第九课:
爱的教育
生词
01
题解 Đề dẫn |
在毕业前的告别晚会上,老师送给刘文辉一件特殊的礼物,这个礼物改变了他的人生。这是一件什么礼物呢?他又是用了什么赢得了这个特殊的礼物呢?
Trong buổi dạ hội chia tay trước khi tốt nghiệp, cô giáo tặng Lưu Văn Huy một món quà đặc biệt, món quà này đã thay đổi cuộc đời cậu. Đây là quà gì vậy? Làm cách nào mà cậu có được món quà đó?
时刻 | shíkè |
一刻 | yíkè |
改变 | gǎibiàn |
紧张 | jǐnzhāng |
高考 | gāokǎo |
心情 | xīnqíng |
班主任 | bānzhǔrèn |
同样 | tóngyàng |
特殊 | tèshū |
可爱 | kě'ài |
游戏 | yóuxì |
发 | fā |
数字 | shùzì |
表示 | biǎoshì |
纪念品 | jìniànpǐn |
美丽 | měilì |
耳朵 | ěrduo |
不如 | bùrú |
微笑 | wēixiào |
额头 | étóu |
轻 | qīng |
吻 | wěn |
响 | xiǎng |
热烈 | rèliè |
掌声 | zhǎngshēng |
幸福 | xìngfú |
激动 | jīdòng |
眼泪 | yǎnlèi |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 时刻 | shíkè | 名 | Thời khắc, giờ phút,� giây phút |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 一刻 | yíkè | 名 | Lúc, thời điểm, khoảnh khắc |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 改变 | gǎibiàn | 动 | Thay đổi |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 紧张 | jǐnzhāng | 形 | Căng thẳng, lo lắng |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 高考 | gāokǎo | 名 | Kỳ thi đại học |
6 | 心情 | xīnqíng | 名 | Tâm trạng, tâm sự |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 班主任 | bānzhǔrèn | 名 | Giáo viên chủ nhiệm |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 同样 | tóngyàng | 形 | Giống nhau, tương đồng |
老师送给全班每个人一件同样的礼物
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 特殊 | tèshū | 形 | Đặc biệt, đặc thù |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 可爱 | kě'ài | 形 | Đáng yêu |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 游戏 | yóuxì | 名 | Trò chơi |
12 | 发 | fā | 动 | Gửi, phát |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 数字 | shùzì | 名 | Con số |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 表示 | biǎoshì | 动 | Biểu thị , thể hiện, diễn tả |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
15 | 纪念品 | jìniànpǐn | 名 | Quà lưu niệm, quà kỉ niệm |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
16 | 美丽 | měilì | 形 | Xinh đẹp, đẹp, xinh |
17 | 耳朵 | ěrduǒ | 名 | Tai |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
18 | 不如 | bùrú | 动 | Không bằng, không như |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
19 | 微笑 | wēixiào | 动 | Cười, cười mỉm |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
20 | 额头 | étóu | 名 | Trán |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
21 | 轻 | qīng | 形 | Nhẹ |
22 | 吻 | wěn | 动 | Hôn, thơm |
老师微笑着。在我的额头上轻轻的吻一下。
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
23 | 响 | xiǎng | 动 | Vang, reo, kêu |
24 | 热烈 | rèliè | 形 | Nhiệt liệt, nồng nhiệt |
响电话 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
