TỈ LỆ VÀ YẾU TỐ NGUY CƠ �HUYẾT KHỐI ĐỘNG MẠCH �SAU HỖ TRỢ OXY HÓA MÁU QUA MÀNG NGOÀI CƠ THỂ (ECMO)
BS. Triệu Hoàng Kim Ngân
Khoa Hồi sức cấp cứu - Bệnh Viện Chợ Rẫy
TỔNG QUAN VA-ECMO
1. Pineton et al. Curr Opin Crit Care. Aug 2019;25(4):397-402.
2. Lorusso R et al.ASAIO Journal. 2021;67(8):827-844.
3. Lee S Insights into imaging. 2014;5(6):731-742.
Hệ thống VA-ECMO cơ bản3
HOẠT HÓA ĐÔNG MÁU TRONG ECMO
CƠ CHẾ TẠO HUYẾT KHỐI Ở BỆNH NHÂN ECMO
Chồng lên thêm: hiệu quả đông cầm máu do rối loạn chức năng gan, thận, và phản ứng tiền đông máu giai đoạn cấp, đáp ứng viêm nặng và DIC
Doyle. Frontiers in medicine. 2018;5:352.
Tam giác Virchow ở bệnh nhân được hỗ trợ ECMO
HUYẾT KHỐI ĐỘNG MẠCH LIÊN QUAN CANNULA
1. Cartwright et al. Sci Rep. Apr 12 2021;11(1):7975.
2. Melehy et al. Ann Thorac Surg. Jan 2022;113(1):131-137.
3. Sulimov et al. Catheterization and Cardiovascular Interventions. 2021;98(1):
Vị trí cannula ECMO trong ĐM đùi và khoảng chết.3
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Tiêu chuẩn chọn bệnh: Bệnh nhân được thực hiện ECMO do sốc tim tại khoa HSCC bệnh viện Chợ Rẫy từ tháng 01/2019 đến tháng 02/2020.
Tiêu chuẩn loại trừ
ĐỊNH NGHĨA BIẾN
- Huyết khối động mạch liên quan cannula được thu thập từ kết quả siêu âm mạch máu sau rút cannula trong vòng 24 giờ và/hoặc tường trình phẫu thuật nếu bệnh nhân được rút cannula tại phòng mổ.
- Biến chứng thiếu máu cục bộ chi dưới được chẩn đoán bằng siêu âm mạch máu tại giường và NIRS.
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Sơ đồ kết quả thu thập số liệu
ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ NGHIÊN CỨU
Phân bố tuổi của dân số nghiên cứu
Tuổi (TV) là 33 tuổi
Có 16 bệnh nhân nam chiếm tỉ lệ 34%.
Thang điểm SOFA trung vị 10,5 điểm,
APACHEII trung vị là 17 điểm
NGUYÊN NHÂN VÀ PHƯƠNG THỨC ECMO
Nguyên nhân ở bệnh nhân thực hiện ECMO
Phương thức thực hiện ECMO
TỈ LỆ HUYẾT KHỐI ĐỘNG MẠCH LIÊN QUAN CANNULA
Biểu đồ tỉ lệ phân bố vị trí HKĐMLQC
Ở 29 bệnh nhân HKĐMLQC chiếm 61,7% ở bệnh nhân có đặt cannula động mạch.
TỈ LỆ HUYẾT KHỐI ĐỘNG MẠCH LIÊN QUAN CANNULA
Nghiên cứu | Năm | Dân số nghiên cứu | Phương tiện khảo sát | Cỡ mẫu | Tỉ lệ (%) |
Chúng tôi | 2022 | 39 VA ECMO (82,9%) và kết hợp
| Ghi nhận siêu âm mạch máu và/hoặc thông qua tường trình phẫu thuật rút cannula | 47 | 61,7 |
Bidar1 | 2021 | 35,5% Suy tim cấp trên nền mạn 20,6% NMCT, 6,5% Viêm cơ tim | Siêu âm mạch máu hoặc CT scan khi nghi ngờ huyết khối | 107 | 14 |
Melehy2 | 2021 | Sau PTT | Ghi nhận lâm sàng thiếu máu cục bộ chi | 152 | 5 |
Cartwright3 | 2021 | 33% Loạn nhịp kháng trị 25% Viêm cơ tim, 16,7% NMCT | Siêu âm mạch máu thường quy hoặc CT scan | 17 | 41,1 |
Sertic4 | 2019 | 37,0% Nhồi máu cơ tim Sau PTT 33,7% | Siêu âm mạch máu khi nghi ngờ lâm sàng | 120 | 11,8 |
Lamarche5 | 2010 | VA ECMO ngoại biên 47% Sau PTT 45%, E-CPR 25% | Ghi nhận lâm sàng thiếu máu cục bộ chi | 32 | 25 |
4. Sertic et al. J Thorac Cardiovasc Surg. Feb 2021;161(2)
5. Lamarche Y et al. Innovations (Phila). Nov 2010;5(6):424-9
YẾU TỐ NGUY CƠ HUYẾT KHỐI ĐM LIÊN QUAN CANNULA
Đặc điểm bệnh nhân | HKĐMLQC �(N=29) | Không HKĐMLQC (N=18) | Giá trị p |
Tuổi (năm) | 33,0 [26,0 - 39,0] | 37,5 [27,8 - 52,0] | 0,189 |
Giới nam, n(%) | 7 (24,1) | 9 (50) | 0,068 |
