Nhân Viên Nhà Hàng �This material was produced under grant number SH-39177-SH2 from the Occupational Safety and Health Administration, U.S. Department of Labor. It does not necessarily reflect the views or policies of the U.S. Department of Labor, nor does mention of trade names, commercial products, or organizations imply endorsement by the U.S. Government.
Giới Thiệu
Huấn luyện về an toàn nơi làm việc
Lớp ESL/
Luyện thi
Quốc tịch
Dịch vụ về Di trú
Hỗ trợ hướng dẫn cho những gia đình có con em khuyết tật trí tuệ/ phát triển
Ủng hộ về quyền lợi sức khỏe và sức khỏe tâm thần
Nâng cao nhận thức và hiểu biết về vắc-xin
Hoạt động làm quen
Người huấn luyện: Vivian Lu
Giới thiệu về mối nguy hiểm trong công việc
NAPO in Lighten the Load –2021 Video
Nội Dung
Phần 1: Quyền của Quý vị
|
Phần 2: Thực hành giữ An toàn Nơi Làm việc
|
Phần 3: Cách OSHA có thể Bảo vệ Quý vị
|
Phần 1
Quyền của Người lao động theo Đạo luật An toàn và Sức khỏe trong Lao động năm 1970�Occupational Safety and�Health Act of 1970 �(Đạo luật OSH)
Workers’ Rights Handbook
Tòa nhà Liên bang San Francisco 90 7th Street, Suite 2650 San Francisco, CA 94103 (415) 625-2547 | Tòa nhà Quận Cam 2 MacArthur Pl Suite 700, Santa Ana, CA 92707 (714) 558-4451 |
2. Quyền của Người lao động đối với một nơi làm việc lành mạnh và an toàn
1. Quyền được biết về những mối nguy hiểm nơi làm việc
2. Quyền được bảo vệ khỏi những mối nguy hiểm
3. Quyền hành động để cải thiện sự an toàn nơi làm việc
TÓM TẮT - Quyền của Quý vị
Phần 2: Thực hành giữ An toàn Nơi làm việc
2.1 Những Thuật ngữ Thông dụng 1
Mối nguy hiểm trong công việc (JOB HAZARD) là bất cứ điều gì tại nơi làm việc có thể làm quý vị bị tổn thương, về thể chất hay tinh thần.
2.1 Những Thuật ngữ Thông dụng 2
MỐI NGUY HIỂM TRONG CÔNG VIỆC -Job Hazards
1. Nguy hiểm trong vật dụng (Safety Hazards)- gây ra tai nạn và thương tích ngay lập tức
2. Nguy hiểm Hóa học (Chemical Hazards)- khí, hơi, chất lỏng
3. Nguy hiểm Sinh học (Biological Hazards)- những sinh vật
có thể gây ra bệnh tật
- Ví dụ: vi khuẩn, vi-rút, hay côn trùng
4. Nguy hiểm trong Tư thế (Ergonomic Hazards)- gây
ra bong gân hoặc căng cơ
- Ví dụ: làm những công việc lặp đi lặp lại hoặc khiêng đồ nặng
2.1 Những Thuật ngữ Thông dụng 3
MỐI NGUY HIỂM TRONG CÔNG VIỆC
5. Những nguy hiểm về Sức khỏe khác: (Other health hazards) - những điều cũng gây thương tích nhưng lại ít thấy hơn
6. Nồi áp suất hoặc những mối nguy hiểm khó nhận thấy ("Pressure cooker or unspoken" hazards)
Quý vị càng quen thuộc với một mối nguy hiểm, quý vị càng có thể trở nên tự mãn hơn về mức độ nghiêm trọng của mối nguy hiểm đó.
Quý vị có thể giúp chị Thảo nhận ra những loại nguy hiểm khác nhau này không?
TÓM TẮT - Mối Nguy hiểm trong Công việc
2.2 Thứ bậc Ưu tiên các Phương thức Phòng chống 1
Hierarchy of Controls
Loại bỏ
(Elimination)
Thay thế
(Substitution)
Kiểm soát
Kỹ thuật
(Engineering Controls)
2. Thực hiện theo các phương thức làm việc an toàn (Follow Safe Work Practices)
Kiểm soát Điều hành
(Administrative Controls)
3. Sử dụng quần áo và thiết bị bảo hộ (Use Personal Protective Clothing and Equipment)
Thiết bị bảo
vệ Cá nhân
(Personal protective clothing and equipment)
2.2 Thứ bậc Ưu tiên các Phương thức Phòng chống 2
Mối Nguy hiểm trong Công việc (Job Hazards) |
|
Giải pháp (Solutions) |
Làm cho nơi làm việc an toàn hơn |
Thực hiện theo các phương thức làm việc an toàn |
Sử dụng quần áo và thiết bị bảo hộ |
2.3 Nguy hiểm trong Tư thế làm việc – Cúi người/ Với tay
Làm cho Nơi làm việc�An toàn hơn (Make the workplace safer) | Thực hiện các Phương thức làm việc An toàn (Follow Safe Work Practices) |
Đặt các vật nặng trên kệ thấp hơn để tránh với tay lấy đồ | Đừng cúi xuống hoặc với lấy một vật nặng. Yêu cầu trợ giúp để nâng và di chuyển vật đúng cách |
Sử dụng thang và ghế đẩu đúng kích cỡ và trong điều kiện tốt | Đừng với lấy vật trên tầm vai của quý vị |
| Đẩy xe thay vì kéo chúng |
2.3 Nguy hiểm trong Tư thế làm việc – Cúi người/ Với tay
Đúng hay Sai:
Khi không còn chỗ trống, quý vị có thể đặt các vật nặng lên kệ trên cùng.
