第二十一课:
我把袋子放在桌子上了
Bài 21:
TÔI ĐÃ ĐỂ TÚI TRÊN BÀN RỒI
主讲人:xxx老师
课文
01
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 付钱 | Fù qián | | Thanh toán , trả tiền |
2 | 付 | fù | 动 | Trả |
3 | 国家 | guójiā | 名 | Quốc gia, nước |
4 | 自己 | zìjǐ | 代 | Tự bản thân, tự mình |
5 | 做法 | zuòfǎ | 名 | Cách làm |
6 | AA制 | AA zhì | 名 | Kiểu AA( Chỉ của ai người ấy trả) |
7 | 年轻人 | niánqīngrén | 名 | Người trẻ tuổi, thanh niên |
8 | 年轻 | niánqīng | 形 | Trẻ |
9 | 影响 | yǐngxiǎng | 动 | Ảnh hưởng |
10 | 愿意 | yuànyì | 助,动 | Bằng lòng, sẵn lòng, mong muốn |
11 | 大多数 | dà duōshù | 名 | Phần lớn, số đông |
12 | 习惯 | xíguàn | 动 | Quen với việc |
【第一课文:Bài khóa 1 】
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 付钱 | Fù qián | | Thanh toán , trả tiền |
2 | 付 | fù | 动 | Trả |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 国家 | guójiā | 名 | Quốc gia, nước |
1.我的国家。�Wǒ de guójiā . 2.很多国家跟中国不一样。�Hěnduō guójiā gēn zhōngguó bù yíyàng. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 自己 | zìjǐ | 代 | Tự bản thân, tự mình |
1.我自己介绍一下,这是我的朋友。�Wǒ zìjǐ jièshào yīxià, zhè shì wǒ de péngyou. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 做法 | zuòfǎ | 名 | Cách làm |
6 | AA制 | AA zhì | 名 | Kiểu AA( Chỉ của ai người ấy trả) |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 年轻人 | niánqīngrén | 名 | Người trẻ tuổi, thanh niên |
8 | 年轻 | niánqīng | 形 | Trẻ |
1.我们都是年轻人。�Wǒmen dōu shì niánqīng rén . 2.给我一份年轻报纸。�Gěi wǒ yī fèn niánqīng bàozhǐ. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 影响 | yǐngxiǎng | 动 | Ảnh hưởng |
1.我受中国老师的影响所以很喜欢京剧。�Wǒ shòu Zhōngguó lǎoshī de yǐngxiǎng suǒyǐ hěn xǐhuān jīngjù. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 愿意 | yuànyì | 助,动 | Bằng lòng, sẵn lòng, mong muốn |
1.我愿意做你的女朋友。�Wǒ yuànyì zuò nǐ de nǚ péngyou.�2.很多年轻人也愿意这么做。�Hěnduō niánqīng rén yě yuànyì zhème zuò. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 大多数 | dà duōshù | 名 | Phần lớn, số đông |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 习惯 | xíguàn | 动 | Quen với việc |
|
【第一课文:Bài khóa 1 】
中国人一起吃饭的时候,一般是一个人付钱, 这次我请客,下次他请客。很多国家跟中国不一样,大家一起喝完咖啡。吃完饭以后,自己付自己的钱。这种做法,中国人叫“AA 制”。“AA 制”到了中国,对年轻人影响很大,很多年轻人也愿意这么做。但是大多数中国人还不习惯。 |
问题
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 结账 | jiézhàng | | Thanh toán |
2 | 咱们 | zánmen | 代 | Chúng ta, chúng mình, bọn mình |
3 | 小费 | xiǎofèi | 名 | Tiền boa, tiền típ |
4 | 这些 | zhèxiē | 代 | Một vài |
5 | 打包 | dǎbāo | | Gói đồ ăn còn thừa ở quán về |
6 | 把 | bǎ | 介 | Dùng khi tân ngữ là người hay vật chịu sự chi phối của động từ vị ngữ |
7 | 饭盒 | fànhé | 名 | Hộp cơm |
8 | 放 | fàng | 动 | Đặt, để |
9 | 袋子 | dàizi | 名 | Cái túi |
10 | 零钱 | língqián | 名 | Tiền lẻ |
11 | 收 | shōu | 动 | thu, nhận |
12 | 所有 | suǒyǒu | 形 | Tất cả, mọi thử |
【第二课文:Bài khóa 2】
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 宾馆 | bīnguǎn | 名 | Khách sạn |
14 | 酒吧 | jiǔbā | 名 | Quán bar, quán rượu |
15 | 有的 | yǒu de | 代 | Một vài |
16 | 清楚 | qīngchu | 形 | Rõ rành, chi tiết |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 结账 | jiézhàng | | Thanh toán |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 咱们 | zánmen | 代 | Chúng ta, chúng mình, bọn mình |
1.咱们一起吃饭吧?�Zánmen yìqǐ chīfàn ba? 2.咱们六个人AA制,好吗?�Zánmen liù gèrén AA zhì, hǎo ma? |
| Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 小费 | xiǎofèi | 名 | Tiền boa, tiền típ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 这些 | zhèxiē | 代 | Một vài |
1.这些是什么?�Zhèxiē shì shénme? 2.这些是中文书.�Zhèxiē shì Zhōngwén shū . 3.这些人.�Zhèxiē rén. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 打包 | dǎbāo | | Gói đồ ăn còn thừa ở quán về |
