1 of 40

Nhân Viên Nhà Hàng �This material was produced under grant number SH-39177-SH2 from the Occupational Safety and Health Administration, U.S. Department of Labor. It does not necessarily reflect the views or policies of the U.S. Department of Labor, nor does mention of trade names, commercial products, or organizations imply endorsement by the U.S. Government.

2 of 40

Giới Thiệu

Huấn luyện về an toàn  nơi làm việc

Lớp ESL/  

Luyện thi  

Quốc tịch

Dịch vụ về Di trú

Hỗ trợ hướng dẫn cho những gia đình có con em khuyết tật trí tuệ/ phát triển

Ủng hộ về quyền lợi sức khỏe và sức khỏe tâm thần

Nâng cao nhận thức và hiểu biết về vắc-xin

3 of 40

Hoạt động làm quen

Người huấn luyện: Vivian Lu

  1. Tên của quý vị
  2. Quê quán của quý vị
  3. Quý vị đã làm trong lĩnh vực nhà hàng bao lâu rồi?
  4. Mối quan tâm lớn nhất của quý vị khi làm việc trong môi trường nhà hàng là gì?

4 of 40

Giới thiệu về mối nguy hiểm trong công việc

NAPO in Lighten the Load –2021 Video

5 of 40

Nội Dung

Phần 1: Quyền của Quý vị

  • Những yêu cầu của OSHA và Cal/OSHA
  • Quyền của Người lao động

Phần 2: Thực hành giữ An toàn Nơi Làm việc 

  1. Những Thuật ngữ về Thương tích và Bệnh tật thông dụng
  2. Ưu tiên các Phương thức Phòng chống 
  3. Mối nguy trong Tư thế làm việc
    1. Lập Bản đồ Cơ thể
    2. Các Động tác Giãn cơ 
  4. Vết phỏng, Vết cắt, Trượt và Ngã
    • Sơ đồ nơi làm việc

Phần 3: Cách OSHA có thể Bảo vệ Quý vị 

  • Chương trình bảo vệ Người Tố giác của OSHA 
  • Cách báo cáo một vấn đề cho OSHA và/hoặc Cal/OSHA

6 of 40

Phần 1

  • Những Yêu cầu của OSHA và Cal/OSHA
  • Quyền của Người lao động

7 of 40

Quyền của Người lao động theo Đạo luật An toàn và Sức khỏe trong Lao động năm 1970�Occupational Safety and�Health Act of 1970 (Đạo luật OSH)   

  1. Bảo vệ Người lao động là Pháp luật Quốc gia 
  2. Trách nhiệm của Người chủ
  3. Cách liên lạc với Occupational Safety and Health Administration (OSHA)
    • 1-800-321-6742
    • www.osha.gov 
  4. Văn phòng Khu vực của OSHA 
    • Khu vực 9 - Văn phòng Khu vực San Francisco 

  1. Những Yêu cầu của OSHA và Cal/OSHA

Workers’ Rights Handbook

Tòa nhà Liên bang San Francisco 

90 7th Street, Suite 2650 

San Francisco, CA 94103

(415) 625-2547 

Tòa nhà  Quận Cam

2 MacArthur Pl Suite 700, 

Santa Ana, CA 92707

(714) 558-4451

8 of 40

2. Quyền của Người lao động đối với một nơi làm việc lành mạnh và an toàn

1. Quyền được biết về những mối nguy hiểm nơi làm việc 

      • Được thông báo!

2. Quyền được bảo vệ khỏi những mối nguy hiểm 

      • Được bảo vệ!

3. Quyền hành động để cải thiện sự an toàn nơi làm việc

      • Được chủ động!

9 of 40

TÓM TẮT - Quyền của Quý vị

  1. Quý vị có quyền được làm việc nơi an toàn
  2. Đạo luật OSH lập nên Cơ quan Quản lý An toàn và Sức khỏe Nghề nghiệp (OSHA)
  3. Người chủ có trách nhiệm tạo ra môi trường làm việc an toàn
  4. Nhân viên có quyền được biết về những mối nguy hiểm nơi làm việc, được bảo vệ khỏi các mối nguy hiểm, và được hành động để cải thiện an toàn nơi làm việc

10 of 40

Phần 2: Thực hành giữ An toàn Nơi làm việc 

  1. Những Thuật ngữ về thương tích và bệnh tật thông thường
  2. Thứ bậc Ưu tiên các Phương thức Phòng chống
  3. Mối nguy trong Tư thế làm việc
    1. Lập Bản đồ Cơ thể
    2. Các Động tác thư giãn cơ
  4. Phỏng, Vết cắt, Trượt và Ngã 
    • Sơ đồ nơi làm việc

11 of 40

2.1 Những Thuật ngữ Thông dụng 1

Mối nguy hiểm trong công việc (JOB HAZARD) là bất cứ điều gì tại nơi làm việc có thể làm quý vị bị tổn thương, về thể chất hay tinh thần.

