1 of 43

第二十一课:

我把袋子放在桌子上了

Bài 21:

TÔI ĐÃ ĐỂ TÚI TRÊN BÀN RỒI

主讲人:xxx老师

2 of 43

课文

01

3 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

付钱

Fù qián

Thanh toán , trả tiền

2

Trả

3

国家

guójiā

Quốc gia, nước

4

自己

zìjǐ

Tự bản thân, tự mình

5

做法

zuòfǎ

Cách làm

6

AA制

AA zhì

Kiểu AA( Chỉ của ai người ấy trả)

7

年轻人

niánqīngrén

Người trẻ tuổi, thanh niên

8

年轻

niánqīng

Trẻ

9

影响

yǐngxiǎng

Ảnh hưởng

10

愿意

yuànyì

助,动

Bằng lòng, sẵn lòng, mong muốn

11

大多数

dà duōshù

Phần lớn, số đông

12

习惯

xíguàn

Quen với việc

第一课文:Bài khóa 1

4 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

付钱

Fù qián

Thanh toán , trả tiền

2

Trả

5 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

国家

guójiā

Quốc gia, nước

1.我的国家。�Wǒ de guójiā .

2.很多国家跟中国不一样。�Hěnduō guójiā gēn zhōngguó bù yíyàng.

6 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

自己

zìjǐ

Tự bản thân, tự mình

1.我自己介绍一下,这是我的朋友。�Wǒ zìjǐ jièshào yīxià, zhè shì wǒ de péngyou.

7 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

做法

zuòfǎ

Cách làm

6

AA制

AA zhì

Kiểu AA( Chỉ của ai người ấy trả)

8 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

年轻人

niánqīngrén

Người trẻ tuổi, thanh niên

8

年轻

niánqīng

Trẻ

1.我们都是年轻人。�Wǒmen dōu shì niánqīng rén .

2.给我一份年轻报纸。�Gěi wǒ yī fèn niánqīng bàozhǐ.

9 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

影响

yǐngxiǎng

Ảnh hưởng

1.我受中国老师的影响所以很喜欢京剧。�Wǒ shòu Zhōngguó lǎoshī de yǐngxiǎng suǒyǐ hěn xǐhuān jīngjù.

10 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

愿意

yuànyì

助,动

Bằng lòng, sẵn lòng, mong muốn

1.我愿意做你的女朋友。�Wǒ yuànyì zuò nǐ de nǚ péngyou.�2.很多年轻人也愿意这么做。�Hěnduō niánqīng rén yě yuànyì zhème zuò.

11 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

大多数

dà duōshù

Phần lớn, số đông

12 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

12

习惯

xíguàn

Quen với việc

  1. 我还没习惯中国的文化。�Wǒ hái méi xíguàn Zhōngguó de wénhuà.
  2. 大多数中国人还不习惯。�Dà duōshù Zhōngguó rén hái bù xíguàn.

13 of 43

第一课文:Bài khóa 1

中国人一起吃饭的时候,一般是一个人付钱, 这次我请客,下次他请客。很多国家跟中国不一样,大家一起喝完咖啡。吃完饭以后,自己付自己的钱。这种做法,中国人叫“AA 制”。“AA 制”到了中国,对年轻人影响很大,很多年轻人也愿意这么做。但是大多数中国人还不习惯。

问题

  1. 大家一起吃饭,付钱的时候 中国人一般怎么做?你们国家呢?
  2. 中国人都习惯AA 制吗?

14 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

结账

jiézhàng

Thanh toán

2

咱们

zánmen

Chúng ta, chúng mình, bọn mình

3

小费

xiǎofèi

Tiền boa, tiền típ

4

这些

zhèxiē

Một vài

5

打包

dǎbāo

Gói đồ ăn còn thừa ở quán về

6

Dùng khi tân ngữ là người hay vật chịu sự chi phối của động từ vị ngữ

7

饭盒

fànhé

Hộp cơm

8

fàng

Đặt, để

9

袋子

dàizi

Cái túi

10

零钱

língqián

Tiền lẻ

11

shōu

thu, nhận

12

所有

suǒyǒu

Tất cả, mọi thử

第二课文:Bài khóa 2

15 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

宾馆

bīnguǎn

Khách sạn

14

酒吧

jiǔbā

Quán bar, quán rượu

15

有的

yǒu de

Một vài

16

清楚

qīngchu

Rõ rành, chi tiết

16 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

结账

jiézhàng

Thanh toán

17 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

咱们

zánmen

Chúng ta, chúng mình, bọn mình

1.咱们一起吃饭吧?�Zánmen yìqǐ chīfàn ba?

2.咱们六个人AA制,好吗?�Zánmen liù gèrén AA zhì, hǎo ma?

18 of 43

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

小费

xiǎofèi

Tiền boa, tiền típ

19 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

这些

zhèxiē

Một vài

1.这些是什么?Zhèxiē shì shénme?

2.这些是中文书.Zhèxiē shì Zhōngwén shū .

3.这些人.Zhèxiē rén.

20 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

打包

dǎbāo

Gói đồ ăn còn thừa ở quán về

这些菜请帮我们打包。�Zhèxiē cài qǐng bāng wǒmen dǎbāo.

21 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

Lấy , đem�(Dùng khi tân ngữ là người hay vật chịu sự chi phối của động từ vị ngữ)

1.我想把英语书翻译成汉语书。

Wǒ xiǎng bǎ Yīngyǔ shū fānyì chéng Hànyǔ shū .

2.请你把车放在车站。�Qǐng nǐ bǎ chē fàng zài chēzhàn.

