第二十八课
考得怎么样
Bài 28
THI CỬ THẾ NÀO
生词
1
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
1 | 星期 | xīngqī | 名 | tinh kỳ | tuần lễ |
2 | 门 | mén | | môn | môn học |
3 | 完 | wán | 动 | hoàn | hết, kết thúc, xong |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
4 | 有些 | yǒuxiē | 代 | hữu ta | một số, một vài |
5 | 报告 | bàogào | 名 | báo cáo | báo cáo |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
6 | 得 | de | 助 | đắc | (bổ ngữ) |
7 | 放松 | fàngsōng | 动 | phóng tùng | thả lỏng, thư giãn |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
8 | 紧张 | jǐnzhāng | 形 | khẩn trương | căng thẳng, hồi hộp |
9 | 效果 | xiàoguǒ | 名 | hiệu quả | hiệu quả |
10 | 呀 | ya | 助 | nha | a, ô |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
11 | 道 | dào | | đạo | đề, câu (lượng từ của đề thi, câu hỏi) |
12 | 题 | tí | 名 | thí | đề thi, câu hỏi |
13 | 为什么 | wèishénme | | vị thập ma | tại sao, vì sao |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
14 | 够 | gòu | 动 | cấu | đủ |
15 | 阅读 | yuèdú | 动 | duyệt độc | đọc hiểu |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
16 | 汉字 | Hànzì | 名 | Hán tự | chữ Hán |
17 | 难 | nán | 形 | nan | khó |
18 | 慢 | màn | 形 | mạn | chậm |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
19 | 确实 | quèshí | 副 | xác thực | thực sự |
20 | 记 | jì | 动 | ký | nhớ, ghi nhớ |
21 | 方法 | fāngfǎ | 名 | phương pháp | phương pháp |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
22 | 编 | biān | 动 | biên | biên soạn |
23 | 故事 | gùshi | 名 | cố sự | câu chuyện |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
24 | 也许 | yěxǔ | 副 | dã hứa | có lẽ |
25 | 帮助 | bāngzhù | 动 | bàng trợ | giúp đỡ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
26 | 担心 | dān xīn | | đảm tâm | lo lắng |
27 | 解决 | jiějué | 动 | giải quyết | giải quyết |
28 | 欧美 | Ōu-Měi | 名 | Âu Mỹ | |
课文
2
玛丽:张红,你们什么时候开始考试?
张红:已经开始了,上个星期考了两门,
这个星期还有一门就完了。
玛丽:你们只考三门课那么少?
张红:我们有些课不考试,只写报告。
你们什么时候考试?
玛丽:明天开始。现在我每天复习,看书看得头疼,
都快累死了。
张红:是啊,我也是。今天晚上去放松一下,怎么样?
玛丽:好吧!太紧张的话,学习效果也不好。
张红:对呀!会学习,也要会休息,对吧?
Mǎlì: Zhāng Hóng, nǐmen shénme shíhòu kāishǐ kǎoshì?
Zhāng Hóng: Yǐjīng kāishǐ le, shàng gè xīngqī kǎole liǎng mén, zhège xīngqī hái yǒuyì mén jiù wán le.
Mǎlì: Nǐmen zhǐ kǎo sān mén kè nàme shǎo?
Zhāng Hóng: Wǒmen yǒuxiē kè bù kǎoshì, zhǐ xiě bàogào. Nǐmen shénme shíhòu kǎoshì?
Mǎlì: Míngtiān kāishǐ. Xiànzài wǒ měitiān fùxí, kànshū kàn de tóuténg, dōu kuài lèisǐ le.
Zhāng Hóng: Shì a, wǒ yěshì. Jīntiān wǎnshàng qù fàngsōng yíxià, zěnme yàng?
Mǎlì: Hǎo ba! Tài jǐnzhāng de huà, xuéxí xiàoguǒ yě bù hǎo.
Zhāng Hóng: Duì ya! Huì xuéxí, yě yào huì xiūxí, duì ba?
张红:玛丽,考试考得怎么样?
玛丽:不太好,有两个生词忘了怎么写,还有一道题没有做。
张红:是吗?为什么?
玛丽:时间不够了。
张红:哪道题你没做?
玛丽:阅读。汉字太难了!我看汉字看得很慢,
写汉字也写得很慢。
张红:对欧美人来说,汉字确实有点儿难。
玛丽:你有什么记汉字的好方法吗?
