GIỚI THIỆU & HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THƯ VIỆN
NGƯỜI HƯỚNG DẪN:
TVV. PHẠM THỊ THANH THẢO
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ CẦN THƠ
THƯ VIỆN
MỤC TIÊU
Giúp SV năm nhất biết về Thư viện trong môi trường CĐ, ĐH, hiểu về quyền và nghĩa vụ của mình khi sử dụng Thư viện;
Nắm được các phương pháp tìm kiếm tài liệu (TL) hiệu quả, phục vụ cho việc tự học, tự nghiên cứu;
Nâng cao chất lượng tự học tập và nghiên cứu khoa học của sinh viên.
NỘI DUNG
GIỚI THIỆU CHUNG
Vài nét về Thư viện
- Các nguồn tài nguyên-thông tin Thư viện;
- Dịch vụ và sản phẩm thông tin – thư viện.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THƯ VIỆN
- Thẻ và tài khoản thư viện;
- Các quy định;
- Tra cứu tài liệu;
- Tìm tài liệu trong kho mở;
- Mượn/ trả tài liệu;
- Sử dụng máy tính;
- Các dịch vụ hỗ trợ tại TV.
GIỚI THIỆU CHUNG
PHẦN 1 – GIỚI THIỆU CHUNG
1. Vài nét về thư viện
2. Các nguồn tài nguyên – thông tin thư viện
3. Dịch vụ và sản phẩm TT-TV; Thời gian phục vụ và thông tin liên hệ
1. VÀI NÉT VỀ THƯ VIỆN
* Được thành lập từ năm 1964, trải qua nhiều giai đoạn với các tên gọi: Trường Trung cấp Y - Dược Tây Nam Bộ; Trường Trung học Y tế Hậu Giang; Trường Trung học Y tế Cần Thơ, đến năm 2007 Trường Cao đẳng Y tế Cần Thơ được thành lập theo quyết định số 322/QĐ-BGDĐT ngày 17/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo trên cơ sở nâng cấp Trường Trung học Y tế Cần Thơ.
* Thư viện Trường CĐYT CT được hình thành và phát triển gắn liền với lịch sử phát triển của Trường, được sự quản lý trực thuộc phòng Đào tạo.
Hiện nay Thư viện bố trí tại
Tầng 3 – Khu nhà 6 tầng
340 Nguyễn Văn Cừ, P. An Hoà, Q. Ninh Kiều, TP.CT
CÁN BỘ THƯ VIỆN
DƯƠNG TUẤN ANH
PHẠM THỊ THANH THẢO
KHO SÁCH
KHU TỰ HỌC & SỬ DỤNG MÁY TÍNH
2. NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN�THƯ VIỆN
SÁCH
Luận án, Luận văn, Khoá luận, NCKH
BÁO, TẠP CHÍ
2. NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN�THƯ VIỆN (TT)
KHO TÀI LIỆU
Hiện có 2.127 nhan đề tài liệu với 9.655 bản (Giáo trình + Tài liệu tham khảo)
- Giáo trình: 27 nhan đề/ 99 quyển.
- Khoá luận tốt nghiệp: 390 tài liệu.
- Luận án/ LV; NCKH: 90 tài liệu.
- Báo, tạp chí: 45 đầu báo.
3. DỊCH VỤ VÀ SẢN PHẨM TT - TV
Lưu hành tài liệu (Mượn/ Trả)
Tra cứu tài liệu
Tư vấn cung cấp thông tin
Tiện ích khác
THỜI GIAN PHỤC VỤ
Từ thứ Hai đến
thứ Sáu
Sáng: 07h00-11h00
Chiều: 13h00-17h00
THÔNG TIN LIÊN HỆ
cmcthuvien@gmail.com
0902 339722
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
PHẦN 2 – HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THƯ VIỆN
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THƯ VIỆN
1. Thẻ & Tài khoản TV
2. Các quy định
3. Tra cứu tài liệu
4. Tìm tài liệu trong kho mở
5. Mượn/ Trả tài liệu
6. Sử dụng máy tính
7. Các dịch vụ hỗ trợ tại TV
1. THẺ THƯ VIỆN VÀ QUYỀN SỬ DỤNG�THƯ VIỆN
a. Thẻ thư viện:
Thẻ thư viện là loại thẻ do Thư viện trường Cao đẳng Y tế Cần Thơ in và cung cấp cho HSSV (Bạn đọc).
