tèshū

Đặc biệt, đặc thù

13 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

可爱

kě'ài

Đáng yêu

  1. 可爱姑娘。
  2. 可爱的小伙子爱。
  3. 很可爱。

14 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

游戏

yóuxì

Trò chơi

12

Gửi, phát

15 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

数字

shùzì

Con số

  1. 越南人喜欢六和八数字。
  2. 老师让每个人在纸上写一个数字。

16 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

14

表示

biǎoshì

Biểu thị , thể hiện, diễn tả

17 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

15

纪念品

jìniànpǐn

Quà lưu niệm, quà kỉ niệm

18 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

16

美丽

měilì

Xinh đẹp, đẹp, xinh

17

耳朵

ěrduǒ

Tai

  1. 美丽的风景。
  2. 美丽的姑娘。

19 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

18

不如

bùrú

Không bằng, không như

  1. 我的汉语不如一年以前了。
  2. 我的汉语不如你说得好。

20 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

19

微笑

wēixiào

Cười, cười mỉm

21 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

20

额头

étóu

Trán

22 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

21

qīng

Nhẹ

22

wěn

Hôn, thơm

老师微笑着。在我的额头上轻轻的吻一下。

23 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

23

xiǎng

Vang, reo, kêu

24

热烈

rèliè

Nhiệt liệt, nồng nhiệt

响电话

24 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

25

掌声

zhǎngshēng

Tiếng vỗ tay

教室里响起了热烈的掌声。

25 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

26

幸福

xìngfú

Hạnh phúc

天天和父母在一起我感到十分幸福

26 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

27

激动

jīdòng

Xúc động, cảm động

  1. 听完这消息,孩子激动得跳起来。
  2. 他的话使我非常激动。

27 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

28

眼泪

yǎnlèi

Nước mắt

我激动得流下了眼泪

28 of 44

注释

02

29 of 44

1. 她让每个人在纸上写一个数字。

“ N1让/叫 N2+V ”. Ví dụ:

N1

不/ 没(有)

让/ 叫

N2

V

Thành phần khác

妈妈

老师

我们

课文

妈妈

我和弟弟

30 of 44

(1) Luyện tập: Dựa vào gợi ý hoàn thành hội thoại

(1)A:公司派你去哪里工作?

B:————————————。(叫 四川)�(2)A:爸爸,我想买个新手机。

B:———————,她说你手机刚用了半年(不让,买)�(3)A:你怎么来了?

B:张老师 —————————。(叫,帮助)�(4)A:今天是星期日, 你怎么不休息?

B:————————————。 (让,上班)

31 of 44

2. 我们都想得到那件特殊礼物,特别是男同学。

“… 特别是…”chỉ ra điều nổi bật nhất , thường dùng trong phân câu sau của câu. Ví dụ:

  1. 我爱吃中国菜,特别是四川菜。
  2. 这里很干净,特别是春天的时候。
  3. 她很喜欢运动,特别是游泳。

32 of 44

(2) Luyện tập: Dựa vào gợi ý hoàn thành hội thoại với “特别是”

1)A:你们那儿吃东西便宜吗?

B:————————————。(水果)�(2)A:你们经常去酒吧吗?

B:———————————— 。(周末)�(3)A:你喜欢吃中国菜吗?

B:———————————— 。(北京烤鸭)

(例) A:你们那儿冬天冷吗?

B: 很冷,特别是一月. (一月)

33 of 44

3. 因为我的学习成绩不如别人好。

“A 不如 B(+ adj/ VP ” biểu thị không bằng, gần giống “A 没有 B (+ adj/ VP)Ví dụ:

  1. 听CD不如听音乐会 。
  2. 我的汉语不如一年以前了。
  3. 田中的汉语不如大卫说得好

Ghi chú: Nếu trong câu có tính từ, thì tính từ thường có nghĩa tích cực.