3. 请你把电话号码给我。�Qǐng nǐ bǎ diànhuà hàomǎ gěi wǒ.

22 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

饭盒

fànhé

Hộp cơm

8

fàng

Đặt, để

23 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

袋子

dàizi

Cái túi

A:把饭盒放在袋子里。�Bǎ fànhé fàng zài dàizi lǐ

B:没问题。�Méi wèntí.

24 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

零钱

língqián

Tiền lẻ

  1. 这是谁的零钱?�Zhè shì shéi de língqián?
  2. 这是我的零钱。�Zhè shì wǒ de língqián.

25 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

shōu

thu, nhận

26 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

12

所有

suǒyǒu

Tất cả, mọi thử

  1. A:所有的饭馆都不收小费吗?�Suǒyǒu de fànguǎn dōu bù shōu xiǎofèi ma?
  2. B:应该是这样吧。�Yīnggāi shì zhèyàng ba.

27 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

宾馆

bīnguǎn

Khách sạn

第一课文:Bài khóa 1

28 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

14

酒吧

jiǔbā

Quán bar, quán rượu

29 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

15

有的

yǒu de

Một vài

30 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

16

清楚

qīngchu

Rõ rành, chi tiết

1.这个字看不太清楚。�Zhège zì kàn bú tài qīngchu.

2.老师的话,你们都听清楚了没有?�Lǎoshī dehuà, nǐmen dōu tīng qīngchu le méiyǒu?

31 of 43

第二课文:Bài khóa 2

琳娜:服务员。结账!

服务员:一共180块钱。

琳娜:咱们六个人AA制,好吗?

大家:好,每人30,再给点儿小费

琳娜:这些菜请帮我们打包,把饭盒都放在袋子里。

服务员:没问题。

琳娜:这是200块钱,零钱不用找了,是小费。

服务员:我们不收小费。

玲娜:不收小费?所有的饭馆都不收小费吗?

服务员:应该是这样吧。

玲娜:宾馆和酒吧呢?

服务员:一般也不收,是不是有的地方受,我不太清楚

问题:

  1. 琳娜他们每人付多少钱?
  2. 中国饭馆服务员一般受小费吗?你们国家呢?

32 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

Màn

Chậm

2

桌子

zhuōzi

Cái bàn

3

Mang, cầm

第三课文:Bài khóa 3

33 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

Màn

Chậm

1.他学得太慢了。�Tā xué dé tài mànle. �2.有什么事你慢点儿说。�Yǒu shénme shì nǐ màn diǎnr shuō.

34 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

桌子

zhuōzi

Cái bàn

i

一张桌子。

Yì zhāng zhuōzi.

35 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

Mang, cầm

36 of 43

第三课文:Bài khóa 3

琳娜:日本人都很习惯AA制吗?

山田:当然习惯了。

李娜:我觉得大多数中国人不太习惯AA 制,他们常一个人请客。

山田:他们经常这次你请客,下次他请客,这样也不错,和AA制一样。

玲娜:我们也要慢慢中国人的做法。

山田:我看见你打包了,你把东西放在哪儿了?

琳娜:我把袋子放在旁边的桌子上了,我去拿。

问题:1. 日本人习惯AA 制吗?

2. 琳娜已经习惯中国人的做法了吗

37 of 43

注释

02

38 of 43

A 跟(和)B 不一样: Biểu thị hai sự việc khác nhau. A 跟(和)B 一样 : Biểu thị hai sự việc không có gì khác biệt. Ví dụ:

  1. 我的习惯他的习惯不一样
  2. 这本书那本书不一样
  3. 我的兴趣她的一样

1.很多国家跟中国不一样。

39 of 43

Trong câu hỏi “…,好吗”, người nói, nói trước quan điểm, suy nghĩ , ý kiến.. Của mình , sau đó dùng…,好吗 để trưng cầu ý kiến người khác.� Câu trả lời khẳng định là “好”,“好的”,“行”。Nếu không đồng ý , có thể nêu lên ý kiến của mình, và thường không nói thẳng là “不好”,“不行”. Ví dụ:

2. 咱们六个人AA 制,好吗?

  1. A:我们一起吃饭,好吗?� B: 好啊。
  2. A:我用一下你的自行车,好吗

B:上午不行,我要去一趟书店

40 of 43

Câu chữ 把(1):S+把+O1+V+在+O2 Biểu thị thông qua một hành động khiến vị trí của tân ngữ O1 phát sinh thay đổi, ở vị trí của tân ngữ O2. Ví dụ:

3.把饭盒都放在袋子里

Chủ ngữ

(S)

Vị ngữ (P)

Tân ngữ 1 (O1)

Động từ (V)

Tân ngữ 2 (O2)

词典

桌子上了

自行车

家里了

袋子

旁边的桌子上了

Các từ ngữ phủ định “不”,“没”,“别 ” đặt trước “把”。

41 of 43

Các từ ngữ phủ định “不”,“没”,“别 ” đặt trước “把”. Ví dụ:

3.把饭盒都放在袋子里

Chủ ngữ

(S)

Vị ngữ (P)

没/不/

Tân ngữ 1 (O1)

Động từ (V)

Tân ngữ 2 (O2)

家里

自行车

教师前边

自行车

桌子上

42 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

椅子

Yǐzi

Ghế tựa

2

背包

zhuōzi

Ba lô

3

钱包

qiánbāo

Ví tiền

补充词语 TỪ NGỮ BỔ SUNG

i

Yǐzi bèibāo qiánbāo

Nghe

Yǐzi bèibāo qiánbāo

Nghe

43 of 43

谢谢