1 of 44

我买了一件毛衣

第十四课

Bài 14:

TÔI ĐÃ MUA MỘT CHIẾC ÁO LEN

2 of 44

01

课文

3 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

今年

Jīnnián

名

Năm nay

2

冬天

dōngtiān

名

Mùa đông

3

特别

tèbié

副

Đặc biệt, rất

4

冷

lěng

形

Lạnh

5

感冒

gǎnmào

动

Cảm cúm

6

穿

chuān

动

Mặc( quần, áo), đi ( giày, tất)

7

厚

hòu

形

Dày

8

衣服

yīfu

名

Quần áo

课文一 Bài khóa 1

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

趟

tàng

量

Chuyến( lượng từ dùng cho chuyến đi)

10

商店

shāngdiàn

名

Trumg tâm thương mại

11

里

lǐ

名

Bên trong

12

真

zhēn

副

Thực sự, thực là

13

件

jiàn

量

Cái, chiếc( lượng từ dùng cho quần, áo)

14

毛衣

máoyī

名

Áo len

15

羽绒服

yǔróngfú

名

Áo khoác lông vũ

转名

16

北京

běijīng

名

Bắc kinh

4 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

今年

Jīnnián

名

Năm nay

2

冬天

dōngtiān

名

Mùa đông

5 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

特别

tèbié

副

Đặc biệt, rất

4

冷

lěng

形

Lạnh

今年冬天北京特别冷。�Jīnnián dōngtiān Běijīng tèbié lěng.

6 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

感冒

gǎnmào

动

Cảm cúm

7 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

穿

chuān

动

Mặc( quần, áo), �đi ( giày, tất)

7

厚

hòu

形

Dày

8

衣服

yīfu

名

Quần áo

我们泰国冬天不太冷,不用穿很厚的衣服。�wǒ yě gǎnmàole. Wǒmen Tàiguó dōngtiān bú tài lěng,bú yòng chuān hěn hòu de yīfu。

8 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

趟

tàng

量

Chuyến

( lượng từ dùng cho chuyến đi)

昨天我去了一趟商场。�Zuótiān wǒ qù le yí tàng shāngchǎng.

9 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

商店

shāngdiàn

名

Trumg tâm thương mại

11

里

lǐ

名

Bên trong

1.商店里卖很多东西。�Shāngdiàn lǐ mài hěnduō dōngxi.

2. 商店里衣服很多。�Shāngdiàn lǐ yīfu hěnduō.

10 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

12

真

zhēn

副

Thực sự, thực là

13

件

jiàn

量

Cái, chiếc�( lượng từ dùng cho quần, áo)

1.真好看。�Zhēn hǎokàn.

2.真高。�Zhēn gāo.

3.这件衣服真漂亮。�Zhè jiàn yīfu zhēn piàoliang.

11 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

14

毛衣

máoyī

名

Áo len

12 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

15

羽绒服

yǔróngfú

名

Áo khoác lông vũ

13 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

16

北京

Běijīng

名

Bắc Kinh

有机会我想去中国玩儿一趟。�Yǒu jīhuì wǒ xiǎng qù Zhōngguó wár yí tàng.

14 of 44

课文一 Bài khóa 1

今年冬天北京特别冷,�Jīnnián dōngtiān Běijīng tèbié lěng, �很多同学都感冒了,我也感冒了。�hěnduō tóngxué dōu gǎnmào le, wǒ yě gǎnmào le .�我们泰国冬天不太冷,不用穿很厚的衣服,可是在北京不行。�wǒ yě gǎnmàole. Wǒmen Tàiguó dōngtiān bú tài lěng,bú yòng chuān hěn hòu de yīfu, kěshì zài Běijīng bùxíng .�昨天我去了一趟商场。商场里,冬天的衣服真多。�Zuótiān wǒ qù le yí tàng shāngchǎng. Shāngchǎng lǐ, dōngtiān de yīfu zhēn duō.�我买了一件毛衣,还买了一件羽绒服。�Wǒ mǎile yíjiàn máoyī, hái mǎile yíjiàn yǔróngfú .

问题

1.北京冬天冷不冷?�Běijīng dōngtiān lěng bù lěng?

2.泰国的冬天冷不冷?�Tàiguó de dōngtiān lěng bù lěng?

3。“我”去商场买了什么东西?�Wǒ” qù shāngchǎng mǎi le shénme dōngxi?

