1 of 45

THÂN MẾN CHÀO ĐÓN CẢ LỚP ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY!

2 of 45

KHỞI ĐỘNG

Hình 7.1 là biểu đồ đoạn thẳng mô tả sản lượng tiêu thụ ô tô của thị trường Việt Nam trong 5 tháng đầu năm 2020. Em hãy cho biết trong tháng nào thì số lượng ô tô tiêu thụ là ít nhất.

3 of 45

CHƯƠNG VII. PHƯƠNG TRÌNH

BẬC NHẤT VÀ HÀM SỐ BẬC NHẤT

BÀI 27. KHÁI NIỆM HÀM SỐ

VÀ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ

4 of 45

NỘI DUNG BÀI HỌC

01

Khái niệm hàm số

02

Mặt phẳng toạ độ

03

Đồ thị của hàm số

5 of 45

I. KHÁI NIỆM HÀM SỐ

HĐ1

Quãng đường đi được S (km) của một ô tô chuyển động với vận tốc 60 km/h được cho bởi công thức S = 60t, trong đó t (giờ) là thời gian ô tô di chuyển.

a) Tính và lập bảng các giá trị tương ứng của S khi t nhận giá trị lần lượt là: 1; 2; 3; 4 (giờ).

b) Với mỗi giá trị của t, ta xác định được bao nhiêu giá trị tương ứng của S?

6 of 45

Giải

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

a)

 

7 of 45

HĐ2

Nhiệt độ T (°C) tại các thời điểm t (giờ) của Hà Nội vào một ngày được cho trong các bảng sau:

Giải

a) Nhiệt độ của Hà Nội vào 12 giờ trưa là 30°C

b) Với mỗi giá trị của t ta xác định được một giá trị của T.

t (giờ)

0

4

8

12

16

20

T (°C)

24

25

27

30

28

27

a) Hãy cho biết nhiệt độ của Hà Nội và thời điểm 12 giờ trưa ngày hôm đó.

b) Với mỗi giá trị của t, ta xác định được bao nhiêu giá trị tương ứng của T?

8 of 45

Khái niệm

 

9 of 45

Chú ý

 

10 of 45

Ví dụ 1

 

Giải

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

 

11 of 45

Ví dụ 2

a)

​

​

b)

Giải:

 

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

 

 

12 of 45

Viết công thức tính thời gian di chuyển t (giờ) của một ô tô chuyển động trên quãng đường dài 150 km với vận tốc không đổi v (km/h). Thời gian di chuyển t có phải là một hàm số của vận tốc v không? Tính giá trị của t khi v = 60 km/h.

Luyện tập 1:

Thảo luận nhóm đôi

13 of 45

Giải

 

 

Ta có:

 

 

14 of 45

Hoạt động cá nhân

Trở lại tình huống mở đầu, em hãy cho biết:

Vận dụng

 

15 of 45

Giải

 

16 of 45

II. MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ

 

 

 

 

17 of 45

 

Tọa độ của một điểm trong mặt phẳng tọa độ

18 of 45

 

Giải

 

19 of 45

Ví dụ 3

a) Viết toạ độ của các điểm A, B trong Hình 7.3

b) Xác định các điểm C (0; -2) và D (-1; 0) trong Hình 7.3.

Giải

a) Ta có toạ độ của hai điểm A, B là: A (2;-3), B(-2;1)

b) Các điểm C (0; -2) và D (-1; 0) được xác định như Hình 7.4

20 of 45

Chú ý

 

21 of 45

Luyện tập 2

 

Giải

 

 

 

22 of 45

 

Chú ý

23 of 45

TRANH LUẬN

Ý kiến của em như thế nào?

Tròn đúng. Những điểm có hoành độ và tung độ đều âm thì nằm ở góc phần tư thứ III.

24 of 45

III. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ

 

HĐ3

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

 

25 of 45

Giải

 

b)

26 of 45

Khái niệm

 

27 of 45

Ví dụ 4

 

Giải

 

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

28 of 45

Luyện tập 3

 

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

Giải:

 

29 of 45

LUYỆN TẬP

 

 

 

 

 

30 of 45

LUYỆN TẬP

 

A. (0;-1)

C. (2;9)

B. (1;4)

D. (1;2)

31 of 45

LUYỆN TẬP

 

 

 

 

 

32 of 45

LUYỆN TẬP

Câu 4. Điểm A và F có tọa độ là?

D. A(-2;8);F(8;4)

B. A(2;4);F(8;8)

A. A(8; -2);F(4;8)

C. A(-2;8);F(4;8)

 

33 of 45

LUYỆN TẬP

Câu 5. Chọp đáp án đúng

D. Tùng độ điểm F bằng tung độ điểm O

B. Tung độ điểm D bằng tung độ điểm O

C. Hoành độ điểm C bằng hoành độ điểm B

A. Điểm A và điểm F đối xứng với nhau qua trục Oy

 

34 of 45

LUYỆN TẬP

 

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

a)

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

b)

Giải

 

35 of 45

LUYỆN TẬP

 

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

a)

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

b)

Giải

 

36 of 45

 

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

Giải

 

 

 

 

 

 

37 of 45

 

Giải

 

b) Xác định trong hình

 

 

38 of 45

VẬN DỤNG

 

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

​

 

Giải

 

39 of 45

Bài 7.22 (SGK-tr.45) Cân nặng và tuổi của bốn bạn An, Bình, Hưng, Việt được biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ như Hình 7.9.

40 of 45

(Do số liệu về tuổi và cân nặng rất chênh lệch nên trong Hình 7.9, ta đã lấy một đơn vị dài trên trục hoành bằng 5 lần một đơn vị dài trên trục tung).

Hãy cho biết:

a) Ai là người nặng nhất và nặng bao nhiêu?

b) Ai là người ít tuổi nhất và bao nhiêu tuổi?

c) Bình và Việt ai nặng hơn và ai nhiều tuổi hơn?

d) Thay dấu ‘?’ bằng số thích hợp để hoàn thành bảng sau vào vở:

Tên

An

Bình

Hưng

Việt

Tuổi

?

?

?

?

Cân nặng (kg)

?

?

?

?

Theo bảng đã hoàn thành, cân nặng có phải là hàm số của tuổi không? Vì sao?

41 of 45

Giải

a) Hưng là người nặng nhất và nặng 50 kg.

b) An là người ít tuổi nhất và 11 tuổi.

c) Bình nặng hơn Việt và Việt nhiều tuổi hơn Bình.

d)

Tên

An

Bình

Hưng

Việt

Tuổi

11

13

14

14

Cân nặng (kg)

35

45

50

40

Cân nặng không phải là hàm số của tuổi, vì cùng 14 tuổi nhưng Việt và Hưng có cân nặng khác nhau.

42 of 45

Bài 7.23 (SGK-tr.46) Hình 7.10 là đồ thị của hàm số mô tả nhiệt độ T (°C) tại các thời điểm t (giờ) của một thành phố ở châu Âu từ giữa trưa đến 6 giờ tối.

a) Tìm T(1), T(2), T(5) và giải thích ý nghĩa các số này.

b) Trong hai giá trị T(1) và T(4), giá trị nào lớn hơn?

c) Tìm t sao cho T(t) = 5.

d) Trong khoảng thời gian nào thì nhiệt độ cao hơn 5 °C?

43 of 45

Giải

 

44 of 45

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Ôn lại các kiến thức đã học

01

Hoàn thành bài tập trong SBT

02

Chuẩn bị trước bài sau - Bài 28: Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất

03

45 of 45

CẢM ƠN SỰ CHÚ Ý

THEO DÕI CỦA CÁC EM!