12 of 40

2.1 Những Thuật ngữ Thông dụng 2

MỐI NGUY HIỂM TRONG CÔNG VIỆC -Job Hazards

1. Nguy hiểm trong vật dụng (Safety Hazards)- gây ra tai nạn và thương tích ngay lập tức

        • Ví dụ: dao, lò nướng, dầu nóng, sàn nhà trơn

2. Nguy hiểm Hóa học (Chemical Hazards)- khí, hơi, chất lỏng 

        • Ví dụ: Những sản phẩm làm sạch

               3. Nguy hiểm Sinh học (Biological Hazards)- những sinh vật

có thể gây ra bệnh tật 

                              - Ví dụ: vi khuẩn, vi-rút, hay côn trùng 

                4. Nguy hiểm trong Tư thế (Ergonomic Hazards)- gây 

                     ra bong gân hoặc căng cơ

                                    - Ví dụ: làm những công việc lặp đi lặp lại hoặc khiêng đồ nặng

13 of 40

2.1 Những Thuật ngữ Thông dụng 3

MỐI NGUY HIỂM TRONG CÔNG VIỆC

5. Những nguy hiểm về Sức khỏe khác: (Other health hazards) - những điều cũng gây thương tích nhưng lại ít thấy hơn

      • Ví dụ: tiếng ồn, độ nóng, lạnh 

6. Nồi áp suất hoặc những mối nguy hiểm khó nhận thấy ("Pressure cooker or unspoken" hazards)

      • Thiết bị không an toàn
      • Những tình huống khẩn cấp: cháy, nổ, chấn thương trầm trọng, bạo động
      • Những tình huống căng thẳng
      • Huấn luyện không bài bản
      • Thiếu sự giám sát

Quý vị càng quen thuộc với một mối nguy hiểm, quý vị càng có thể trở nên tự mãn hơn về mức độ nghiêm trọng của mối nguy hiểm đó.

14 of 40

Quý vị có thể giúp chị Thảo nhận ra những loại nguy hiểm khác nhau này không?

  1. Những sản phẩm làm sạch, thuốc trừ sâu
  2. Dao, lò nướng, dầu nóng 
  3. Vi khuẩn, vi-rút, côn trùng
  4. Thiết bị không an toàn, tình huống khẩn cấp
  5. Tiếng ồn, nhiệt độ nóng, lạnh
  6. Làm những công việc lặp đi lặp lại
  1. Nguy hiểm trong vật dụng
  2. Nguy hiểm trong hóa chất 
  3. Nguy hiểm sinh học 
  4. Nguy hiểm trong tư thế 
  5. Các nguy hiểm về sức khỏe khác
  6. Nồi áp suất hoặc những mối nguy hiểm khó nhận thấy

15 of 40

TÓM TẮT - Mối Nguy hiểm trong Công việc

  1. Mối nguy hiểm trong công việc là bất cứ thứ gì tại nơi làm việc có khả năng gây hại cho người lao động về thể chất hoặc tinh thần. 
  2. Các mối nguy hiểm về an toàn gây ra sự cố và thương tích ngay lập tức. 
  3. Dao, lò nướng, dầu mỡ nóng, sàn nhà trơn trượt là những mối nguy hiểm về an toàn có thể dẫn đến vết cắt, bỏng hoặc gãy xương. 
  4. Thực hiện các công việc lặp đi lặp lại là một mối nguy hiểm trong tư thế có thể dẫn đến bong gân và căng cơ.