15 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

医院

yīyuàn

名

Bệnh viện

2

看病

kànbìng

​

Khám bệnh

3

就

jiù

副

Thì, đã rồi, liền ngay sau khi

4

药

yào

名

Thuốc

5

新

xīn

形

Mới

6

好

hǎo

形

Khỏe, khỏi bệnh, hồi phục

课文二 Bài khóa 2

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

这么

zhème

代

Đây, này

8

快

kuài

形

Nhanh

9

呀

ya

叹

Thán từ đặt ở cuối câu biểu thị sự ngạc nhiên.

16 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

医院

yīyuàn

名

Bệnh viện

2

看病

kànbìng

​

Khám bệnh

17 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

就

jiù

副

Thì, đã rồi, liền ngay sau khi

1.我们一见面就说中文。�Wǒmen yí jiànmiàn jiù shuō Zhōngwén. �2.他一来,我们就走.�Tā yì lái, wǒmen jiù zǒu. �3.八点上课,他七点就来了。�Bā diǎn shàngkè, tā qī diǎn jiù láile.

18 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

药

yào

名

Thuốc

5

新

xīn

形

Mới

我吃了很多药,又穿了一件新羽绒服。

Wǒ chīle hěnduō yào, yòu chuānle yí jiàn xīn yǔróngfú 。

19 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

好

hǎo

形

Khỏe, khỏi bệnh, hồi phục

1.好人。�Hǎorén.

2.不太好。�bú tài hǎo.

3.我的感冒昨天就好了。� Wǒ de gǎnmào zuótiān jiù hǎole.

20 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

这么

zhème

代

Đây, này

1.你买了这么多水果?�Nǐ mǎile zhème duō shuǐguǒ?�2.你怎么这么喜欢看电影?�Nǐ zěnme zhème xǐhuan kàn diànyǐng?

21 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

快

kuài

形

Nhanh

9

呀

ya

叹

Thán từ đặt ở cuối câu biểu thị sự ngạc nhiên.

你这么快吃完饭呀!�Nǐ zhème kuài chī wán fàn ya!

22 of 44

课文二 Bài khóa 2

​

阿明:你去医院看病了吗?

Āmíng: Nǐ qù yīyuàn kànbìngle ma? �崔浩:还没去,我想一下课就去。你怎么样?

Cuīhào: Hái méi qù, wǒ xiǎng yí xiàkè jiù qù. Nǐ zěnme yàng? �阿明:我吃了很多药,又穿了一件新羽绒服,感冒昨天就好了。

Āmíng: Wǒ chīle hěnduō yào, yòu chuānle yí jiàn xīn yǔróngfú, gǎnmào zuótiān jiù hǎole. �崔浩:这么快呀!�Cuīhào: Zhème kuài ya!

问题�1. 崔浩什么时候去医院看病?�Cuīhào shénme shíhòu qù yīyuàn kànbìng?

2.阿明感冒好了吗?�Āmíng gǎnmào hǎole ma?

23 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

水果

shuǐguǒ

名

Hoa quả, �trái cây

2

生病

shēngbìng

​

Ốm, bị ốm, �bị bệnh

3

天气

tiānqì

名

Thời tiết

4

还

hái

副

Vẫn, còn

5

跑

pǎo

动

Chạy

6

但是

dànshì

连

Nhưng, tuy nhiên

课文三 Bài khóa 3

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

有空儿

yǒukòngr

​

Rảnh rỗi, �rỗi rãi

空儿

kòngr

名

Thời gian rảnh rỗi

8

行

xíng

形

Giỏi, cừ

24 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

水果

shuǐguǒ

名

Hoa quả, trái cây

25 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

生病

shēngbìng

​

Ốm, bị ốm, bị bệnh

我朋友生病了, 我明天去看他.�Wǒ péngyou shēngbìng le, wǒ míngtiān qù kàn tā.

26 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

天气

tiānqì

名

Thời tiết

27 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

还

hái

副

Vẫn, còn

5

跑

pǎo

动

Chạy

天气这么冷,你还每天跑步吗?�Tiānqì zhème lěng, nǐ hái měitiān pǎobù ma?

28 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

但是

dànshì

连

Nhưng, tuy nhiên

1.他喜欢中文但是他不学中文。

Tā xǐhuan Zhōngwén dànshì tā bù xué Zhōngwén. �2.天气这么冷但是他不穿毛衣。�Tiānqì zhème lěng dànshì tā bù chuān máoyī.

