BỘ QUỐC PHÒNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ SỐ 4
BÀI GIẢNG
HÚT CHÂN KHÔNG MÁY ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ 1 KHỐI
GIÁO VIÊN GIẢNG DẠY: NGUYỄN HỮU HÒA
PHƯƠNG ÁN BÀI GIẢNG:
TÊN BÀI:
M 4.2: HÚT CHÂN KHÔNG MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ 1 KHỐI.
Vị trí bài giảng: Thuộc bài số 3: Lắp máy điều hòa 1 khối.
Bài giảng trước: M 3.4: Thử kín máy điều hòa không khí 1 khối.
Bài giảng sau: M 3.6: Nạp môi chất lạnh máy điều hòa không khí 1 khối.
PHƯƠNG ÁN BÀI GIẢNG:
Các phương pháp giảng dạy:
- Trong bài giảng sử dụng phương pháp vấn đáp, thuyết trình có minh họa bằng vật thật và trình chiếu.
- Kiểm tra đánh giá:
+ Về nhận thức thông qua các câu hỏi phát vấn và bài kiểm tra trắc nghiệm.
+ Về kỹ năng thông qua các thao động tác thực hiện trong quá trình hút chân không.
+ Về kết quả thông qua sản phẩm thực hiện của học sinh.
Hình thức tổ chức dạy học:
- Hướng dẫn kiến thức lý thuyết tập trung theo lớp.
- Thực hành luyện tập của SV: theo cá nhân (1 SV/1 bộ thiết bị, dụng cụ).
Trang thiết bị học tập:
- Thiết bị máy điều hòa, đồng hồ môi chất lạnh, van kết nối an toàn, máy tính, máy chiếu, bảng biểu...
- Tài liệu học tập cho SV.
* Nếu có sự cố về điện hoặc máy tính thì giảng dạy bằng bảng kết hợp với bảng quy trình và trang thiết bị, dụng cụ …
PHƯƠNG ÁN BÀI GIẢNG:
Thời gian thực hiện bài trình giảng: 45 phút.
Thông qua bài giảng người học có khả năng:
- Thể hiện tác phong công nghiệp, tính cẩn thận và đảm bảo an toàn.
BÀI M3.5: HÚT CHÂN KHÔNG MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ 1 KHỐI
NỘI DUNG
1. KẾT NỐI THIẾT BỊ.
2. HÚT CHÂN KHÔNG.
3. THÁO CÁC KẾT NỐI.
BÀI M3.5: HÚT CHÂN KHÔNG MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ 1 KHỐI
TB bay hơi
Tiết lưu
Máy
nén
TB Ngưng tụ
Van dịch vụ thấp áp
Van dịch vụ cao áp
BÀI M3.5: HÚT CHÂN KHÔNG MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ 1 KHỐI
Thấp áp
Cao áp
Hi
Lo
Va
Re
TB bay hơi
Tiết lưu
Máy
nén
TB Ngưng tụ
Van kết nối an toàn.
BÀI M3.5: HÚT CHÂN KHÔNG MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ 1 KHỐI
ON
OFF
BÀI M3.5: HÚT CHÂN KHÔNG MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ 1 KHỐI
1. Kết nối các thiết bị.
+Lắp van kết nối an toàn.
- Tháo mũ ren bảo vệ van dịch vụ hệ thống.
- Lắp van kết nối an toàn vào van dịch vụ hệ thống.
TB bay hơi
Tiết lưu
Máy
nén
TB Ngưng tụ
Mũ ren bảo vệ
BÀI M3.5: HÚT CHÂN KHÔNG MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ 1 KHỐI
1. Kết nối các thiết bị:
- Lắp dây đồng hồ phía thấp và lắp dây đồng hồ phía cao áp
C
TB bay hơi
Tiết lưu
Máy
nén
TB Ngưng tụ
+ Lắp đồng hồ môi chất lạnh.
Thấp áp
Cao áp
Hi
Lo
+ Lắp máy hút chân không.
BÀI M3.5: HÚT CHÂN KHÔNG MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ 1 KHỐI
1. Kết nối các thiết bị:
TB bay hơi
Tiết lưu
Máy
nén
TB Ngưng tụ
2. Hút chân không.
Thấp áp
Cao áp
Hi
Lo
- Mở khóa van Lo, van Hi, Va van kết nối an toàn thấp áp, cao áp
- Cấp nguồn cho máy hút chân không làm việc
≤-14 PSI
- Khóa các van Lo, Va, Hi khi áp suất chân không đạt ≤ -14PSI
- Tắt máy máy hút chân không
0 PSI
0PSI
Mở khóa
Mở khóa
Mở khóa
Khóa
Khóa
Khóa
Va
Re
- Khóa van kết nối an toàn thấp áp, cao áp.
Mở khóa
Mở khóa
Khóa
Khóa
BÀI M3.5: HÚT CHÂN KHÔNG MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ 1 KHỐI
TB bay hơi
Tiết lưu
Máy
nén
TB Ngưng tụ
3. Tháo các kết nối.
Thấp áp
Cao áp
Hi
Lo
≤-14 PSI
- Tháo máy hút chân không.
- Tháo van kết nối an toàn.
0 PSI
0PSI
Va
Re
- Tháo đồng hồ môi chất lạnh.
- Lắp mũ ren bảo vệ.
TB bay hơi
Tiết lưu
Máy
nén
TB Ngưng tụ
BÀI M3.5: HÚT CHÂN KHÔNG MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ 1 KHỐI
3. Tháo các kết nối.
- Lắp mũ ren bảo vệ.
- Tháo van kết nối an toàn.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KIẾN THỨC
Câu 1 | Khi thực hiện hút chân không áp suất cần đạt được là: |
a | 0 PSI |
b | ≥ - 14 PSI |
c | - 4 PSI |
d | ≤ - 14PSI |
Hãy đánh dấu (√) vào đáp án đúng
Câu 2 | Chức năng, nhiệm vụ của van kết nối an toàn: |
a | Khóa van dịch vụ hệ thống |
b | Mở van dịch vụ hệ thống |
c | Mở van dịch vụ khi vặn theo chiều ON, khóa van dịch vụ khi vặn theo chiều OFF |
d | Khóa van dịch vụ khi vặn theo chiều ON, Mở van dịch vụ khi vặn theo chiều OFF |
Câu 3 | Tác nhân gây thủng tầng OZON |
a | Chất thải khí công nghiệp NOx,CO2 |
b | Môi chất lạnh Freon HCFC, HFC |
c | Cả 2 đáp án (a) và (b). |
√
√
√