1 of 51

VIÊM AMIDAN KHẨU CÁI

Trình bày: BS Võ Thị Phương Lan

Khoa LCK – Tai Mũi Họng

2 of 51

Nội dung

  1. Đại cương
  2. Giải phẫu
  3. Vai trò của Amidan
  4. Bệnh lý của Amidan
  5. Phẫu thuật cắt Amidan
  6. Các phương pháp cắt Amidan

3 of 51

Viêm Amidan khẩu cái

4 of 51

ĐẠI CƯƠNG

  • Viêm nhiễm vùng họng, viêm amidan là bệnh cảnh hay gặp ở trẻ em
  • Bệnh kéo dài, có thể điều trị nội khoa hoặc phẫu thuật
  • Biến chứng nguy hiểm của viêm Amidan là amidan quá phát gây tắc nghẽn đường thở, ảnh hưởng đến sự phát triển sọ mặt của bệnh nhân.

5 of 51

GIẢI PHẪU

  • Vòng Waldeyer gồm có: 2 Amidan khẩu cái, một Amidan lưỡi và một Amidan họng mũi ( VA )

6 of 51

Amidan dính sát vào thành bên họng và có bao dễ bóc tách �Hố Amidan gồm 3 loại cơ: cơ khẩu cái, cơ khẩu cái họng và cơ siết họng trên�Thần kinh: TK lưỡi họng (IX) + TK khẩu cái (V2) + TK lưỡi (V3)

7 of 51

Động mạch vào nuôi Amidan

  • Có 3 động mạch chui vào cực dưới Amidan:
  • Nhánh Amidan của đm lưỡi trước
  • Nhánh động mạch khẩu cái lên và
  • Nhánh Amidan của động mạch mặt
  • Cực trên: động mạch họng lên và

động mạch khẩu cái xuống

( nhánh của động mạch hàm trong)

  • Hệ thống tĩnh mạch vào tĩnh mạch lưỡi và hầu

Tất cả chui vào tĩnh mạch cảnh trong

8 of 51

Vai trò của Amidan

  • Amidan khẩu cái được xếp vào bạch mạch lớn thứ nhì trong cơ thể
  • Amidan hoạt động miễn dịch mạnh nhất từ 3 đến 10 tuổi, hoạt động này giảm khi bệnh nhân bị viêm Amidan tái phát nhiều lần
  • Amidan khẩu cái chứa nhiều tế bào lympho B và lympho T
  • Mô Amidan tạo ra IgA chiếm tỉ lệ nhiều nhất,vai trò quan trọng trong miễn dịch của đường hô hấp trên
  • Viêm nhiễm tại các niêm mạc của hốc Amidan gây giảm hoạt động của các tế bào lympho B và nhiệm vụ vận chuyển kháng nguyên cũng bị giảm

9 of 51

Bệnh lý của Amidan

  • Viêm - nhiễm khuẩn
  • Quá phát
  • Khối u

10 of 51

Viêm – nhiễm khuẩn

  • Viêm cấp tính
  • Viêm tấy- apxe quanh amidan
  • Viêm cấp tính tái phát
  • viêm mãn- viêm kéo dài
  • Viêm amidan có biến chứng xa

11 of 51

Viêm amidan cấp tính

  • Toàn thân: HC nhiễm trùng
      • Sốt cao, mệt mỏi
      • Vẻ mặt nhiễm trùng
      • CTM: BC cao, ưu thế neutrophile
  • Tại chổ
      • Đau họng, nuốt đau
      • Họng đỏ
      • Amidan sưng to, nung mủ
      • Hạch cổ

12 of 51

Viêm amidan cấp tính

13 of 51

Viêm amidan cấp tính

Tác nhân

  1. Vi khuẩn
      • Strep/pneumo/staph.aureus
      • H. influenzae/ M. Catarrhalis
      • Mucoplasma pneumo/ Clamydia
  2. Virus
      • Myxoviruses/Adenovirus/ Enteroviruses
      • Respiratory syncitial virus/ Rheoviruses

14 of 51

Viêm amidan cấp tính

Chẩn đoán phân biệt

  1. Virus
    • Hội chứng nhiễm siêu vi
    • Triệu chứng viêm long hô hấp trên
    • Khám họng
  2. Vi khuẩn
    • Hội chứng nhiễm trùng
    • Hơi thở hôi
    • Khám họng

