I
第三十四课
Bài 34:
Tôi bị đau đầu
我头疼
Minliang
课文
03
句子
02
生词
01
目录
语法
05
练习
06
替换与扩展
04
Minliang
01
生词
Minliang
开始 | kāishǐ | 表 | biǎo | 锁 | suǒ |
把 | bǎ | 发烧 | fā shāo | 关 | guān |
嘴 | zuǐ | 打针 | dǎ zhēn | 灯 | dēng |
张 | zhāng | 受 | shòu | 锻炼 | duànliàn |
一...就 | yī ....jiù | 伤 | shāng | 住院 | zhùyuàn |
摔 | shuāi | 情况 | qíngkuàng | 出院 | chūyuàn |
倒 | dǎo | 重 | zhòng | | |
嗓子 | sǎngzi | 铅笔 | qiānbǐ | | |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 开始 | kāishǐ | 动 | bắt đầu |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 把 | bǎ | 介 | mang, đem (giới từ) |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 嘴 | zuǐ | 名 | cái miệng |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 张 | zhāng | 动 | mở, há to |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 一...就 | yī ....jiù | | hễ...là |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 摔 | shuāi | 动 | ngã, té |
7 | 倒 | dǎo | 动 | ngã, bổ |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 嗓子 | sǎngzi | 名 | họng |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 表 | biǎo | 名 | đồng hồ |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 发烧 | fā shāo | | sốt |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 打针 | dǎ zhēn | | tiêm, chích |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 受 | shòu | 动 | nhận, chịu, bị |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 伤 | shāng | 名,动 | vết thương, bị thương |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 情况 | qíngkuàng | 名 | tình huống |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
15 | 重 | zhòng | 形 | nặng |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
16 | 铅笔 | qiānbǐ | 名 | bút chì |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
17 | 锁 | suǒ | 动,名 | khóa, ổ khóa |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
18 | 关 | guān | 动 | đóng, khép |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
19 | 灯 | dēng | 名 | đèn |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
20 | 锻炼 | duànliàn | 动 | rèn luyện |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
21 | 住院 | zhùyuàn | | nằm viện |
22 | 出院 | chūyuàn | | xuất viện |
02
句子
Minliang
1. 你怎么了?
/Nǐ zěnme le./ - Bạn làm sao thế?
2. 我头疼,咳嗽。
/Wǒ tóuténg, késòu./ - Tôi nhức đầu, ho.
3. 我昨天晚上就开始不舒服。
/Wǒ zuótiān wǎnshàng jiù kāishǐ bú shūfu./ - Tối hôm qua tôi bắt đầu khó chịu.
4. 你把嘴张开,我看看。
/Nǐ bǎ zuǐ zhāng kāi, wǒ kànkan./ - Bạn há miệng ra, tôi xem thử.
5. 吃两天药,就会好的。
/Chī liǎng tiān yào, jiù huì hǎo de./- Uống 2 ngày thuốc sẽ khỏi thôi.
6. 王兰呢?
/Wáng lán ne?/ - Vương Lan đâu?
7. 我找了他两次,都不在。
/Wǒ zhǎo le tā liǎng cì, dōu bù zài./ - Tôi đã tìm cô ấy 2 lần nhưng đều không thấy.
8. 他一出门就摔倒了。
/Tā yī chūmén jiù shuāi dǎo le./ - Cô ấy vừa ra khỏi cửa thì trượt té ngay?
03
课文
Minliang
大夫:你怎么了?
玛丽:我头疼,咳嗽。
大夫:几天了?
玛丽:昨天上午还好的,晚上就开始不舒服了。
大夫:你吃药了吗?
玛丽:吃了一次。
大夫:你把嘴张开我看看。嗓子有点儿红。
玛丽:有问题吗?
大夫:没什么。你试试表吧。
玛丽:发烧吗?
大夫:三十七度刘,你感冒了。
玛丽:要打针吗?
大夫:不用,吃两天药就会好的。
和子:王兰呢?我找了她两次,都不在。
刘京:到医院去了。
和子:病了吗?
刘京:不是,他受伤了。听说今天早上他一出门就摔倒了。
和子:去哪个医院了?
刘京:可能是第三医院。
和子:现在情况怎么样?伤重吗?