这些菜请帮我们打包。�Zhèxiē cài qǐng bāng wǒmen dǎbāo. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 把 | bǎ | 介 | Lấy , đem�(Dùng khi tân ngữ là người hay vật chịu sự chi phối của động từ vị ngữ) |
1.我想把英语书翻译成汉语书。 Wǒ xiǎng bǎ Yīngyǔ shū fānyì chéng Hànyǔ shū . 2.请你把车放在车站。�Qǐng nǐ bǎ chē fàng zài chēzhàn. 3. 请你把电话号码给我。�Qǐng nǐ bǎ diànhuà hàomǎ gěi wǒ. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 饭盒 | fànhé | 名 | Hộp cơm |
8 | 放 | fàng | 动 | Đặt, để |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 袋子 | dàizi | 名 | Cái túi |
A:把饭盒放在袋子里。�Bǎ fànhé fàng zài dàizi lǐ B:没问题。�Méi wèntí. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 零钱 | língqián | 名 | Tiền lẻ |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 收 | shōu | 动 | thu, nhận |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 所有 | suǒyǒu | 形 | Tất cả, mọi thử |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 宾馆 | bīnguǎn | 名 | Khách sạn |
【第一课文:Bài khóa 1 】
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 酒吧 | jiǔbā | 名 | Quán bar, quán rượu |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
15 | 有的 | yǒu de | 代 | Một vài |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
16 | 清楚 | qīngchu | 形 | Rõ rành, chi tiết |
1.这个字看不太清楚。�Zhège zì kàn bú tài qīngchu. 2.老师的话,你们都听清楚了没有?�Lǎoshī dehuà, nǐmen dōu tīng qīngchu le méiyǒu? |
【第二课文:Bài khóa 2 】
琳娜:服务员。结账! 服务员:一共180块钱。 琳娜:咱们六个人AA制,好吗? 大家:好,每人30,再给点儿小费。 琳娜:这些菜请帮我们打包,把饭盒都放在袋子里。 服务员:没问题。 琳娜:这是200块钱,零钱不用找了,是小费。 服务员:我们不收小费。 玲娜:不收小费?所有的饭馆都不收小费吗? 服务员:应该是这样吧。 玲娜:宾馆和酒吧呢? 服务员:一般也不收,是不是有的地方受,我不太清楚。 |
问题:
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 慢 | Màn | 形 | Chậm |
2 | 桌子 | zhuōzi | 名 | Cái bàn |
3 | 拿 | ná | 动 | Mang, cầm |
【第三课文:Bài khóa 3】
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 慢 | Màn | 形 | Chậm |
1.他学得太慢了。�Tā xué dé tài mànle. �2.有什么事你慢点儿说。�Yǒu shénme shì nǐ màn diǎnr shuō. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 桌子 | zhuōzi | 名 | Cái bàn |
i
一张桌子。 Yì zhāng zhuōzi. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 拿 | ná | 动 | Mang, cầm |
【第三课文:Bài khóa 3 】
琳娜:日本人都很习惯AA制吗? 山田:当然习惯了。 李娜:我觉得大多数中国人不太习惯AA 制,他们常一个人请客。 山田:他们经常这次你请客,下次他请客,这样也不错,和AA制一样。 玲娜:我们也要慢慢中国人的做法。 山田:我看见你打包了,你把东西放在哪儿了? 琳娜:我把袋子放在旁边的桌子上了,我去拿。 |
问题:�1. 日本人习惯AA 制吗? 2. 琳娜已经习惯中国人的做法了吗? |
注释
02
A 跟(和)B 不一样: Biểu thị hai sự việc khác nhau. A 跟(和)B 一样 : Biểu thị hai sự việc không có gì khác biệt. Ví dụ:
1.很多国家跟中国不一样。
Trong câu hỏi “…,好吗”, người nói, nói trước quan điểm, suy nghĩ , ý kiến.. Của mình , sau đó dùng…,好吗 để trưng cầu ý kiến người khác.� Câu trả lời khẳng định là “好”,“好的”,“行”。Nếu không đồng ý , có thể nêu lên ý kiến của mình, và thường không nói thẳng là “不好”,“不行”. Ví dụ:
2. 咱们六个人AA 制,好吗?
B:上午不行,我要去一趟书店 |
Câu chữ 把(1):S+把+O1+V+在+O2 Biểu thị thông qua một hành động khiến vị trí của tân ngữ O1 phát sinh thay đổi, ở vị trí của tân ngữ O2. Ví dụ:
3.把饭盒都放在袋子里
Chủ ngữ (S) | Vị ngữ (P) | ||||
把 | Tân ngữ 1 (O1) | Động từ (V) | 在 | Tân ngữ 2 (O2) | |
我 | 把 | 词典 | 放 | 在 | 桌子上了 |
我 | 把 | 自行车 | 放 | 在 | 家里了 |
我 | 把 | 袋子 | 放 | 在 | 旁边的桌子上了 |
Các từ ngữ phủ định “不”,“没”,“别 ” đặt trước “把”。 |
Các từ ngữ phủ định “不”,“没”,“别 ” đặt trước “把”. Ví dụ:
3.把饭盒都放在袋子里
Chủ ngữ (S) | Vị ngữ (P) | ||||||
没/不/ 别 | | 把 | Tân ngữ 1 (O1) | Động từ (V) | 在 | Tân ngữ 2 (O2) | |
我 | 没 | | 把 | 钱 | 放 | 在 | 家里 |
我 | 不 | 想 | 把 | 自行车 | 放 | 在 | 教师前边 |
我 | 别 | | 把 | 自行车 | 放 | 在 | 桌子上 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 椅子 | Yǐzi | 名 | Ghế tựa |
2 | 背包 | zhuōzi | 名 | Ba lô |
3 | 钱包 | qiánbāo | 名 | Ví tiền |
【补充词语 TỪ NGỮ BỔ SUNG】
i
Yǐzi bèibāo qiánbāo
Nghe
�
Yǐzi bèibāo qiánbāo
Nghe
�
谢谢