1 of 20

2 of 20

3 of 20

1

2

3

4

5

Tiếp tục bài học

4 of 20

5x2=?

12:2=?

5x2=10

16:2=8

5 of 20

6x2=?

20:2=?

6x2=12

20:2=10

6 of 20

3x2=?

14:2=?

3x2=6

14:2=7

7 of 20

2x2=?

8:2=?

2x2=4

8:2=4

8 of 20

9x2=?

4:2=?

9x2=18

4:2=2

9 of 20

10 of 20

Thứ … ngày … tháng … năm …

Bài 4

11 of 20

Ôn tập bảng

nhân 2, chia 2

12 of 20

13 of 20

1. Số

Thừa số

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

Thừa số

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Tích

2

4

?

?

?

?

?

?

?

20

6

8

10

12

14

16

18

a)

Thừa số

2

4

6

8

10

12

14

16

18

20

Thừa số

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

Tích

1

2

?

?

?

?

?

?

?

10

3

4

5

6

7

8

9

b)

14 of 20

Nêu các số còn thiếu

a)

2

4

6

?

?

?

14

?

?

20

+2

+2

8

10

12

16

18

b)

20

18

16

?

?

10

?

?

?

2

-2

-2

14

12

8

6

4

15 of 20

3. Số

Ta cần thực hiện phép tính nào trước?

Phép nhân

2

?

?

X 6

+ 9

12

21

16 of 20

Tóm tắt

Có : 18 học sinh

Mỗi bàn: 2 bạn

Số bàn học: ? bàn

4

Có 18 học sinh ngồi vào các bàn học, mỗi bàn 2 bạn. Hỏi có bao nhiêu bàn học như vậy?

17 of 20

Có số bàn học là:

18 : 2 = 9 (bàn học)

Đáp án: 9 bàn

4

Có 18 học sinh ngồi vào các bàn học, mỗi bàn 2 bạn. Hỏi có bao nhiêu bàn học như vậy?

Bài giải:

18 of 20

5

Trong ngày hội đấu vật đầu xuân có 10 cặp đô vật tham gia thi đấu. Hỏi có bao nhiêu đô vật tham gia thi đấu?

1 cặp là mấy người nhỉ?

2 người

19 of 20

5

Trong ngày hội đấu vật đầu xuân có 10 cặp đô vật tham gia thi đấu. Hỏi có bao nhiêu đô vật tham gia thi đấu?

Có số đô vật tham gia thi đấu là:

10 x 2 = 20 (đô vật)

Đáp án: 20 đô vật

Bài giải:

20 of 20