25 | 掌声 | zhǎngshēng | 名 | Tiếng vỗ tay |
教室里响起了热烈的掌声。
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
26 | 幸福 | xìngfú | 形 | Hạnh phúc |
天天和父母在一起我感到十分幸福 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
27 | 激动 | jīdòng | 动 | Xúc động, cảm động |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
28 | 眼泪 | yǎnlèi | 名 | Nước mắt |
我激动得流下了眼泪
注释
02
1. 她让每个人在纸上写一个数字。
“ N1让/叫 N2+V ”. Ví dụ: |
N1 | 不/ 没(有) | 让/ 叫 | N2 | V | Thành phần khác |
妈妈 | | 让 | 我 | 回 | 家 |
老师 | | 叫 | 我们 | 读 | 课文 |
我 | 没 | 叫 | 他 | 来 | |
妈妈 | 不 | 让 | 我和弟弟 | 喝 | 酒 |
(1) Luyện tập: Dựa vào gợi ý hoàn thành hội thoại
(1)A:公司派你去哪里工作? B:————————————。(叫 四川)�(2)A:爸爸,我想买个新手机。 B:———————,她说你手机刚用了半年(不让,买)�(3)A:你怎么来了? B:张老师 —————————。(叫,帮助)�(4)A:今天是星期日, 你怎么不休息? B:————————————。 (让,上班) |
2. 我们都想得到那件特殊礼物,特别是男同学。
“… 特别是…”chỉ ra điều nổi bật nhất , thường dùng trong phân câu sau của câu. Ví dụ: |
|
(2) Luyện tập: Dựa vào gợi ý hoàn thành hội thoại với “特别是”
(1)A:你们那儿吃东西便宜吗? B:————————————。(水果)�(2)A:你们经常去酒吧吗? B:———————————— 。(周末)�(3)A:你喜欢吃中国菜吗? B:———————————— 。(北京烤鸭) |
(例) A:你们那儿冬天冷吗? B: 很冷,特别是一月. (一月) |
3. 因为我的学习成绩不如别人好。
“A 不如 B(+ adj/ VP ” biểu thị không bằng, gần giống “A 没有 B (+ adj/ VP) ”Ví dụ: |
|
Ghi chú: Nếu trong câu có tính từ, thì tính từ thường có nghĩa tích cực. |
(3) Luyện tập: Viết lại câu với “不如”
(1)我的房间,马丁的房间大。 (大)
(2)今天20 度,昨天22 度 (暖和)
(3)他的阅读能力很强,我的阅读能力不强 (强)
|
4. 现在谁有这么幸福。
“A有B(这么/ 那么)+ adj/ VP ” Biểu thị A đạt đến trình độ , mức độ của B. Phủ định dùng “ 没有”Ví dụ: |
|
(4) Luyện tập: Dựa vào ngữ cảnh, chọn câu thích hợp trong số các câu trên để hoàn thành hội thoại .
(1)A:_______________________? B:不如你的省油。�(2)A:你跟他一样喜欢打篮球吗? B:______________________。�(3)A:东京冬天有北京冷吗? B:______________________。 |
课文
03
爱的教育 那是一个难忘的时刻,那一刻改变了我的一生。 紧张的高考结束了,我们班开了一个告别晚会。那天我的心情又高兴又难过。高兴的是新的生活就要开始了,难过的是要喝同学们告别了。 晚会快结束的时候,漂亮的班主任李老师说。她要送给全班每个人一件同样的礼物,然后,还有一件特殊的礼物送给班里最可爱的同学。 |
3.晚会快结束的时候,班主任说了什么?
4. 老师要送给什么人一件特殊的礼物?
谁是最可爱的同学呢?老师说,做了下面的游戏就知道了。老师发给每个人一张纸,然后她让每个人在纸上写一个数字,这个数字表示班里有几个自己不喜欢的人,然后自己写上的名字。同学们都很认真,写完以后交给了老师 |
5.老师用什么方法决定谁最可爱的同学呢?
6. 老师让每个人在纸上写什么?表示什么?
晚会上,老师送给每个同学一件纪念品。最后, 她说要发特殊礼物了。大家马上紧张起来,我们都想得到那件特殊礼物,特别是男同学,因为所有的男同学都喜欢这位美丽的班主任,当然也包括我,可是我知道自己不可能是那个最可爱的同学。 |
7. 在发特殊礼物的时候,大家为什么紧张?男同学为什么特别紧张?
“请刘文辉同学到前面来”。我真不敢相信自己的耳朵,因为我的学习成绩不如别人好,运动也不如别人好,为什么都不如别人。我觉得全同学都比我好。 可是,这是真的!我不好意思地走到前面,不知道老师要给我什么礼物,她微笑着。在我的额头上轻轻的吻一下,然后向全班同学说“这就是我的礼物,因为全班只有刘文辉同学写的数字是“0”, 他是我们班最可爱的同学!教室里响起了热烈的掌声。 |
8. 当老师叫“我”的名字的时候,“我”为什么不敢相信自己的耳朵。
9. 老师给了“我”一个什么礼物?为什么老师说“我”最可爱的同学?
“什么,我成了最可爱的同学?这是真的!现在谁有这么幸福?”我激动得流下了眼泪。 以前,我从来没喜欢过自己,从来不知道自己有什么可爱的地方。但从这一刻开始,我的人生发生了变化。 |
10. “我”为什么流了眼泪?
11. 这件事对“我”有什么影响?
“什么,我成了最可爱的同学?这是真的!现在谁有这么幸福?”我激动得流下了眼泪。 以前,我从来没喜欢过自己,从来不知道自己有什么可爱的地方。但从这一刻开始,我的人生发生了变化。 |
10. “我”为什么流了眼泪?
11. 这件事对“我”有什么影响?
谢谢大家