🟍 Thư viện in thẻ theo thông tin bạn đọc cung cấp và có xác nhận của GVCN.
1. THẺ THƯ VIỆN VÀ QUYỀN SỬ DỤNG�THƯ VIỆN (TT)
b. Quyền sử dụng thư viện:
- Trong toàn khoá học nếu bạn đọc bảo lưu kết quả thì:
+ Thư viện ký xác nhận;
+ Tạm thu hồi thẻ bạn đọc, khi nào nhập học lại thì Thư viện sẽ hoàn trả thẻ.
- Khi tốt nghiệp tập thể lớp hoặc cá nhân phải làm phiếu thanh toán ra trường tại thư viện.
1. THẺ THƯ VIỆN VÀ QUYỀN SỬ DỤNG�THƯ VIỆN (TT)
b. Quyền sử dụng thư viện (tt):
- Khi mất thẻ, cần báo ngay cho Cán bộ quản lý thư viện để khóa thẻ tránh thiệt hại cho bạn đọc. Thư viện sẽ cấp lại thẻ mới cho bạn đọc.
- Bạn đọc tuyệt đối không cho người khác mượn thẻ và không sử dụng thẻ của người khác.
- Khi đã được cấp quyền sử dụng thư viện,
thẻ của bạn đọc có giá trị sử dụng tại Thư viện
của Trường.
2. CÁC QUY ĐỊNH CHUNG THƯ VIỆN�
1. Xuất trình thẻ thư viện bạn đọc
2. Gửi túi xách, vật dụng cá nhân theo đúng nơi quy định
4. Giữ gìn vệ sinh chung
5. Giữ gìn tài liệu và trang thiết bị TV
7. Không mang TL ra khỏi TV nếu chưa thông qua thủ tục mượn
8. Tuân thủ luật bản quyền khi SD tài liệu của TV
10. CBTV hoà nhã, tận tình phụ vụ và giúp đỡ bạn đọc khi cần thiết
3. Không ồn ào, mất trật tự trong phạm vị TV
6. Không tráo đổi, tự ý di chuyển trang thiết bị
9. Tuân thủ các quy định, hướng dẫn khác của TV
3. TRA CỨU TÀI LIỆU
TRA CỨU TRUYỀN THỐNG
(Tủ mục lục)
TRA CỨU TRỰC TIẾP
(OPAC)
3. TRA CỨU TÀI LIỆU (tt)
3.1 TRA CỨU TRUYỀN THỐNG (Tủ mục lục)
a. Bước 1: Xác định sách thuộc nội dung gì?
VD:
b. Bước 2: Tìm thông tin trong hộc tủ mục lục
- Tên sách được sắp xếp theo chữ cái La Tinh (A, B, C, …)
- Nội dung cần tìm: tên sách, chỉ số phân loại
- Ghi thông tin vào phiếu yêu cầu
🟍 Bạn đọc không được phép lấy phiếu thông tin (Phích) trong hộc tủ mục lục ra ngoài.
NỘI DUNG | TỦ MỤC LỤC |
Tên sách: Bệnh học ngoại khoa | Phẫu thuật, y học vùng, nha khoa, nhãn khoa, khoa tai, thính học |
Từ chuyên môn: Thuốc Hapacol | Dược lý học và điều trị học |
Từ khoá: Huyết áp | Bệnh |
3. TRA CỨU TÀI LIỆU (tt)
3.2 TRA CỨU TRỰC TIẾP (OPAC)
a. Bước 1: Xác định sách thuộc nội dung gì?
+ Từ chuyên môn: Paracetamol → Dược lý học và Điều trị học
+ Tên sách; tên tác giả; năm XB.
