我买了一件毛衣
第十四课
Bài 14:
TÔI ĐÃ MUA MỘT CHIẾC ÁO LEN
01
课文
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 今年 | Jīnnián | 名 | Năm nay |
2 | 冬天 | dōngtiān | 名 | Mùa đông |
3 | 特别 | tèbié | 副 | Đặc biệt, rất |
4 | 冷 | lěng | 形 | Lạnh |
5 | 感冒 | gǎnmào | 动 | Cảm cúm |
6 | 穿 | chuān | 动 | Mặc( quần, áo), đi ( giày, tất) |
7 | 厚 | hòu | 形 | Dày |
8 | 衣服 | yīfu | 名 | Quần áo |
课文一 Bài khóa 1 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ | |
9 | 趟 | tàng | 量 | Chuyến( lượng từ dùng cho chuyến đi) | |
10 | 商店 | shāngdiàn | 名 | Trumg tâm thương mại | |
11 | 里 | lǐ | 名 | Bên trong | |
12 | 真 | zhēn | 副 | Thực sự, thực là | |
13 | 件 | jiàn | 量 | Cái, chiếc( lượng từ dùng cho quần, áo) | |
14 | 毛衣 | máoyī | 名 | Áo len | |
15 | 羽绒服 | yǔróngfú | 名 | Áo khoác lông vũ | |
转名 | |||||
16 | 北京 | běijīng | 名 | Bắc kinh | |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 今年 | Jīnnián | 名 | Năm nay |
2 | 冬天 | dōngtiān | 名 | Mùa đông |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 特别 | tèbié | 副 | Đặc biệt, rất |
4 | 冷 | lěng | 形 | Lạnh |
今年冬天北京特别冷。�Jīnnián dōngtiān Běijīng tèbié lěng.
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 感冒 | gǎnmào | 动 | Cảm cúm |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 穿 | chuān | 动 | Mặc( quần, áo), �đi ( giày, tất) |
7 | 厚 | hòu | 形 | Dày |
8 | 衣服 | yīfu | 名 | Quần áo |
我们泰国冬天不太冷,不用穿很厚的衣服。�wǒ yě gǎnmàole. Wǒmen Tàiguó dōngtiān bú tài lěng,bú yòng chuān hěn hòu de yīfu。
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 趟 | tàng | 量 | Chuyến ( lượng từ dùng cho chuyến đi) |
昨天我去了一趟商场。�Zuótiān wǒ qù le yí tàng shāngchǎng.
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 商店 | shāngdiàn | 名 | Trumg tâm thương mại |
11 | 里 | lǐ | 名 | Bên trong |
1.商店里卖很多东西。�Shāngdiàn lǐ mài hěnduō dōngxi. 2. 商店里衣服很多。�Shāngdiàn lǐ yīfu hěnduō. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 真 | zhēn | 副 | Thực sự, thực là |
13 | 件 | jiàn | 量 | Cái, chiếc�( lượng từ dùng cho quần, áo) |
1.真好看。�Zhēn hǎokàn. 2.真高。�Zhēn gāo. 3.这件衣服真漂亮。�Zhè jiàn yīfu zhēn piàoliang. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 毛衣 | máoyī | 名 | Áo len |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
15 | 羽绒服 | yǔróngfú | 名 | Áo khoác lông vũ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
16 | 北京 | Běijīng | 名 | Bắc Kinh |
有机会我想去中国玩儿一趟。�Yǒu jīhuì wǒ xiǎng qù Zhōngguó wár yí tàng. |
课文一 Bài khóa 1 |
今年冬天北京特别冷,�Jīnnián dōngtiān Běijīng tèbié lěng, �很多同学都感冒了,我也感冒了。�hěnduō tóngxué dōu gǎnmào le, wǒ yě gǎnmào le .�我们泰国冬天不太冷,不用穿很厚的衣服,可是在北京不行。�wǒ yě gǎnmàole. Wǒmen Tàiguó dōngtiān bú tài lěng,bú yòng chuān hěn hòu de yīfu, kěshì zài Běijīng bùxíng .�昨天我去了一趟商场。商场里,冬天的衣服真多。�Zuótiān wǒ qù le yí tàng shāngchǎng. Shāngchǎng lǐ, dōngtiān de yīfu zhēn duō.�我买了一件毛衣,还买了一件羽绒服。�Wǒ mǎile yíjiàn máoyī, hái mǎile yíjiàn yǔróngfú . |
问题
1.北京冬天冷不冷?�Běijīng dōngtiān lěng bù lěng?
2.泰国的冬天冷不冷?�Tàiguó de dōngtiān lěng bù lěng?