Sai
2.3 Nguy hiểm trong Tư thế làm việc - Những động tác lặp lại 1
Làm cho Nơi làm việc�An toàn hơn (Make the workplace safer) | Thực hiện các Phương thức�làm việc An toàn (Follow Safe Work Practices) |
Lắp đặt bàn ghế cố định | Thường xuyên giãn cơ ít phút |
Sử dụng thảm lót sàn để chống va chạm thường xuyên với bề mặt cứng | Làm việc trong tư thế tốt |
Luân chuyển công việc, đặc biệt là những việc yêu cầu lặp đi lặp lại cùng một chuyển động | Khi đi hoặc đứng lâu, nên trải thảm lót sàn, nghỉ giải lao |
Sử dụng máy móc thiết bị để thực hiện các công việc lặp đi lặp lại nếu có thể | Khi ngồi trong thời gian dài, cần bảo đảm lưng dưới của quý vị được hỗ trợ |
2.3 Nguy hiểm trong Tư thế làm việc - Những động tác lặp lại 2
Đúng hay Sai:
Luân chuyển công việc có thể giúp nơi làm việc an toàn hơn.
Đúng
2.3 Nguy hiểm trong Tư thế làm việc – Nâng và Khiêng vật
Băng hình tư thế sai
2.3 Nguy hiểm trong Tư thế làm việc – Lập Bản đồ Cơ thể
Bút đỏ = đau nhức
bút vàng = căng thẳng
2.3 Các Động tác Thể dục
Xoay chân ngang hông
Đá chân ra trước và ra sau
Xoay tay ngang vai
Đánh tay trái phải kết hợp tiến và lùi 1 chân
2.3 Các Động tác Thể dục
Tiến 1 chân và khuỵu gối kết hợp giơ tay và nghiêng người
Chạy bước nhỏ và co chân�kéo giãn cơ
TÓM TẮT – Nguy hiểm trong Tư thế làm việc
2.4 Ngăn ngừa Bị Phỏng 1
Đúng hay Sai:
Dùng tay cho thức ăn vào nước sôi.
Sai
2.4 Ngăn ngừa Bị Phỏng 2
Đúng hay Sai:
Không bao giờ để dầu nóng mà không ai để ý.
Đúng
2.4 Ngăn ngừa Vết Cắt 1
Đúng hay Sai:
Đặt một miếng vải dưới thớt của quý vị để giữ cho nó không bị trượt.
Đúng
2.4 Ngăn ngừa Vết Cắt 2
Đúng hay Sai:
Bắt lấy con dao đang rơi.
Sai
2.4 Ngăn ngừa Trượt và Ngã 1
Đúng hay Sai:
Cảnh báo cho đồng nghiệp biết khi đi phía sau họ.
Đúng
2.4 Ngăn ngừa Trượt và Ngã 2
Đúng và Sai:
Lưu trữ đúng cách có thể giúp ngăn ngừa trượt và ngã.
Đúng
TÓM TẮT – Ngăn ngừa phỏng, vết cắt, trượt ngã
Sơ Đồ Các Mối Nguy Hiểm
Nguy hiểm trong vật dụng
cơ an toàn = Đỏ
Nguy hiểm hóa học = Xanh lá
Nguy hiểm sinh học = Cam
Các mối nguy hiểm khác = Xanh
Nồi áp suất hoặc những mối nguy hiểm khó nhận thấy = Nâu
Phần 3
Cách OSHA Có Thể Bảo Vệ Quý Vị
3. Chương Trình Bảo Vệ Người Tố Giác Của OSHA
20+ Luật Liên bang
Bảo vệ nhân viên khỏi việc nêu lên hoặc báo cáo mối lo ngại về các mối nguy hiểm hoặc vi phạm an toàn nơi làm việc
Không yêu cầu bất kỳ đơn nào
Khiếu nại có thể được gửi bằng bất kỳ ngôn ngữ nào
3. Cách Báo Cáo Một Vấn Đề Cho OSHA và/hoặc Cal/OSHA
2. Investigative
Process
3. Conclusion of the
Investigation
OSHA Whistleblower Investigator
OSHA WHISTEBLOWER
PROTECTION PROGRAM
OSHA ONLINE WHISTEBLOWER
COMPLAINT FORM
TÓM TẮT – Cách OSHA Có Thể Bảo Vệ Quý Vị
Hỏi và Đáp
Chân thành Cảm ơn!