15 of 51

Viêm amidan cấp tính�chẩn đoán phân biệt

16 of 51

Viêm amidan cấp tính

Chẩn đoán phân biệt

1. Bạch hầu

      • Sốt cao, đau họng
      • Vẻ mặt nhiễm trùng, nhiễm độc
      • giả mạc họng, amidan
      • Corynebacterium diphtheria

17 of 51

18 of 51

Viêm Amidan cấp tính�Bạch hầu

19 of 51

Viêm Amidan cấp tính

Chẩn đoán phân biệt

2. Hội chứng tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm khuẩn

      • Sốt, mệt mỏi, chán ăn, đau họng
      • Nổi hạch cổ, gan – lách to
      • CTM: tăng lymphocytes
      • Đo kháng thể EBV

20 of 51

Viêm Amidan cấp tính

Chẩn đoán phân biệt

3. Viêm họng loét miệng Vincent

      • đau, sưng nướu răng, chảy máu, hơi thở hôi
      • Vết loét nướu răng vào viền nướu có thể lan đến họng amidan.
      • VK Bacillus fusiformis , Borrelia vincentii

21 of 51

Viêm Amidan cấp tính

Điều trị

  • Toàn thân
    • Kháng sinh: β – Lactam, Macrolide
    • Kháng viêm: NSAIDs, Steroid
    • Hạ sốt, giảm đau: acetaminophen
    • Nâng đỡ
  • Tại chổ
    • Súc họng miệng: Normal saline, Orofar, Betadine mouth wash
    • Thuốc ngậm: kháng viêm, giảm đau

22 of 51

Viêm tấy – apxe quanh Amidan

  • Cơ năng
      • HC nhiễm trùng
      • Đau họng, khó nuốt
      • Giọng ngậm hạt
      • Khó thở
  • Thực thể
      • Sưng phồng trụ trước, lưỡi gà
      • Chọc hút ra mủ
      • Hạch cổ

23 of 51

Viêm tấy – apxe quanh Amidan

24 of 51

Viêm tấy – apxe quanh Amidan

  • Biến chứng
    • Nhiễm trùng huyết – Shock nhiễm trùng
    • Viêm tấy- apxe lan rộng: nhiễm trùng cổ sâu, trung thất...
  • Điều trị
    • Kháng sinh, kháng viêm, giảm đau
    • Rạch dẫn lưu apxe
    • Cắt amidan ngừa tái phát (6 tuần)

25 of 51

Viêm Amidan mạn tính

Viêm cấp tái phát

    • Những đợt viêm cấp
    • Giữa hai đợt viêm hoàn toàn bình thường
    • Chẩn đoán khi:
        • 3-4 đợt viêm / năm or
        • ≥ 2 đợt viêm / năm x 2 năm or
        • ≥ 1 đợt viêm / năm x 3 năm
    • Điều trị đợt cấp
    • Chỉ định phẩu thuật

26 of 51

Viêm Amidan mạn tính

Viêm mạn kéo dài

    • Đau họng > 1 tháng
    • Amidan:
      • Xuất tiết bã đậu tạo hốc
      • Thâm nhiễm đỏ vùng quanh Amidan
      • Dãn mạch máu trên bề mặt

27 of 51

Viêm Amidan mạn tính

28 of 51

Viêm Amidan mạn tính

29 of 51

Viêm Amidan mạn tính

30 of 51

Viêm Amidan mạn tính

Viêm mạn kéo dài

    • Điều trị nội khoa
      • Kháng sinh
      • Súc họng
      • Thời gian điều trị 4 tuần
    • Phẩu thuật
      • Điều trị nội khoa không hiệu quả
      • Bệnh kéo dài trên 12 tuần

31 of 51

Nhiễm trùng Amidan – biến chứng xa

Cơ chế

      • Lan tràn nhiễm khuẩn qua máu (giai đoạn cấp) => nhiễm trùng huyết lan đến: phổi, gan…
      • Tự miễn dịch nguồn gốc từ Streptococcus β-hemolytic group A => viêm màng tim, màng khớp, cầu thận, thấp…