3。“我”去商场买了什么东西?�Wǒ” qù shāngchǎng mǎi le shénme dōngxi?
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 医院 | yīyuàn | 名 | Bệnh viện |
2 | 看病 | kànbìng | | Khám bệnh |
3 | 就 | jiù | 副 | Thì, đã rồi, liền ngay sau khi |
4 | 药 | yào | 名 | Thuốc |
5 | 新 | xīn | 形 | Mới |
6 | 好 | hǎo | 形 | Khỏe, khỏi bệnh, hồi phục |
课文二 Bài khóa 2 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 这么 | zhème | 代 | Đây, này |
8 | 快 | kuài | 形 | Nhanh |
9 | 呀 | ya | 叹 | Thán từ đặt ở cuối câu biểu thị sự ngạc nhiên. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 医院 | yīyuàn | 名 | Bệnh viện |
2 | 看病 | kànbìng | | Khám bệnh |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 就 | jiù | 副 | Thì, đã rồi, liền ngay sau khi |
1.我们一见面就说中文。�Wǒmen yí jiànmiàn jiù shuō Zhōngwén. �2.他一来,我们就走.�Tā yì lái, wǒmen jiù zǒu. �3.八点上课,他七点就来了。�Bā diǎn shàngkè, tā qī diǎn jiù láile. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 药 | yào | 名 | Thuốc |
5 | 新 | xīn | 形 | Mới |
我吃了很多药,又穿了一件新羽绒服。
Wǒ chīle hěnduō yào, yòu chuānle yí jiàn xīn yǔróngfú 。
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 好 | hǎo | 形 | Khỏe, khỏi bệnh, hồi phục |
1.好人。�Hǎorén. 2.不太好。�bú tài hǎo. 3.我的感冒昨天就好了。� Wǒ de gǎnmào zuótiān jiù hǎole. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 这么 | zhème | 代 | Đây, này |
1.你买了这么多水果?�Nǐ mǎile zhème duō shuǐguǒ?�2.你怎么这么喜欢看电影?�Nǐ zěnme zhème xǐhuan kàn diànyǐng?
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 快 | kuài | 形 | Nhanh |
9 | 呀 | ya | 叹 | Thán từ đặt ở cuối câu biểu thị sự ngạc nhiên. |
你这么快吃完饭呀!�Nǐ zhème kuài chī wán fàn ya!
课文二 Bài khóa 2 |
阿明:你去医院看病了吗? Āmíng: Nǐ qù yīyuàn kànbìngle ma? �崔浩:还没去,我想一下课就去。你怎么样? Cuīhào: Hái méi qù, wǒ xiǎng yí xiàkè jiù qù. Nǐ zěnme yàng? �阿明:我吃了很多药,又穿了一件新羽绒服,感冒昨天就好了。 Āmíng: Wǒ chīle hěnduō yào, yòu chuānle yí jiàn xīn yǔróngfú, gǎnmào zuótiān jiù hǎole. �崔浩:这么快呀!�Cuīhào: Zhème kuài ya! |
问题�1. 崔浩什么时候去医院看病?�Cuīhào shénme shíhòu qù yīyuàn kànbìng?
2.阿明感冒好了吗?�Āmíng gǎnmào hǎole ma?
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 水果 | shuǐguǒ | 名 | Hoa quả, �trái cây |
2 | 生病 | shēngbìng | | Ốm, bị ốm, �bị bệnh |
3 | 天气 | tiānqì | 名 | Thời tiết |
4 | 还 | hái | 副 | Vẫn, còn |
5 | 跑 | pǎo | 动 | Chạy |
6 | 但是 | dànshì | 连 | Nhưng, tuy nhiên |
课文三 Bài khóa 3 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 有空儿 | yǒukòngr | | Rảnh rỗi, �rỗi rãi |
空儿 | kòngr | 名 | Thời gian rảnh rỗi | |
8 | 行 | xíng | 形 | Giỏi, cừ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 水果 | shuǐguǒ | 名 | Hoa quả, trái cây |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 生病 | shēngbìng | | Ốm, bị ốm, bị bệnh |
我朋友生病了, 我明天去看他.�Wǒ péngyou shēngbìng le, wǒ míngtiān qù kàn tā.
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 天气 | tiānqì | 名 | Thời tiết |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 还 | hái | 副 | Vẫn, còn |
5 | 跑 | pǎo | 动 | Chạy |
天气这么冷,你还每天跑步吗?�Tiānqì zhème lěng, nǐ hái měitiān pǎobù ma?
