ECG BỆNH MẠCH� VÀNH MẠN
BS NGÔ QUANG THI
Bệnh mạch vành
16% nữ
23% nữ
Sinh lý bệnh
Types of Angina
CHRONIC STABLE ANGINA
XƠ VỮA MẠCH MÁU
ECG trong bệnh cơ tim thiếu máu �cục bộ mạn tính
Định vị vùng thiếu máu
Epicardial Coronary Artery
Lateral Wall of LV
Positive Electrode
Septum
Left
Ventricular
Cavity
Interior Wall of LV
Tưới máu mạch vành bình thường
ST chênh xuống và/ hoặc Sóng T đảo
ST đẳng điện
ST Chênh …….mm ?
Điểm J
Điểm J
Điểm J
ST chênh xuống
Điểm J
Điểm J80
ST chênh xuống
Muscle Tremor
ECG ngoài cơn đau
ECG trong cơn đau
ECG trong cơn đau
Sóng T
Thời gian tái cực
Không đối xứng
Không nhọn
Dương: D1, D2,
V2 đến V6
Âm: aVR
Sóng T
Sóng T đảo
T âm, đối xứng, nhọn
Ít nhất 2 chuyển đạo liên tục
85% bệnh nhân có T đảo điển hình bị hẹp > 75%
T đảo liên quan chặt với NMCT và tử vong
ECG bình thường
Hiện tượng giả bình thường
Khi bình thường
Trong cơn đau
Sau cơn đau
T↓
T↓
T↑
Thay đổi ST - T thứ phát
Thay đổi ST - T thứ phát
Chẩn đoán phân biệt
Tiếp
Nhồi máu thành sau dưới
Dày thất trái
Chẩn đoán phân biệt
Sóng T âm sâu các chuyển đạo trước tim�70 -80% kèm dày thất trái�Có thể có sóng Q �20 – 30% kèm rung nhĩ trên bệnh lớn tuổi
Bệnh cơ tim phì đại ở mõm
Bệnh cơ tim phì đại ở mõm
Chẩn đoán phân biệt
Bệnh cơ tim phì đại ở mõm + lớn nhĩ trái
Chẩn đoán phân biệt
Chẩn đoán phân biệt
Dày thất phải + Tăng áp phổi
Block nhánh trái
Chẩn đoán phân biệt
Type A or B ?
WPW dẫn truyền phụ nối thấtTrái
Xuất huyết nội sọ
ECG bé trái 6 tuổi
BN đang sử dụng Digoxin 0,125 mg/ngày
Chẩn đoán phân biệt
Viêm màng ngoài tim giai đoạn 3
Hạ kali máu
Dấu Winter (Winter T wave)
Dấu Winter (Winter T wave)
~2% tắt LAD
Dấu Winter (Winter T wave)�
Hội chứng Wellen
Hẹp đoạn gần LAD
Hội chứng Wellen
Hội chứng Wellen
Type B
Hội chứng Wellen
�ST ↑: aVR & V1�ST chênh xuống ở nhiều chuyển đạo �
Hẹp thân chung động mạch vành trái/ Bệnh 3 nhánh �
Tổn thương thân chung động mạch vành trái
Tổn thương thân chung
Hẹp thân chung động mạch vành trái/ Bệnh 3 nhánh �
ĐTN Prinzmetal
ĐTN Prinzmetal
55
Lúc bình thường
Trong cơn đau
Sau cơn đau
ĐTN Prinzmetal
Điện tâm đồ gắng sức�
Nghiệm pháp gắng sức ở người lớn
Fletcher G F et al. Circulation 1995;91:580-615
Copyright © American Heart Association
Nghiệm pháp gắng sức ở người lớn
Nhịp tim tối đa dự đoán theo tuổi (Age-predicted maximal heart rate - MPHR) = 220- tuổi
Mục tiêu gắng sức đạt 85% nhịp tim tối đa
MET tối đa dự đoán theo tuổi (Max MET = 18.0 - 0.15(tuổi)
Bệnh nhân 60 tuổi
MPHR = (220-60) = 160
Max MET = 18.0 - (.15x60)
= 18.0-9.0 = 9.0
Điện tâm đồ gắng sức�
Chỉ định:
Điện tâm đồ gắng sức dương tính
Điện tâm đồ gắng sức�
Âm tính giả: Lớn tuổi
Điện tâm đồ gắng sức
Thay đổi khi gắng sức
Thay đổi khi gắng sức
Điện tâm đồ gắng sức
Dương tính
A. ST chênh xuống, chếch lên chậm J80 > 0.1 mV
B. ST chênh xuống đi ngang > 0.1 mV
C. ST chênh xuống chếch xuống
A
B
C
Slow
Upslope
Horizontal
Down
Sloping
AHA/ACC 2013 Exercise Standards for Stress Testing
Chỉ số Duke treadmill
�Thang gắng sức (MET)– (5x ST chênh) – (4x chỉ số đau ngực)
METs = Speed x [0.1 + (Grade x 1.8)] + 3.5 � 3.5
• Chỉ số đau ngực- Treadmill Angina index
0 – không đau ngực
1 – Đau ngực điển hình khi gắng sức
2 – Đau ngực nhiều, phải ngừng gắng sức
ECG gắng sức
Trước gắng sức
Sau gắng sức
Thực hành
Tổn thương LM hay bệnh 3 nhánh
ECG trong cơn đau
Dấu Winter (Winter T wave)�
Tắt LAD
Hội chứng Wellen
Type B
Block nhĩ thất độ 3�Bệnh cơ tim phì đại ở mõm�Block nhánh phải
Xuất huyết nội sọ
Chẩn đoán phân biệt
Kết luận