张红:我有一本给留学生编的汉字故事书,你想看吗?
玛丽:好啊,借给我看看吧,也许有帮助。
张红:别担心,你一定能解决这个问题。
Zhāng Hóng: Mǎlì, kǎoshì kǎo dé zěnme yàng?
Mǎlì: Bù tài hǎo, yǒu liǎng gè shēngcí wàngle zěnme xiě, hái yǒu yídào tí méiyǒu zuò.
Zhāng Hóng: Shì ma? Wèishéme?
Mǎlì: Shíjiān bù gòu le.
Zhāng Hóng: Nǎ dào tí nǐ méi zuò?
Mǎlì: Yuèdú. Hànzì tài nánle! Wǒ kàn Hànzì kàn de hěn màn, xiě Hànzì yě xiě de hěn màn.
Zhāng Hóng: Duì Ōu-Měi rén lái shuō, Hànzì quèshí yǒudiǎnr nán.
Mǎlì: Nǐ yǒu shénme jì Hànzì de hǎo fāngfǎ ma?
Zhāng Hóng: Wǒ yǒu yì běn gěi liúxuéshēng biān de Hànzì gùshi shū, nǐ xiǎng kàn ma?
Mǎlì: Hǎo a, jiè gěi wǒ kànkan ba, yěxǔ yǒu bāngzhù.
Zhāng Hóng: Bié dānxīn, nǐ yídìng néng jiějué zhège wèntí.
语法
3
都
• 现在我每天复习,看书看得头疼,都快累死了。
* Phó từ chỉ phạm vi, biểu thị toàn bộ, tất cả.
① 我的朋友都来了。
② 大家都对汉语感兴趣。
③ 从星期一到星期五,我们每天都有课。
* Phó từ chỉ thời gian, biểu thị “đã”.
④ 都八点半了,你怎么还不起床?
⑤ 我都学了一年英语了,还不会说。
⑥ 他都来北京半年了,还没有中国朋友。
Bổ ngữ trạng thái 得
• 考试考得怎么样? /我看汉字看得很慢,写汉字也写得很慢。
Dùng sau động từ, biểu thị trạng thái của động tác. Nếu tân ngữ và bổ ngữ đồng thời xuất hiện thì động từ phải lặp lại.
S | V | O | V | 得 | comp |
我 | 看 | 书 | 看 | 得 | 头疼。 |
我 | 看 | 汉字 | 看 | 得 | 很慢。 |
他 | 洗 | 衣服 | 洗 | 得 | 不快。 |
他 | 洗 | 衣服 | 洗 | 得 | 很干净。 |
她 | 洗 | 衣服 | 洗 | 得 | 不太干净。 |
练习
4
Luyện đọc
小徐和小菊,
渠边下象棋。
跳到渠里去摸鱼,
摸条鲫鱼哄小菊。
小菊故意气小徐, 我要继续下象棋。
Xiǎo Xú hé Xiǎojú,
qú biān xià xiàngqí.
Tiàodào qú li qù mō yú,
mō tiáo jìyú hōng Xiǎojú.
Xiǎojú gùyì qì Xiǎo Xú,
wǒ yào jìxù xià xiàngqí.
Luyện tập thay thế
我看汉字看得很慢。
吃饭 | 吃 | 多 | ||
写字 | 写 | 好 | ||
骑车 | 骑 | 快 | ||
睡觉 | 睡 | 早 | ||
唱歌 | 唱 | 晚 | ||
Điền lượng từ vào chỗ trống
1. 一(........)课 2. 一(..........)题
3. 一(........)汉字 4. 一(..........)故事书
Viết từ trái nghĩa
1.难 - (.......)2.大 - (.......) 3.多 -(.........)
4.快 - (.......)5 .紧张 -(..........)6.早 -(.........)
Điền vào chỗ trống
放松 紧张 难 慢 确实 够
1.快要考试了 ,同学们都有些..........。
2.考完试以后,咱们去............一下吧!
3.时间不...........了,快走吧!
4.你走得太..........了,要迟到了。
5.这道题太..........了,我不会做。
6.你的问题...........很难,老师也不知道。
Dùng 对...来说 để trả lời câu hỏi
问题 | 玛丽 | 中村 |
1.打一小时太极拳累不累? | | |
2. 写汉字难不难? | | |
3. 做饭累不累? | | |
4. 八点起床早吗? | | |
人物
谢谢