I
第三十课
Bài 30:
Xin nói chậm một chút
请你慢点儿说
Minliang
课文
03
句子
02
生词
01
目录
语法
05
练习
06
替换与扩展
04
Minliang
01
生词
Minliang
发音 | fāyīn | 收拾 | shōushi | 手表 | shǒubiǎo |
比较 | bǐjiào | 当 | dāng | 冰箱 | bīngxiāng |
父亲 | fùqīn | 导游 | dǎoyóu | 语法 | yǔfǎ |
除了...以外 | chúle...yǐwài | 普通话 | pǔtōnghuà | 预习 | yùxí |
清楚 | qīngchu | 放心 | fàngxīn | 小时 | xiǎoshī |
谈 | tán | 完 | wán | 记 | jì |
提高 | tígāo | 包子 | bāozi | | |
能力 | nénglì | 录相 | lùxiàng | | |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 发音 | fāyīn | | phát âm |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 比较 | bǐjiào | 副,动 | tương đối |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 父亲 | fùqīn | 名 | ba, cha, bố |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 除了...以外 | chúle...yǐwài | | ngoài...ra |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 清楚 | qīngchu | 形 | rõ ràng |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 谈 | tán | 动 | nói |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 提高 | tígāo | 动,名 | nâng cao |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 能力 | nénglì | 名 | năng lực |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 收拾 | shōushi | 动 | dọn dẹp, sắp |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 当 | dāng | 动 | làm |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 导游 | dǎoyóu | 名 | người hướng dẫn tham quan |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 普通话 | pǔtōnghuà | 名 | tiếng phổ thông |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 放心 | fàngxīn | | yên tâm |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 完 | wán | 动 | xong, hết |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
15 | 包子 | bāozi | 名 | cái gói, bao, túi |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
16 | 录相 | lùxiàng | | ghi hình |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
17 | 手表 | shǒubiǎo | 名 | đồng hồ đeo tay |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
18 | 冰箱 | bīngxiāng | 名 | tủ lạnh |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
19 | 语法 | yǔfǎ | 名 | ngữ pháp |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
20 | 预习 | yùxí | 动 | (học ôn), chuẩn bị bài |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
21 | 小时 | xiǎoshī | 名 | giờ |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
22 | 记 | jì | 动 | ghi |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa của từ |
23 | 广州 | Guǎngzhōu | Quảng Châu |
24 | 香港 | Xiānggǎng | Hương Cảng |
02
句子
Minliang
1. 我的发音还差得远呢。
/Wǒ de fāyīn hái chà de yuǎn ne/ - Phát âm của tôi còn kém lắm.
2. 你学汉语学了多长时间了?
/Nǐ xué hànyǔ xué le duō cháng shíjiān le?/ - Bạn học tiếng Hán bao lâu rồi?
3. 你能看懂中文报吗?
/Nǐ néng kàn dǒng zhōngwén bào ma?/ - Bạn đọc hiểu báo tiếng Trung không?
4. 听喝说比较难,看比较容易。
/Tīng hē shuō bǐjiào nán, kàn bǐjiào róngyì./ - Nghe và nói hơi khó, đọc tương đối dễ.
5. 你慢点儿说,我听得懂?
/Nǐ màn diǎnr shuō, wǒ tīng de dǒng?/- Bạn nói chậm một chút, tôi nghe có thể hiểu.
6. 你忙什么呢?
/Nǐ máng shénme ne?/ - Bạn bận gì vậy ?
7. 你父亲来了,我要陪她去旅行。
/Nǐ fùqīn lái le, wǒ yào péi tā qù lǚxíng./ - Bố tôi đến rồi, tôi phải đưa ông ấy đi du lịch.
8. 除了广州,上海以外,我们还要去香港。
/Chúle Guǎngzhōu, Shànghǎi yǐwài, wǒmen hái yào qù Xiānggǎng./ - Ngoài Quảng Châu, Thượng Hải, chúng tôi còn muốn đi Hồng Kông nữa.
03
课文
Minliang
李红:你汉语说得很不错,发音很清楚。
大卫:哪儿啊,还差得远呢。
李红:你学汉语学了多长多长时间了?
大卫:学了半年了。
李红:你能看懂中文报吗?
大卫:不能。
李红:你觉得汉语难不难?
大卫:听和说比较难,看比较容易,可以查词典。
李红:我说的话,你能听懂吗?
大卫:慢点儿说,我听得懂。
李红:你应该多跟中国人谈话。
大卫:对,这样可以提高听和说的能力。
王兰:你忙什么呢?
和子:我在收拾东西呢,我父亲来了,我要陪他去旅行。
王兰:去哪儿啊?