32 of 51

Quá phát Amidan

  • Khái niệm quá phát
  • Quá phát sinh lý
  • Quá phát bệnh lý

33 of 51

Quá phát Amidan

1. Khái niệm quá phát

    • Bình thường không vượt quá trụ trước
    • Eo họng
    • Chia làm 4 mức độ

34 of 51

Quá phát Amidan

35 of 51

Quá phát Amidan

36 of 51

Quá phát Amidan

2. Quá phát sinh lý

    • Quá phát đơn thuần
    • Hai amidan to nhẹ
    • Không biểu hiện tắc nghẽn
    • Không có hiện tượng viêm

37 of 51

Quá phát Amidan

3. Quá phát bệnh lý

    • Hai amidan to nhiều
      • Biểu hiện tắc nghẽn
      • Thở: ngủ ngáy, ngưng thở, rối loạn giấc ngủ...
      • Nuốt: vướng, nghẹn, khó
      • Nói: giọng mũi kín
      • Phát triển khối sọ mặt

38 of 51

Quá phát Amidan

  • Amidan to bất thường một bên
      • Không biểu hiện viêm cấp
      • Kèm theo hạch cổ
      • Chỉ định sinh thiết

39 of 51

Quá phát Amidan

40 of 51

Phẫu thuật cắt Amidan

41 of 51

Phẫu thuật cắt Amidan

    • Chống chỉ định
      • Bệnh nội khoa trong thời kì nặng: suy tim, suy thận, lao phổi, suy gan
      • Các bệnh lây và bệnh do ký sinh trùng
      • Bệnh máu khó đông, sốt xuất huyết, bệnh bạch cầu và các bệnh rối loạn đông máu, hemophilie

42 of 51

Phẫu thuật cắt Amidan

  • Chỉ định cắt Amidan tuyệt đối:
    • Hội chứng ngưng thở khi ngủ
    • Dị dạng sọ mặt
    • Bệnh lý ác tính của Amidan
    • Xuất huyết Amidan

43 of 51

Phẫu thuật cắt Amidan

  • Chỉ định cắt Amidan tương đối
    • Amidan quá phát gây tắc nghẽn đường hô hấp trên, khó nuốt, rối loạn giọng nói
    • Viêm Amidan tái phát nhiều lần ( 7 lần/ năm hoặc 5 lần/ năm trong 2 năm liên tiếp hoặc 3 lần/ năm trong 3 năm liên tiếp)
    • Viêm Amidan do nhiễm liên cầu tan huyết nhóm A
    • Áp xe quanh Amidan
    • Hôi miệng khó điều trị

44 of 51

Phẫu thuật cắt Amidan

Biến chứng:

  • Biến chứng trong lúc phẫu thuật: chảy máu, tổn thương thanh quản: co thắt thanh quản hoặc phù nề thanh quản do đặt ống NKQ
  • Biến chứng sau phẫu thuật: Chảy máu, nhiễm trùng, đau sau mổ, phù nề lưỡi gà, biến chứng hô hấp xảy ra ngay sau mổ
  • Biến chứng kéo dài sau phẫu thuật: co thắt cơ hầu họng, mất vị giác, tái phát viêm Amidan do cắt sót

45 of 51

Các phương pháp cắt Amidan

  • Phổ biến nhất hiện nay là cắt Amidan gây mê nội khí quản qua đường mũi, các phương pháp có thể
    • Cắt theo phương pháp bóc tách thòng lọng
    • Cắt Amidan bằng dao điện một cực ( monolar)
    • Cắt Amidan bằng dao điện 2 cực đơn giản ( bipolar)
    • Cắt Amidan bằng dao điện 2 cực cải tiến ( Coblator)
    • Cắt Amidan bằng dao mổ siêu âm

46 of 51

47 of 51

48 of 51

49 of 51

50 of 51

Bàn luận

  • 4/2022 – 9/2022: tổng số ca Amidan đã cắt 33 ca
  • Biến chứng chủ yếu: đau sau mổ, 2 ngày sau bé sinh hoạt bình thường
  • Biến chứng chảy máu sau mổ: 0 ca
  • Các biến chứng khác không ghi nhận
  • Mục tiêu: tăng lượt phẫu thuật cắt Amidan trong năm 2023, tăng lượt phẫu thuật yêu cầu
  • Người giới thiệu phẫu thuật yêu cầu cắt Amidan: 20%*1.500.000

51 of 51