1 of 20

GV: Nguyễn Thị Anh Tú

Lớp: 6/

BÀI 3: LÀM TRÒN SỐ THẬP PHÂN VÀ ƯỚC LƯỢNG KẾT QUẢ

2 of 20

1. Làm tròn số thập phân

  1. Bạn Dũng muốn chia một thanh nẹp gỗ dài 1 m ra thành 3 phần bằng nhau để làm 3 cái thước kẻ tặng các bạn. Em hãy giúp bạn Dũng đo chiếu dài mỗi phần.
  2. Em hãy làm tròn số 33,333 đến hàng đơn vị rồi đến hàng phần trăm.

3 of 20

Quy tắc làm tròn số thập phân

Khi làm tròn các số thập phân đến hàng nào thì hàng đó gọi là hàng quy tròn.

4 of 20

Muốn làm tròn một số thập phân đến một hàng quy tròn nào đó, ta thực hiện các bước sau: �

  • Gạch dưới chữ số thập phân của hàng quy tròn.
  • Nhìn sang chữ số ngay bên phải:

Nếu chữ số đó lớn hơn hoặc bằng 5 thì tăng chữ số gạch dưới lên một đơn vị rồi thay tất các chữ số bên phải bằng số 0 hoặc bỏ đi nếu chúng ở phần thập phân.

Nếu chữ số đó nhỏ hơn 5 thì giữ nguyễn chữ số gạch dưới và thay tất các chữ số bên phải bằng số 0 hoặc bỏ đi nếu chúng ở phần thập phân.

5 of 20

Các số thập phân 333,333; -125,925; -2348,398

được làm tròn đến hàng phần trăm là:

333,33; -125,93; -2348,40

Các số thập phân 333,333; -125,925; -2348,398

được làm tròn đến hàng chục là:

330; -130; - 2350.

Ví dụ 1 :

6 of 20

Thực hành

Làm tròn các số sau đây:

-10,349; 1995,921; -822,399; 99,999

  1. đến hàng phần mười;
  2. đến hàng phần trăm;
  3. đến hàng đơn vị;
  4. đến hàng chục.

7 of 20

Số thập phân

Làm tròn đến hàng

Phần mười

Phần trăm

Đơn vị

Chục

10,349

1995,921

-822,399

99,999

10,3

1995,9

-822,4

100

10,35

1995,92

-822,40

100

10

1996

-822

100

10

2000

-820

100

8 of 20

2. Ước lượng kết quả:

Mẹ đi vắng để lại cho Mai 300 000 đồng để thanh toán hoá đơn tiền nước như dưới đây. Em hãy ước lượng nhanh xem Mai có còn đủ tiền để mua quyền sách giá 43 000 đồng không.

.

9 of 20

Mai còn đủ tiền để mua quyền sách .

Vì: 300 000 – 256 910

  • 300 000 – 257 000

= 43 000

10 of 20

Ta có thể sử dụng quy ước làm tròn số để ước lượng kết quả các phép tính. Nhờ đó có thể dễ dàng phát hiện ra những đáp số không hợp lí.

11 of 20

Ví dụ 2:�Ước lượng kết quả các phép tính sau: �a) (-11,032). (-24,3); �b) (-762,40) : 6

Giải:

  1. (-11,032). (- 24,3) ≈ 11.24 = 264; (kí hiệu ≈ để chỉ sự gần bằng)
  2. (- 762,40) : 6 ≈ (-762) : 6 = -127

12 of 20

Ví dụ 3:

Kết quả phép tính của bạn An như dưới đây là đúng hay sai? Vì sao?�a) 0,246 . (-5,128) = -3,261488; �b) -7,105 + 4, 23 = - 5,682. �

Giải

a) Vì 0,246 (-5,128) ≈ - 0,2. 5,0 = -1,0 nên kết quả chỉ khoảng –1,0. Do đó, kết quá phép tính của bạn An là sai.

b) Vì -7,105 + 4,23 -7+4 =-3 nên kết quả chỉ khoảng -3.

Do đó, kết quả phép tính của bạn An là sai.

13 of 20

Vận dụng

Hãy dùng một cái thước có độ chia nhỏ nhất đến 0,1 cm để đo chiều dài, chiếu rộng và đường chéo (theo cm) của một quyền vở của em. Làm tròn kết quả đo được và giải thích cách làm của em.

14 of 20

Bài tập:

Số thập phân

Làm tròn đến hàng

Phần mười

Phần trăm

Phần nghìn

-492,7926

320,1415

-568,7182

Bài 1a/tr.41 (sgk):

-492,8

-492,79

-492,793

320,1

320,14

320,142

-568,7

-568,72

-568,718

15 of 20

Bài tập:

Số thập phân

Làm tròn đến hàng

Đơn vị

Chục

Trăm

-492,7926

320,1415

-568,7182

Bài 1b/tr.41 (sgk):

-493

-490

-500

320

320

300

-570

-569

-600

16 of 20

Bài tập:

Bài 4/tr.41 (sgk):

Bài 5/tr.41 (sgk):

Điểm TB = [(7+ 6+10) + 2.9+3.8]:9 = 8,111... ≈ 8,1

Số lớn nhất là: 110 499.

Số nhỏ nhất là: 109 500.

17 of 20

Bài tập:

Bài 6/tr.41 (sgk):

  1. (-35, 1). (-64) : 13 ≈ (-35). (-64) : 13 = 172,3
  2. (-8,8) . (–4,1) : 2,6 ≈ (-9). (-4) : 3 = 12
  3. 7,9. (-73) : (-23) ≈ 8.(-70) : (-20) = 28.

Kiểm tra bằng máy tính cầm tay:

  1. (-35, 1) . (-64): 13 ≈ 172,8
  2. (-8,8) . (-4,1): 2,6 ≈ 13,9
  3. 7,9 . (–73) : (-23) ≈ 25.

18 of 20

Sau bài học này, em đã làm được những gì?

Biết làm tròn số thập phân.

Vận dụng được các quy tắc làm tròn và ước lưrợng vào các tình huống thực tế đơn giản.

Mars is actually a very cold place

Mercury is the smallest planet

�Only the Earth harbors life

Biết ước lượng kết quả các phép tính.

19 of 20

Dặn dò:

Ôn tập các kiến thức đã học

Hoàn thành bài tập về nhà

2,3/tr.41(sgk)

Xem bài 4:

Tỉ số và tỉ số phần trăn

20 of 20

Thanks You!