+ Từ khoá: Điều dưỡng, Bệnh nội khoa, ….
3. TRA CỨU TÀI LIỆU (tt)
3.2 TRA CỨU TRỰC TIẾP (OPAC) (tt)
b. Bước 2: Tra cứu trực tiếp trên máy tính
- Click chọn mục “TÌM KIẾM” ở phía trên màn hình
- Click chọn tiêu chí mà bạn cần tìm (Tên sách, tác giả, từ khoá, năm XB, …)
+ Nhập nội dung (Gõ bằng tiếng Việt, có dấu)
+ Click nút
TÌM KIẾM
3. TRA CỨU TÀI LIỆU (tt)
3.2 TRA CỨU TRỰC TIẾP (OPAC) (tt)
b. Bước 2: Tra cứu trực tiếp trên máy tính (tt)
+ Clicks vào tên sách: tại đây bạn đọc có thể biết số lượng sách có trong kho và bao nhiêu quyển được mượn.
+ Click chọn
CHI TIẾT BIỂU GHI
4. TÌM TRỰC TIẾP TRONG KHO MỞ
4.1 MÃ XẾP GIÁ VÀ SỐ PHÂN LOẠI
- Kể từ năm học 2012-2013 Thư viện đã sử dụng số phân loại theo quy tắc thập phân của Bảng phân loại Dewey (DDC) ấn bản 23 để phân loại và sắp xếp tài liệu trong kho.
- Theo đó, ở cấp thứ nhất tri thức được chia thành 10 môn loại ứng với 10 mục như sau:
4. TÌM TRỰC TIẾP TRONG KHO MỞ (TT)
4.1 MÃ XẾP GIÁ VÀ SỐ PHÂN LOẠI (tt)
MỤC 000-099
MỤC 100-199
MỤC 200-299
MỤC 300-399
MỤC 400-499
MỤC 500-599
MỤC 600-699
MỤC 700-799
MỤC 800-899
MỤC 900-999
4. TÌM TRỰC TIẾP TRONG KHO MỞ (TT)
4.1 MÃ XẾP GIÁ VÀ SỐ PHÂN LOẠI (tt)
- Ở các cấp sau mỗi mục lại được tiếp tục phân chia thành phân mục, tiểu phân mục …
Mục 600 (Công nghệ)
MỤC | NỘI DUNG |
610 | Y học và y tế |
611 | Giải phẫu, tế bào học, mô học người |
612 | Sinh lý học người |
613 | Sức khoẻ và an toàn cá nhân |
614 | Pháp y; Tỷ lệ tổn thương, thương tích, bệnh; Y học dự phòng công cộng |
615 | Dược lý học và điều trị học |
616 | Bệnh |
617 | Phẫu thuật, y học vùng, nha khoa, nhãn khoa, khoa tai, thính học |
618 | Phụ khoa, sản khoa, nhi khoa và lão khoa |
4. TÌM TRỰC TIẾP TRONG KHO MỞ (TT)
4.2 CÁCH SẮP XẾP TÀI LIỆU
- Trên kệ tài liệu được xếp vào từng khoang giá lần lượt:
+ Theo số phân loại tăng dần;
+ Từ trái sang phải, từ trên xuống dưới;
+ Theo trật tự bảng chữ cái của ký hiệu tên sách.
- Nếu có cùng số phân loại, cùng tên tác giả/
tên sách, tài liệu sẽ được sắp xếp theo thứ
tự năm xuất bản.
4. TÌM TRỰC TIẾP TRONG KHO MỞ (TT)
4.2 CÁCH SẮP XẾP TÀI LIỆU (tt)
Ký hiệu xếp giá thể hiện trên “NHÃN” dán ở gáy tài liệu
616.9 → Là chỉ số phân loại tài liệu (DDC)
V300S → Là ký hiệu tên sách (Chỉ số Cutter)
22 → Là năm xuất bản sách
4.3 NHÃN SÁCH:
Tài liệu trong kho có 3 nhãn màu sách khác nhau:
Sách lưu kệ
Sách tại phòng đọc tham khảo
Sách tại phòng đọc tham khảo và mượn về
5. MƯỢN/ TRẢ TÀI LIỆU
5.1 MƯỢN/ TRẢ TÀI LIỆU
MƯỢN
Đọc tại chỗ
Về nhà
TRẢ
Trực tiếp
GIA HẠN
Trực tiếp tại quầy
Online
5. MƯỢN/ TRẢ TÀI LIỆU (tt)
Tài liệu được mượn về, bao gồm:
- Giáo trình;
- Tài liệu tham khảo.