BMI (kg/m2) | 20,8 [19,5 - 22,2] | 22 [20,8 - 23,4] | 0,103 |
Bệnh lý nền | |||
Tăng huyết áp , n (%) | 3 (20.3) | 2 (11.1) | 0.644 |
Đái tháo đường, n (%) | 2 (6.9) | 1 (5.6) | 0.680 |
≥ 2 bệnh lý nền, n (%) | 3 (20.3) | 2 (11.1) | 0.644 |
Nguyên nhân ECMO | |||
Viêm cơ tim, n (%) | 21 (72.4) | 11 (61.1) | 0.419 |
Nhồi máu cơ tim,, n (%) | 2 (6.9) | 1 (5.6) | 0.680 |
Khác, n (%) | 6 (20.7) | 6 (33.3) | 0.265 |
YẾU TỐ NGUY CƠ HUYẾT KHỐI ĐM LIÊN QUAN CANNULA
| HKĐMLQC �(N=29) | Không HKĐMLQC (N=18) | Giá trị p |
Đặc điểm ECMO | |||
VA, n (%) | 23 (79,3) | 16 (88,9) | 0,334 |
IABP, n (%) | 5 (17,2) | 2 (11,1) | 0,449 |
Pacing, n(%) | 14 (48,3) | 4 (22,2) | 0,07 |
ECPR, n (%) | 4 (13,8) | 3 (16,7) | 0,550 |
Số vòng quay ECMO (vòng/phút), | 2800 [2720 - 2865] | 2793 [2632 - 2999] | 0,895 |
Lưu lượng trung bình (100ml/phút) | 25,5 [22,4 – 29,4] | 31,4 [26,9 – 38,8] | 0,006* |
Liều UFH trung bình mỗi giờ (100IU/h) | 6,26 [4,03 – 7,73] | 5,96 [3,91 – 6,9] | 0,669 |
Kết cục | |||
Xuất huyết quan trọng | 5 (17,2) | 6 (33,3) | 0,18 |
Thiếu máu cục bộ chi dưới, n (%) | 3 (10,6) | 0 (0) | 0,152 |
Can thiệp lấy huyết khối | 1 (3,4) | 0 (0) | 0,630 |
Số ngày hỗ trợ ECMO | 6 [4 - 8] | 6 [4 - 7] | 0,991 |
Tỉ lệ tử vong, n (%) | 1 (3,4) | 4 (22,2) | 0,063 |
YẾU TỐ NGUY CƠ HUYẾT KHỐI ĐM LIÊN QUAN CANNULA
Thông số | HKĐMLQC (N=29) | Không HKDMLQC (N=18) | Giá trị P |
Tỉ lệ aPTT | |||
Số ngày aPTTr <1,2 (%) | 0,20 [0 - 0,25] | 0,13 [0 - 0,31] | 0,614 |
Số ngày tỉ lệ aPTT ≥1,2 và < 1,5 (%) | 0,25 [0,12 - 0,33] | 0,33 [0,25 - 0,50] | 0,142 |
Số ngày aPTTr ≥1,5 và <2 (%) | 0,33 [0,12 - 0,38] | 0,29 [0,20 - 0,46] | 0,667 |
Số ngày aPTTr ≥2 (%) | 0,25 [0 - 0,38] | 0,17 [0,03 - 0,20] | 0,194 |
Nồng độ fibrinogen (g/dL) | |||
Fibrinogen thấp nhất | 2,02 [1,44 - 2,6] | 2,96[2,44 - 3,35] | 0,006* |
Fibrinogen cao nhất | 4,01 [3,60 - 4,99] | 5,64 [4,52 -6,47] | 0,011* |
Số ngày fib < 2 g/dL (%) | 0 [0 - 0,25] | 0 [0 - 0,1] | 0,08 |
Số ngày fib ≥ 2 và < 4 g/dL (%) | 0,75 [0,50 - 0,88] | 0,50 [0,27 - 0,67] | 0,051 |
Số ngày fib ≥4 g/dL (%) | 0,11 [0 - 0,25] | 0,5 [0,33 - 0,67] | 0,05 |
Số lượng tiểu cầu (G/L) | |||
SL tiểu cầu thấp nhất | 85,0 [60,0 - 132] | 80 [52 - 93] | 0,158 |
SL tiểu cầu cao nhất | 226 [172 - 258] | 164 [131 - 231] | 0,048* |
Số ngày TC <150 G/L | 0,75[0,33 - 0,87] | 0,83[0,71 - 1] | 0,039* |
Số ngày TC�≥ 150 và < 400 G/L (%) | 0,25 [0,12 - 0,67] | 0,17 [0,10 - 0,29] | 0,06 |
Số ngày TC≥ 400 G/L | 0 [0 - 0] | 0 [0 - 0] | 0,707 |
YẾU TỐ NGUY CƠ HUYẾT KHỐI ĐM LIÊN QUAN CANNULA
Biểu đồ đường cong ROC tiên lượng HKĐMLQC
Hồi quy logistic đa biến các yếu tố nguy cơ HKĐMLQC
Thông số | aOR (KTC 95%) | Giá trị p |
Nồng độ Fibrinogen cao nhất (mỗi g/L) | 0,57 (0,28 – 1,17) | 0,124 |
Số ngày fibrinogen ≥4 g/dL (%) | 1.68 (0,04 – 80,01) | 0,793 |
Lưu lượng trung bình lúc ECMO �(mỗi 100ml/phút) | 0,84 (0,73 - 0,95) | 0,01* |
*Kiểm định Wald | ||
HẠN CHẾ CỦA ĐỀ TÀI
Nghiên cứu của chúng tôi có một số hạn chế:
KẾT LUẬN �
- Tỉ lệ HKĐMLQC là 61,7% và biến chứng thiếu máu cục bộ chi dưới là 10,6% ở nhóm có HKĐMLQC.
- Lưu lượng trung bình lúc ECMO là yếu tố tiên lượng độc lập với HKĐMLQC với OR là 0,84 (KTC 95% 0,73 – 0,95).
KIẾN NGHỊ
TRÂN TRỌNG CẢM ƠN