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 但是 | dànshì | 连 | Nhưng, tuy nhiên |
1.他喜欢中文但是他不学中文。 Tā xǐhuan Zhōngwén dànshì tā bù xué Zhōngwén. �2.天气这么冷但是他不穿毛衣。�Tiānqì zhème lěng dànshì tā bù chuān máoyī. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 有空儿 | yǒukòngr | | Rảnh rỗi, rỗi rãi |
空儿 | kòngr | 名 | Thời gian rảnh rỗi |
不是每天跑,但是我一空儿就去跑.
bú shì měitiān pǎo, dànshì wǒ yí kòngr jiù qù pǎo.
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 行 | xíng | 形 | Giỏi, cừ |
你真行!�Nǐ zhēn xíng!
课文三 Bài khóa 3 |
阿明: 林娜,你怎么买了这么多水果? Āmíng: Línnà, nǐ zěnme mǎile zhème duō shuǐguǒ? �林娜:我朋友生病了, 我去看他。你去哪儿? Línnà: Wǒ péngyou shēngbìng le, wǒ qù kàn tā. Nǐ qù nǎr? �阿明:我去跑步。 Āmíng: Wǒ qù pǎobù.�林娜:天气这么冷,你还每天跑步吗? Línnà: Tiānqī zhème lěng, nǐ hái měitiān pǎobù ma?�阿明:不是每天跑,但是我一空儿就去跑. Āmíng: bú shì měitiān pǎo, dànshì wǒ yí kòngr jiù qù pǎo. �林娜: 你真行!�Línnà: Nǐ zhēn xíng! |
问题�1. 林娜也生病了吗?
Línnà yě shēngbìng le ma?�2.阿明每天跑步吗?�Āmíng měitiān pǎobù ma?
02
注释
1. 我买了一件毛衣。(1) |
Trợ từ động thái “了” dùng sau động từ, biểu thị động tác đã hoàn thành hoặc thực hiện. Thường dùng trong cấu trúc:“ Động từ + 了+ Số lượng từ/ Tính từ/ Đại từ+ Tân ngữ”. �Ví dụ: |
Chủ ngữ (S) | Vị ngữ(P) | |||
Động từ (V) | 了 | Số lượng từ/Tính từ (adj) /Đại từ (pron) | Tân ngữ(0) | |
我 | 买 | 了 | 一本 | 书。 |
林娜 | 买 | 了 | 很多 | 水果。 |
我 | 吃 | 了 | 他的 | 面包。 |
1. 我买了一件毛衣。(2) |
Trong trường hợp có phó từ đứng trước động từ hoặc có vế câu đằng sau, thì cũng có thể dùng “了”Ví dụ: |
Chủ ngữ (S) | Vị ngữ(P) | ||||
Phó từ (adv) | Động từ�(V) | 了 | Tân ngữ(0) | | |
我 | 已经 | 告诉 | 了 | 李老师。 | |
他们 | 都 | 去 | 了 | 北京。 | |
我 | | 吃 | 了 | 药, | 感冒就好了。 |
我 | | 吃 | 了 | 饭, | 还喝了茶。 |
Thể phủ định: �没(有)+ Động từ( V)+ (0). Ví dụ: (1)我没买毛衣。 (2)我没去商场。 |
2. 我想一下课就去。 |
Cấu trúc “一… 就… ”liên kết hai động từ, biểu thị hai sự việc xảy ra liên tiếp nhau. Ví dụ: (1)我们一见面就说汉语。 (2)我一下课就去医院。 (3)他一来,我们就走。 |
3.感冒昨天就好了。 |
“就” nhấn mạnh sự việc xảy ra sớm hoặc nhanh. Ví dụ: (1)八点上课,他七点就来了。 (2)我五分钟以后就回来。 |
4. 这么快呀。 |
“这么”dùng để biểu thị mức độ cao, phía sau là tính từ hoặc động từ. Ví dụ:�(1)这个地方这么大呀?�(2)你买了这么多水果?�(3)你怎么这么喜欢看电影? |
5.你好每天跑步吗? |
“还”biểu thị hành động hoặc trạng thái diễn ra một cách liên tục. Ví dụ:�(1)他还不知道这件事。�(2)明年我还在北京。�(3)现在他还很忙。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 暖和 | nuǎnhuo | 形 | Ấm áp |
2 | 凉快 | liángkuai | 形 | Mát mẻ |
补充词语 Từ ngữ bổ sung |
03
写汉字
汉语知识 |
1.Bộ thủ chữ Hán |
Hình dạng | Tên gọi | Chữ ví dụ |
木 | Bộ Mộc | 树 |
纟 | Bộ Mịch | 红 |
2.Tổ hợp chữ Hán |
Bộ thủ | Thành phần kết cấu | Ví dụ | Sơ đồ kết cấu |
| | | |
| | | |
谢谢观看