Một vài tài liệu ở thư viện không được mượn về: Từ điển; Atlas; Thuốc & Biệt dược; Dược điển Việt Nam; Dược thư quốc gia; Vidal; Cây thuốc & động vật làm thuốc; Tài liệu chỉ có 01 đầu sách. Luận án/ luận văn; NCKH; Khoá luận
5. MƯỢN/ TRẢ TÀI LIỆU (tt)
🟍 CHÍNH SÁCH MƯỢN TÀI LIỆU:
Loại tài liệu | Thời gian mượn | Số lần gia hạn | Thời gian gia hạn |
Giáo trình | 07 ngày | 01 lần | 03 ngày |
Tài liệu tham khảo | 07 ngày | 01 lần | 03 ngày |
Báo cáo, khoá luận, luận văn, luận án, NCKH | Chỉ đọc tại chỗ | 0 | 0 |
5. MƯỢN/ TRẢ TÀI LIỆU (tt)
5.1 ĐỌC TẠI CHỖ:
Xuất trình thẻ SV/ Thẻ thư viện tại quầy thủ thư khi vào phòng đọc
Đăng ký nhận chìa khoá tủ để gửi đồ (Không mang cặp, túi, áo khoát vào phòng đọc)
Bạn đọc tự chọn tài liệu: mỗi lần đọc chỉ lấy 03 quyển, đọc xong trả về nơi quy định rồi mới lấy cuốn khác
KHÔNG MANG TÀI LIỆU RA KHỎI THƯ VIỆN
5. MƯỢN/ TRẢ TÀI LIỆU (tt)
5.2 MƯỢN TÀI LIỆU VỀ:
a. Quy trình mượn tài liệu:
Tra cứu tài liệu:
Xuất trình thẻ thư viện để đăng ký mượn tài liệu tại quầy thủ thư
Gia hạn tài liệu (Nếu có)
Trả tài liệu khi đến hạn
5. MƯỢN/ TRẢ TÀI LIỆU (tt)
5.2 MƯỢN TÀI LIỆU VỀ (tt):
b. Lưu ý:
1. Tự đến Thư viện và dùng thẻ thư viện để mượn;�2. Trễ hạn phí phạt 1.000đ/ngày/tài liệu;�3. Làm mất hay hư hỏng sách phải đền theo quy định của Thư viện;�4. Kiểm tra sách trước khi rời khỏi Thư viện;�5. Trả đúng sách đã mượn, tránh trả nhằm sách cả bạn (giáo trình).
5. MƯỢN/ TRẢ TÀI LIỆU (tt)
5.3 TRẢ/ GIA HẠN TÀI LIỆU:
a. TRẢ
Bạn đọc mang tài liệu đã mượn đến Thư viện và làm thủ tục trả tại quầy thủ thư.
b. GIA HẠN
- Trực tiếp: Bạn đọc đến Thư viện và làm thủ tục gia hạn quầy thủ thư;
- Online.
6. SỬ DỤNG MÁY TÍNH
Máy tính phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu tài liệu cho bạn đọc
Lưu ý
Bạn đọc không được chơi game; xem phim (TRỪ PHIM PHỤC VỤ CHO HỌC TẬP)
7. CÁC DỊCH VỤ HỖ TRỢ TẠI THƯ VIỆN
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Giải đáp thắc mắc
Đăng ký làm thẻ TV
Hướng dẫn sử dụng các sản phẩm dịch vụ
CÁC ANH/ CHỊ CÓ CÂU HỎI NÀO KHÔNG?