34 of 44

(3) Luyện tập: Viết lại câu với “不如”

(1)我的房间,马丁的房间大。 (大)

    • ------------------------------

(2)今天20 度,昨天22 度 (暖和)

    • ------------------------------

(3)他的阅读能力很强,我的阅读能力不强 (强)

    • ------------------------------

35 of 44

4. 现在谁有这么幸福。

“A有B(这么/ 那么)+ adj/ VP ” Biểu thị A đạt đến trình độ , mức độ của B. Phủ định dùng “ 没有 dụ:

  1. 你的汽车有我的(这么)省油吗?
  2. 东京冬天没有北京(这么)冷。
  3. 没有他(那么)喜欢打篮球

36 of 44

4) Luyện tập: Dựa vào ngữ cảnh, chọn câu thích hợp trong số các câu trên để hoàn thành hội thoại .

(1)A:_______________________?

B:不如你的省油。�(2)A:你跟他一样喜欢打篮球吗?

B:______________________。�(3)A:东京冬天有北京冷吗?

B:______________________。

37 of 44

课文

03

38 of 44

爱的教育

那是一个难忘的时刻,那一刻改变了我的一生。

紧张的高考结束了,我们班开了一个告别晚会。那天我的心情又高兴又难过。高兴的是新的生活就要开始了,难过的是要喝同学们告别了。

晚会快结束的时候,漂亮的班主任李老师说。她要送给全班每个人一件同样的礼物,然后,还有一件特殊的礼物送给班里最可爱的同学。

  1. 高考结束后,“我”的班级做了什么?

  • “我”为什么又高兴又难过?

3.晚会快结束的时候,班主任说了什么?

4. 老师要送给什么人一件特殊的礼物?

39 of 44

谁是最可爱的同学呢?老师说,做了下面的游戏就知道了。老师发给每个人一张纸,然后她让每个人在纸上写一个数字,这个数字表示班里有几个自己不喜欢的人,然后自己写上的名字。同学们都很认真,写完以后交给了老师

5.老师用什么方法决定谁最可爱的同学呢?

6. 老师让每个人在纸上写什么?表示什么?

40 of 44

晚会上,老师送给每个同学一件纪念品。最后, 她说要发特殊礼物了。大家马上紧张起来,我们都想得到那件特殊礼物,特别是男同学,因为所有的男同学都喜欢这位美丽的班主任,当然也包括我,可是我知道自己不可能是那个最可爱的同学。

7. 在发特殊礼物的时候,大家为什么紧张?男同学为什么特别紧张?

41 of 44

“请刘文辉同学到前面来”。我真不敢相信自己的耳朵,因为我的学习成绩不如别人好,运动也不如别人好,为什么都不如别人。我觉得全同学都比我好。

可是,这是真的!我不好意思地走到前面,不知道老师要给我什么礼物,她微笑着。在我的额头上轻轻的吻一下,然后向全班同学说“这就是我的礼物,因为全班只有刘文辉同学写的数字是“0”, 他是我们班最可爱的同学!教室里响起了热烈的掌声。

8. 当老师叫“我”的名字的时候,“我”为什么不敢相信自己的耳朵。

9. 老师给了“我”一个什么礼物?为什么老师说“我”最可爱的同学?

42 of 44

“什么,我成了最可爱的同学?这是真的!现在谁有这么幸福?”我激动得流下了眼泪。

以前,我从来没喜欢过自己,从来不知道自己有什么可爱的地方。但从这一刻开始,我的人生发生了变化。

10. “我”为什么流了眼泪?

11. 这件事对“我”有什么影响?

43 of 44

“什么,我成了最可爱的同学?这是真的!现在谁有这么幸福?”我激动得流下了眼泪。

以前,我从来没喜欢过自己,从来不知道自己有什么可爱的地方。但从这一刻开始,我的人生发生了变化。

10. “我”为什么流了眼泪?

11. 这件事对“我”有什么影响?

44 of 44

谢谢大家