1 of 25

Chào mừng thầy cô và các em đến với môn Toán

2 of 25

3 of 25

30

40

20

10

50

60

70

80

QUAY

1

2

3

4

5

6

VÒNG QUAY

MAY MẮN

4 of 25

Câu 1: Số 652 gồm có mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị ?

A. 6 trăm, 5 chục và 2 đơn vị.

B. 6 trăm và 2 đơn vị

C. 6 chục và 5 đơn vị

D. 6 trăm, 5 chục

QUAY VỀ

5 of 25

Câu 2: 100 + 30 + 7 = ?

A. 317

B. 137

C. 13

D. 107

QUAY VỀ

6 of 25

Câu 3: … + 10 + 3 = 813

Số cần điền vào chỗ chấm là:

A. 800

B. 80

C. 18

D. 8

QUAY VỀ

7 of 25

Câu 4: Số 505 đọc là ?

A. Năm trăm

B. Năm mươi lăm

C. Năm trăm linh năm

D. Năm trăm năm mươi

QUAY VỀ

8 of 25

Câu 6: Hai trăm bảy mươi sáu viết là:

A. 276

B. 207

C. 267

D. 726

QUAY VỀ

9 of 25

Câu 5: 1 trăm, chín chục và 0 đơn vị viết là:

A. 119

B. 190

C. 910

D. 109

QUAY VỀ

10 of 25

CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000

CHỦ ĐỀ 10

BÀI 53:

SO SÁNH

CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (Tiết 1)

11 of 25

Ghi vở TOÁN

Thứ … ngày … tháng 3 năm 2022

TǨn

Bài 53: So sánh các số có ba chữ số (tiết 1)

Trang 58

12 of 25

YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1

    • So sánh được các số có ba chữ số.

2

    • Nắm được thứ tự các số trong phạm vi 1 000.

3

    • Vận dụng so sánh các số tròn trăm, chục vào bài toán liên quan.

13 of 25

KHÁM PHÁ

14 of 25

a)

Khám phá

237

233

>

237 > 233

233 < 237

b)

328

338

<

328 < 338

338 > 328

2

2

3

3

7

3

3

3

2

3

=

<

Cùng số trăm,

cùng số chục

🡪 so sánh số đơn vị.

Cùng số trăm,

khác số chục

🡪 so sánh số chục.

15 of 25

Khám phá

c)

213

134

>

213 > 134

134 < 213

Quy tắc so sánh:

  • Đầu tiên so sánh số trăm: Số nào có số trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn.
  • Nếu cùng số trăm, so sánh số chục: Số nào có số chục lớn hơn thì lớn hơn.
  • Nếu cùng số trăm, cùng số chục: Số nào có số đơn vị lớn hơn thì lớn hơn.

2

>

3

  • so sánh

số trăm.

16 of 25

HOẠT ĐỘNG

17 of 25

Hoạt động

Đ/ S?

Bài 1

18 of 25

> , < , = ?

Bài 2:

215 218

?

392 239

?

776 777

?

587 507

?

258 258

858 585

?

?

19 of 25

> , < , = ?

Bài 2:

215 218

392 239

776 777

587 507

258 258

858 585

20 of 25

> , < , = ?

Bài 2:

215 218

?

<

392 239

?

>

776 777

?

<

587 507

?

258 258

858 585

?

>

?

=

>

21 of 25

Cho biết số đo chiều cao của 4 con vật:

Bài 3:

213 cm

579 cm

396 cm

274 cm

a. Trong các con vật đó, con vật nào cao nhất, con vật nào thấp nhất?

b. Nêu tên các con vật theo thứ tự từ thấp nhất đến cao nhất.

22 of 25

Cho biết số đo chiều cao của 4 con vật:

Bài 3:

213 cm

579 cm

396 cm

274 cm

a. Con vật cao nhất là:

Hươu cao cổ

Đà điểu

b) Tên các con vật theo thứ tự từ thấp nhất đến cao nhất là:

Đà điểu, gấu nâu, voi, hươu cao cổ.

Con vật thấp nhất là:

Bài 3:

23 of 25

Từ ba tấm thẻ ghi các số 2, 3 và 5, mỗi bạn đã tạo ra một số có ba chữ số rồi viết ra giấy:

Bài 4:

  1. Trong bốn số trên:
  2. Số lớn nhất là:
  3. Số bé nhất là:

352

235

b) Hãy tạo một số lớn hơn bốn số trên.

523,

532

24 of 25

YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1

    • So sánh được các số có ba chữ số.

2

    • Nắm được thứ tự các số trong phạm vi 1 000.

3

    • Vận dụng so sánh các số tròn trăm, chục vào bài toán liên quan.

25 of 25

CHÀO TẠM BIỆT!