16 of 40

2.2 Thứ bậc Ưu tiên các Phương thức Phòng chống 1

Hierarchy of Controls

  1. Làm cho nơi làm việc an toàn hơn (Make the workplace safer)

Loại bỏ

(Elimination)

Thay thế

(Substitution) 

Kiểm soát 

Kỹ thuật

(Engineering Controls)

2. Thực hiện theo các phương thức làm việc an toàn (Follow Safe Work Practices)

Kiểm soát Điều hành

(Administrative Controls)

3. Sử dụng quần áo và thiết bị bảo hộ (Use Personal Protective Clothing and Equipment)

Thiết bị bảo 

vệ Cá nhân

(Personal protective clothing and equipment)

17 of 40

2.2 Thứ bậc Ưu tiên các Phương thức Phòng chống 2

Mối Nguy hiểm trong 

Công việc

(Job Hazards)

Giải pháp

(Solutions)

Làm cho nơi làm việc an toàn hơn

Thực hiện theo các phương thức làm việc an toàn 

Sử dụng quần áo và thiết bị bảo hộ ​

18 of 40

2.3 Nguy hiểm trong Tư thế làm việc – Cúi người/ Với tay

Làm cho Nơi làm việc�An toàn hơn

(Make the workplace safer)

Thực hiện các Phương thức làm việc An toàn 

(Follow Safe Work Practices)

Đặt các vật nặng trên kệ thấp hơn để tránh với tay lấy đồ

Đừng cúi xuống hoặc với lấy một vật nặng. Yêu cầu trợ giúp để nâng và di chuyển vật đúng cách

Sử dụng thang và ghế đẩu đúng kích cỡ và trong điều kiện tốt

Đừng với lấy vật trên tầm vai của quý vị

Đẩy xe thay vì kéo chúng

19 of 40

2.3 Nguy hiểm trong Tư thế làm việc – Cúi người/ Với tay

Đúng hay Sai: 

Khi không còn chỗ trống, quý vị có thể đặt các vật nặng lên kệ trên cùng. 

Sai

20 of 40

2.3 Nguy hiểm trong Tư thế làm việc - Những động tác lặp lại 1

Làm cho Nơi làm việc�An toàn hơn 

(Make the workplace safer)

Thực hiện các Phương thức�làm việc An toàn  

(Follow Safe Work Practices)

Lắp đặt bàn ghế cố định

Thường xuyên giãn cơ ít phút

Sử dụng thảm lót sàn để chống va chạm thường xuyên với bề mặt cứng

Làm việc trong tư thế tốt

Luân chuyển công việc, đặc biệt là những việc yêu cầu lặp đi lặp lại cùng một chuyển động

Khi đi hoặc đứng lâu, nên trải thảm lót sàn, nghỉ giải lao

Sử dụng máy móc thiết bị để thực hiện các công việc lặp đi lặp lại nếu có thể

Khi ngồi trong thời gian dài, cần bảo đảm lưng dưới của quý vị được hỗ trợ

21 of 40

2.3 Nguy hiểm trong Tư thế làm việc - Những động tác lặp lại 2

Đúng hay Sai: 

Luân chuyển công việc có thể giúp nơi làm việc an toàn hơn.

Đúng

22 of 40

2.3 Nguy hiểm trong Tư thế làm việc – Nâng và Khiêng vật

  1. Chuẩn bị tư thế kỹ trước khi bắt đầu
  2. Nâng vật 
  3. Dịch chuyển vật
  4. Hạ vật xuống

23 of 40

Băng hình tư thế sai

24 of 40

2.3 Nguy hiểm trong Tư thế làm việc – Lập Bản đồ Cơ thể

Bút đỏ = đau nhức

 

bút vàng = căng thẳng

25 of 40

 2.3 Các Động tác Thể dục

Xoay chân ngang hông

Đá chân ra trước và ra sau

Xoay tay ngang vai

Đánh tay trái phải kết hợp tiến và lùi 1 chân

26 of 40

2.3 Các Động tác Thể dục

Tiến 1 chân và khuỵu gối kết hợp giơ tay và nghiêng người

Chạy bước nhỏ và co chân�kéo giãn cơ

27 of 40

TÓM TẮT – Nguy hiểm trong Tư thế làm việc

  1. Đừng với lấy vật cao hơn tầm vai, dùng thang hoặc ghế đẩu.

  • Đẩy xe thay vì kéo chúng.

  • Luân chuyển những việc mà yêu cầu lặp đi lặp lại cùng một chuyển động. 