和子:除了广州,上海以外,还要去香港。我得给他当导游。
王兰:那你父亲一定很高兴。
和子:麻烦的是广东话,上海话我都听不懂。
王兰:没关系,商店,饭店都说普通话。
和子:他们能听懂我说的话吗?
王兰:没问题。
和子:那我就放心了。
04
替换与扩展
Minliang
下午 布置好 教室
明天 修好 电视
晚上 做完 翻译练习
看录相 一个小时
翻译句子 一个半小时
听录音 二十分钟
打电话 三分钟
饺子 包子 吃菜
京剧 话剧 看录相
手表 电视 买冰箱
1.现在你能看懂 中文报吗?
2.你学汉语学了多长时间了?学了半年了。
3.除了广州、上海以外,我们还要去香港。
05
语法
Minliang
1. 时量补语(二) Bổ ngữ thời lượng (2)
Khi sau động từ vừa có bổ ngữ thời lượng, lại vừa có tân ngữ, thì thường phải lặp lại động từ, bổ ngữ thời lượng được đặt sau động từ lặp lại.
Ví dụ:
(1) 他们开兮开丁半个小时。
(2) 他念生词念了一刻钟。
(3) 他学英语学了两年了。
Nếu tân ngữ không phải là đại từ nhân xưng, thì bổ ngữ thời lượng có thể đặt giữa động từ và tân ngữ. Giữa bổ ngữ thời lượng và tân ngữ có thể thêm“的”. Ví dụ:
(4)他每天看半个小时电视。
(5)他跳了半个多小时的舞。
(6)我和妹妹打了二十分的网球。
Nếu tân ngữ hơi phức tạp hoặc cân nhấn �mạnh tân ngữ, ta cũng có thể đặt tân ngữ ở đầu câu:
(7)那件漂亮的毛衣他试了半天。
(8)那本小说他看了两个星期。
2. “除了 …以外”“Ngoài... ra”
a. Biểu thị ý ngoài những thứ (sự việc, người) này, còn có những thứ (sự việc, người) khác. Đằng sau thường có“还,也”.Ví dụ:
(1) 和子和他父亲涂了去上威外,只£孑州,蕃港。
(2) 除了小王以外,小张、小李也会说英语。
b. Chỉ người và sự vật được đề cập không bao gồm �trong đó. Ví dụ:
(1) 云件事诺了老张以外,我初都不扇道。
(2) 除了大卫以外,我们都去过长城了 :
06
练习
Minliang
1. 给下面的词配上适当的动词,组成动宾短语,并选择造句
听得不清楚 | 画得不好 |
说得不快 | 起得不早 |
听不清楚 | 画不好 |
说不快 | 起不早 |
2. 仿照例子改写句子
例:我喜欢小狗,还喜欢熊猫。
→ 除了小狗以外,我还喜欢熊猫。
(1) 我每天都散步,还打太极拳。
(2) 明天的晚会我们唱歌,还要跳舞。
(3) 他有一个弟弟,还有一个妹妹。
(4) 我们学发音,还学汉字。
3. 按照实际情况回答问题
(1) 你什冬时候来北京的?来北京多长时间了?
(2) 来中国以前你学过汉语吗?学了多长时间?
(3) 每星期你们上几天课?
(4) 你每天运动吗?做什么运动?运动多长时间?
(5) 每天你几点睡觉?几点起床?大概睡多长时间?
4. 完成对话。
A:昨天的电影你看了吗?
B:............................。
A:............................?
B:听不谶,说得太快。
A:我也是................。(要是…能…)
B:我们还要多练习听和说。
5. 听述 Nghe và kể lại
者二个小孩四学认字。 老师在他的本子上写“人”字, 他学会了。第二天,老师见到他,在地上写的“人”字很大,他不认识了。老师说:“这不是”人“字吗?你怎么忘了?”他说:“这个人比昨天那个人大多了,我不认识他。”
(1) 常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng
xian
quan
xiānsheng 先生xiànzài 现在
wēixiǎn 危险
quánbān 全班
quàngào 劝告
tàijíquán 太极拳
6.语音练习 Bài tập ngữ âm
(2)朗读会话 Đọc to mẩu đàm thoại.
A:Nā ná nǎ nà .
B:Nǐ liànxí fāyīn ne.
A:Shì a, wǒ juéde fāyīn yǒu diǎnr nán.
B:Nǐ fāyīn hěn qīngchu.
A:Hái chà de yuǎn ne ?
B:Yàoshi nǐ měitiān liànxí ,,jiù néng xué de hěn hǎo.
Minliang