29 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

有空儿

yǒukòngr

​

Rảnh rỗi, rỗi rãi

空儿

kòngr

名

Thời gian rảnh rỗi

不是每天跑,但是我一空儿就去跑.

bú shì měitiān pǎo, dànshì wǒ yí kòngr jiù qù pǎo.

30 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

行

xíng

形

Giỏi, cừ

你真行!�Nǐ zhēn xíng!

31 of 44

课文三 Bài khóa 3

阿明: 林娜,你怎么买了这么多水果?

Āmíng: Línnà, nǐ zěnme mǎile zhème duō shuǐguǒ? �林娜:我朋友生病了, 我去看他。你去哪儿?

Línnà: Wǒ péngyou shēngbìng le, wǒ qù kàn tā. Nǐ qù nǎr? �阿明:我去跑步。

Āmíng: Wǒ qù pǎobù.�林娜:天气这么冷,你还每天跑步吗?

Línnà: Tiānqī zhème lěng, nǐ hái měitiān pǎobù ma?�阿明:不是每天跑,但是我一空儿就去跑.

Āmíng: bú shì měitiān pǎo, dànshì wǒ yí kòngr jiù qù pǎo. �林娜: 你真行!�Línnà: Nǐ zhēn xíng!

问题�1. 林娜也生病了吗?

Línnà yě shēngbìng le ma?�2.阿明每天跑步吗?�Āmíng měitiān pǎobù ma?

32 of 44

02

注释

33 of 44

1. 我买了一件毛衣。(1)

Trợ từ động thái “了” dùng sau động từ, biểu thị động tác đã hoàn thành hoặc thực hiện. Thường dùng trong cấu trúc:“ Động từ + 了+ Số lượng từ/ Tính từ/ Đại từ+ Tân ngữ”. �Ví dụ:

Chủ ngữ (S)

Vị ngữ(P)

Động từ (V)

了

Số lượng từ/Tính từ (adj) /Đại từ (pron)

Tân ngữ(0)

我

买

了

一本

书。

林娜

买

了

很多

水果。

我

吃

了

他的

面包。

34 of 44

1. 我买了一件毛衣。(2)

Trong trường hợp có phó từ đứng trước động từ hoặc có vế câu đằng sau, thì cũng có thể dùng “了”Ví dụ:

Chủ ngữ (S)

Vị ngữ(P)

Phó từ (adv)

Động từ�(V)

了

Tân ngữ(0)

​

我

已经

告诉

了

李老师。

​

他们

都

去

了

北京。

​

我

​

吃

了

药,

感冒就好了。

我

​

吃

了

饭,

还喝了茶。

Thể phủ định: �没(有)+ Động từ( V)+ (0). Ví dụ:

​

(1)我没买毛衣。

(2)我没去商场。

35 of 44

2. 我想一下课就去。

Cấu trúc “一… 就… ”liên kết hai động từ, biểu thị hai sự việc xảy ra liên tiếp nhau. Ví dụ:

​

(1)我们一见面就说汉语。

(2)我一下课就去医院。

(3)他一来,我们就走。

​

36 of 44

3.感冒昨天就好了。

“就” nhấn mạnh sự việc xảy ra sớm hoặc nhanh. Ví dụ:

(1)八点上课,他七点就来了。

(2)我五分钟以后就回来。

37 of 44

4. 这么快呀。

“这么”dùng để biểu thị mức độ cao, phía sau là tính từ hoặc động từ. Ví dụ:�(1)这个地方这么大呀?�(2)你买了这么多水果?�(3)你怎么这么喜欢看电影?

38 of 44

5.你好每天跑步吗?

“还”biểu thị hành động hoặc trạng thái diễn ra một cách liên tục. Ví dụ:�(1)他还不知道这件事。�(2)明年我还在北京。�(3)现在他还很忙。

39 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

暖和

nuǎnhuo

形

Ấm áp

2

凉快

liángkuai

形

Mát mẻ

补充词语 Từ ngữ bổ sung

40 of 44

03

写汉字

41 of 44

汉语知识

42 of 44

1.Bộ thủ chữ Hán

Hình dạng

Tên gọi

Chữ ví dụ

木

Bộ Mộc

树

纟

Bộ Mịch

红

43 of 44

2.Tổ hợp chữ Hán

Bộ thủ

Thành phần kết cấu

Ví dụ

Sơ đồ kết cấu

​

​

​

​

​

​

​

​

44 of 44

谢谢观看