  • Khi đi hoặc đứng trong thời gian dài, hãy sử dụng thảm lót sàn, nghỉ giải lao và luân chuyển công việc nếu có thể. 

28 of 40

2.4 Ngăn ngừa Bị Phỏng 1

Đúng hay Sai: 

Dùng tay cho thức ăn vào nước sôi.

Sai

29 of 40

2.4 Ngăn ngừa Bị Phỏng 2

Đúng hay Sai: 

Không bao giờ để dầu nóng mà không ai để ý.

Đúng

30 of 40

2.4 Ngăn ngừa Vết Cắt 1

Đúng hay Sai: 

Đặt một miếng vải dưới thớt của quý vị để giữ cho nó không bị trượt.

Đúng

31 of 40

2.4 Ngăn ngừa Vết Cắt 2

Đúng hay Sai: 

Bắt lấy con dao đang rơi.

Sai

32 of 40

2.4 Ngăn ngừa Trượt và Ngã 1

Đúng hay Sai: 

Cảnh báo cho đồng nghiệp biết khi đi phía sau họ.

Đúng

33 of 40

2.4 Ngăn ngừa Trượt và Ngã 2

Đúng và Sai: 

Lưu trữ đúng cách có thể giúp ngăn ngừa trượt và ngã.

Đúng

34 of 40

TÓM TẮT – Ngăn ngừa phỏng, vết cắt, trượt ngã

  1. Dùng kẹp để gắp thức ăn vào nước sôi

  • Không bao giờ để dầu nóng mà không ai để ý

  • Đặt một miếng vải/khăn dưới thớt để thớt không bị trượt

  • Không bao giờ bắt lấy con dao đang rơi và cảnh báo những người xung quanh

  • Khi đi phía sau đồng nghiệp khác, hãy cảnh báo họ

  • Lưu trữ đúng cách có thể giúp ngăn trượt và ngã

35 of 40

Sơ Đồ Các Mối Nguy Hiểm

Nguy hiểm trong vật dụng

 cơ an toàn = Đ

Nguy hiểm hóa học = Xanh lá

Nguy hiểm sinh học = Cam 

Các mối nguy hiểm khác = Xanh

Nồi áp suất hoặc những mối nguy hiểm khó nhận thấy = Nâu

36 of 40

Phần 3

Cách OSHA Có Thể Bảo Vệ Quý Vị

37 of 40

3. Chương Trình Bảo Vệ Người Tố Giác Của OSHA

20+ Luật Liên bang

Bảo vệ nhân viên khỏi việc nêu lên hoặc báo cáo mối lo ngại về các mối   nguy hiểm hoặc vi phạm an toàn nơi làm việc 

Không yêu cầu bất kỳ đơn nào

Khiếu nại có    thể được gửi  bằng bất kỳ  ngôn ngữ nào

38 of 40

3. Cách Báo Cáo Một Vấn Đề Cho OSHA và/hoặc Cal/OSHA

  1. Online 
    • Điền Mẫu đơn Khiếu nại Người tố giác

  • Thư hoặc email 
    • Một lá thư mô tả khiếu nại của quý vị, hoặc một bản in mẫu đơn của quý vị

  • Điện thoại 
    • (415) 625-2547 

  • Tại văn phòng 
    • Khu vực 9: Văn phòng Khu vực San Francisco  
    • Tòa nhà Liên bang San Francisco  
      • 90 7th Street, Suite 2650  
      • San Francisco, CA 94103 
  1.  File a Complaint 

2. Investigative        

     Process 

3. Conclusion of the 

     Investigation

OSHA Whistleblower Investigator

OSHA WHISTEBLOWER ​

PROTECTION PROGRAM

OSHA ONLINE WHISTEBLOWER 

COMPLAINT FORM

39 of 40

TÓM TẮT – Cách OSHA Có Thể Bảo Vệ Quý Vị

  1. OSHA bảo vệ nhân viên khỏi việc nêu lên hoặc báo cáo những lo ngại về các mối nguy hiểm hoặc vi phạm an toàn tại nơi làm việc

  • Không yêu cầu biểu mẫu để nộp đơn khiếu nại

  • Có thể gửi đơn khiếu nại bằng bất kỳ ngôn ngữ nào

40 of 40

Hỏi và Đáp 

Chân thành Cảm ơn!