ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC GIA THƯỢNG
MÔN: TOÁN
Play
Exit
1
2
3
4
Back
1 l = ? ml
A
1 000 ml
B
100 ml
C
10 ml
Back
12 ml x 4 = ?
A
36 ml
B
48 ml
C
60 ml
Back
B
140 ml
A
130 ml
100 ml + 30 ml = ?
Back
A
250 ml
B
350 ml
Một chai nước có 500 ml. Sau khi An uống thì trong chai còn 150 ml. Hỏi An đã uống bao nhiêu ml?
C
300 ml
Kể tên một số vật nóng, lạnh thường gặp hàng ngày?
Dựa vào đâu em biết được vật đó nóng hay lạnh?
Dung dịch màu trong nhiệt kế đang chỉ tương ứng với vạch số 25, ta biết nhiệt độ đo được là 25 °C.
1°C đọc là: một độ xê.
Đọc nhiệt độ trên mỗi nhiệt kế sau:
1
Nhiệt kế C (420C)
Bốn mươi hai độ xê
Nhiệt kế D (350C) Ba mươi lăm độ xê
Nhiệt kế A (200C)
Hai mươi độ xê
Nhiệt kế B (50C)
Năm độ xê
Chọn nhiệt kế chỉ nhiệt độ thích hợp với mỗi đồ uống sau:
2
Dựa vào đâu chúng ta biết chính xác độ nóng lạnh của một vật?
Dựa vào nhiệt độ để biết mức độ nóng lạnh của một vật.
Quan sát hình vẽ, trả lời các câu hỏi:
2
a) Cốc nước đá lạnh khoảng bao nhiêu độ C?
b) Nếu bỏ tiếp vào cốc một số viên đã nữa thì nhiệt độ của nước trong cốc tăng lên hay giảm đi?
c) Nếu rót thêm nước nóng vào cốc thì nhiệt độ của nước trong cốc tăng lên hay giảm đi?
Nếu rót thêm nước nóng vào cốc thì nhiệt độ của nước trong cốc tăng lên.
Cốc nước đá lạnh khoảng 10 0 C.
Nếu bỏ tiếp vào cốc một số viên đã nữa thì nhiệt độ của nước trong cốc giảm đi.
Kể với bạn một số loại nhiệt kế mà em biết
4
b. Thực hành: Ước lượng nhiệt độ ngoài trời, nhiệt độ trong phòng hôm nay rồi nhờ thầy giáo/ cô giáo dùng nhiệt kế để kiểm tra lại
Địa điểm | Ước lượng nhiệt độ | Kết quả đo |
Trong phòng học |
|
|
Ngoài lớp học |
|
|
Nước trong cốc |
|
|
... |
|
|
CỦNG CỐ
Ong
non
việc
học
Chú ong chăm chỉ
Câu 1: Để đo nhiệt độ cơ thể ta dùng gì?
A. Nhiệt kế thủy ngân
B. Nhiệt kế điện tử
C. Nhiệt kế hồng ngoại
D. Tất cả đều đúng
Câu 2: Theo em, nhiệt độ đông đá là bao nhiêu độ C?
A. 10oC
B. 0oC
C. 30oC
D. -10oC
Câu 3: Theo em, nước sôi ở bao nhiêu độ C?
A.37oC
B. 100oC
C. 80oC
C. 90oC