刘京:还不清楚,检查了才能知道。
04
替换与扩展
Minliang
窗户 开开,他的信 送去
冰箱 打开,铅笔 放好
问 说,请 来
给 要,约 去
到家 吃饭,放假 去旅行
关灯 睡觉,起床 去锻炼
1.你把嘴 张开。
2.我找了她两次,都不在。
3.他一出门就摔倒了。
1.他发了两天烧,吃药以后,今天好多了。
2.他住院亍,每天打两针,上午一针,下午一针。下星期可以出院了。
05
语法
Minliang
1. 动量补语 Bổ ngữ động lượng
Động lượng từ kết hợp với số từ đặt sau động từ để nói rõ số lần xảy ra của động tác, tạo thành bổ ngữ động lượng. Ví dụ:
(1) 他只来过一次。
(2) 我找过他两次,他都不在。
“一下儿” làm bổ ngữ động lượng, ngoài việc có thể chỉ số lần của động tác, còn có thể chỉ động tác diễn ra trong thời gian ngắn, đồng thời mang ý nghĩa nhẹ nhàng, thoải mái. Ví dụ:
(3) 给你们介绍一下儿。
(4) 你帮我拿一下儿。
2.“把”字句(一) Câu động từ“把” (1)
Câu có từ“把”thường dùng để nhấn mạnh thêm sự xử trí và kết quả xử trí của động từ đối với sự vật nào đó. Trong câu có từ “把”, giới từ“把”và tân ngữ của nó (vật bị xử trí) phải được đặt sau chủ ngữ và trước động từ, có tác dụng như một trạng ngữ. Ví dụ:
(1) 你把门开开。
(2) 我把信寄出去了。
(3) 小王把那本书带来了。
(4) 请你把那儿的情况介绍介绍。
Câu có từ“把”có các đặc điểm sau:
① Tân ngữ của từ“把” đã được người nói xác định ngầm. Vì thế không thể nói“把一杯茶喝 了”, mà chỉ có thể nói “把那杯茶喝了”.
② Động từ chủ yếu của câu có từ“把” phải là động từ cập vật, có ý nghĩa xử trí hoặc chi phối. Các động từ không có ý nghĩa xử trí như“有,是,在,来,去,回,喜欢,知道...”thì không thể dùng trong câu có từ“把”.
③ Sau động từ trong câu có từ“把”cần phải có các thành phần khác, ví dụ như không thể nói“我把门开”mà phải nói“把门开开”.
3. “一....就...” Vừa ... thì... (Hễ...thì.„)
Có khi chỉ hai sự vật phát sinh liền nhau. Ví dụ:
(1) 他一下车就看见玛丽了。
(2) 我们一放假就都去旅行了。
Có khi phần đầu câu chỉ điều kiện, phần sau chỉ kết quả. Ví dụ:
(3) 他二累就头疼。
(4) 一下雪,路就很滑。
06
练习
Minliang
1. 填上适当的量词。
关...窗户 | 张...嘴 | 锁....门 |
开...灯 | 吃...饭 | 修....自行车 |
洗...衣服 | 接...一个电话 | |
2. 仿照例子,把下面的句子改成“把”字句。
例:他画蓍了一张画儿。
→ 他把那张画儿画蚯了。
(1) 他打开了那个收录机。
(2) 我弄丢了小王的杂忐。
(3) 我们布置好那个房商了。
(4) 我摔坏了刘京的铅笔。
3. 完成对话
A:..................................。
B:w我刚一病就住院了。
A:..................................。
B:现在还正在检查,检查了才能知道。
A:..................................。
B:我一定告诉你。
A:我..................................带来了。(把,书)
B:谢谢。
4. 会话
大夫和看病的人对话。(打球的时候,手受伤了,去医院看病)
Bác sĩ và bệnh nhân nói chuyện với nhau (trong lúc chơi banh, tay bị chấn thương, đi bệnh viện khám).
5. 听述
今天小王一起床就头疼,不想吃东西,他没去上课,去医院看病了。大夫给他检查了身体,问了他的情况。
他不发烧,嗓子也不红,不是感冒。昨天晚上他睡得很晚,很长时间睡不着,头疼是因为睡得太少了。大夫没给他药,告诉他回去好好睡一觉就会好的。
(1) 常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng
zheng
xi
zhèngzài 正在
zhèngqǔ 争取
zhèngqí 整齐
dōngxi 东西
xībiān 西边
xǐzǎo 洗澡
6.语音练习 Bài tập ngữ âm
(2)朗读会话 Đọc to mẩu đàm thoại.
A:Dàifu, wǒ dùzi téng.
B:Shénme shíhòu kāishǐ de.
A:Jīntiān zǎoshàng。
B:Zuótiān nǐ chī shénme dōngxi le ? Chī tài liáng de dōngxi le ma ?
A:Hē le hěnduō bīngshuǐ ?
B:Kěnéng shì yīnwèi hē de tài duō le, chī diǎnr yào ba.
Minliang