第二十六课
圣诞节快到了
Bài 26:
GIÁNG SINH SẮP ĐẾN RỒI
老师:xxxxxxxxxxxxx
01
课文
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 快要 | kuàiyào | 副 | Sắp , định, gần |
要 | yào | 动 | Sắp | |
快 | kuài | 副 | Sắp | |
2 | 许多 | xǔduō | 形 | Nhiều, rất nhiều |
3 | 没想到 | méi xiǎngdào | | Không lường trước được, không ngờ |
4 | 丰富 | fēngfù | 形 | Phong phú, dồi dào |
5 | 不同 | bùtóng | 形 | Khác biệt, không giống |
6 | 利用 | lìyòng | 动 | Sử dụng, lợi dụng(ý xấu) |
7 | 饭店 | fàndiàn | 名 | Nhà hàng, quán ăn |
课 文一 Bài khóa 1
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 快要 | kuàiyào | 副 | Sắp , định, gần |
要 | yào | 动 | Sắp | |
快 | kuài | 副 | Sắp |
1.快要下雨了。 2.要考试了。 3.快九点了。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 许多 | xǔduō | 形 | Nhiều, rất nhiều |
许多商店都开始买圣诞节用的东西。
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 没想到 | méi xiǎngdào | | Không lường trước được, không ngờ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 丰富 | fēngfù | 形 | Phong phú, dồi dào |
没想到商店里圣诞节用的东西那么丰富,买的人也不少。
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 不同 | bùtóng | 形 | Khác biệt, không giống |
“以前中国人不过圣诞节”。但是现在不同了,很多人喜欢过圣诞节。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 利用 | lìyòng | 动 | Sử dụng, lợi dụng(ý xấu) |
利用假期时间我我想去上海旅游。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 饭店 | fàndiàn | 名 | Nhà hàng, quán ăn |
课 文一 Bài khóa 1
圣诞节快到了,�许多商店都开始买圣诞节用的东西。 有一天,马丁去一家商店买圣诞礼物, 没想到商店里圣诞节用的东西那么丰富,买的人也不少。 他问营业员:“中国也过圣诞节吗?”营业员说:“以前中国人不过圣诞节”。但是现在不同了,很多人喜欢过圣诞节, 特别是年轻人,他们想利用这个机会玩儿一玩儿, 商店,饭店也利用这个机会挣钱。 |
问题
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 迎接 | yíngjiē | 动 | Tiếp đón, chào đón |
2 | 各种 | gè zhǒng | | Nhiều loại |
3 | 市场 | shìchǎng | 名 | Chợ, thị trường |
4 | 到处 | dàochù | 副 | Khắp nơi, chỗ nào cũng |
5 | 教堂 | jiàotáng | 名 | Nhà thờ |
6 | 全 | quán | 形 | Đầy đủ, toàn bộ |
7 | 唱歌 | chànggē | | Hát, ca hát |
唱 | chàng | 动 | Hát | |
歌 | gē | 名 | Ca khúc, bài hát |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 跳舞 | tiàowǔ | 动 | Nhảy, khiêu vũ |
跳 | tiào | 动 | Nhảy | |
9 | 孩子 | háizi | 名 | Trẻ con, đứa trẻ |
10 | 家人 | jiārén | 名 | Người nhà, thành viên trong gia đình |
课 文二 Bài khóa 2
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 迎接 | yíngjiē | 动 | Tiếp đón, chào đón |
为了迎接圣诞节,我提前准备很多东西。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 各种 | gè zhǒng | | Nhiều loại |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 市场 | shìchǎng | 名 | Chợ, thị trường |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 到处 | dàochù | 副 | Khắp nơi, chỗ nào cũng |
1. 到处都有年轻人。�2.到处都是买东西的人,非常热闹。
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 教堂 | jiàotáng | 名 | Nhà thờ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 全 | quán | 形 | Đầy đủ, toàn bộ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 唱歌 | chànggē | | Hát, ca hát |
唱 | chàng | 动 | Hát | |
歌 | gē | 名 | Ca khúc, bài hát |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 跳舞 | tiàowǔ | 动 | Nhảy, khiêu vũ |
跳 | tiào | 动 | Nhảy |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 孩子 | háizi | 名 | Trẻ con, đứa trẻ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 家人 | jiārén | 名 | Người nhà, thành viên trong gia đình |
我和家人一起去公园玩儿。 |
课 文二 Bài khóa 2
朱云:要过圣诞节了。你们那儿以前做什么呢? 林娜:为了迎接圣诞节,我们在圣诞节以前四个 星期就开始准备了。我们要准备圣诞礼物,酒, 还有各种好吃的。商店里,圣诞市场里,�到处都是买东西的人,非常热闹。 朱云:12月24日晚上你们做什么呢? 林娜:我们一般先去教堂参加活动,然后全家一起吃晚饭。我们唱歌,跳舞,聊天儿,喝酒,非常快乐。 朱云:听说你们会收到很多圣诞礼物。 林娜:没错儿。最高兴的是孩子们,他们会收到许许多多的礼物。 朱云:要过圣诞节了,你给家人买礼物了吗? 林娜:当然买了。我已经给他们寄去了,他们也给我寄来了礼物。 |
问题 1.圣诞节以前,法国人一般要准备什么? 2.法国人怎么过圣诞节。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 打算 | Dǎsuàn | 动 | Dự định, tính toán |
2 | 外地 | wàidì | 名 | Nơi khác, vùng khác |
3 | 附近 | fùjìn | 名 | Lân cận, gần đây |
4 | 考试 | kǎoshi | 动 | Kiểm tra, thi |
5 | 认真 | rènzhēn | 形 | Nghiêm túc, chăm chỉ |
6 | 要是 | yàoshi | 连 | Nếu như, nếu |
7 | 没意思 | méiyìsi | | Chán, không thú vị, vô vị |
课 文三 Bài khóa 3
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 打算 | Dǎsuàn | 动,名 | Dự định, tính toán |
1.你有什么打算? 2.我打算去美国留学。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 外地 | wàidì | 名 | Nơi khác, vùng khác |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 附近 | fùjìn | 名 | Lân cận, gần đây |
我想在附近玩儿一玩儿。
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 考试 | kǎoshi | 动 | Kiểm tra, thi |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 认真 | rènzhēn | 形 | Nghiêm túc, chăm chỉ |
1.认真学习。 2.他工作很认真。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 要是 | yàoshi | 连 | Nếu như, nếu |
1.要是你有时间(的话),就来我家玩儿。
2.要是没有时间,我就不能去旅游了。
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 没意思 | méiyìsi | | Chán, không thú vị, �vô vị |
课 文三 Bài khóa 3
崔浩:听说圣诞节要放五天假,你们想怎么过啊! 马丁: 我父母下个星期就要来北京了, 我打算和他们一起到外地去旅游。你呢? 崔浩:我想在附近玩儿一玩儿。 山田:圣诞节以后我们就要考试了,我想在家学习。 马丁:放假也不休息啊,你学习也太认真了。 崔浩:要是不放假呢? 马丁:要是不放假,我就不能去旅游了。不放假就太没意思了。 |
问题
|
02
注释
“快要…了”,“要… 了”,“快…了”,“就要… 了” biểu thị động tác hoặc sự việc xắp xảy ra . Ví dụ: |
1. 圣诞节快要到了(1)。 |
Chủ ngữ(S) | Vị ngữ(P) | ||
要/块/ 就要/ 快要 | Động từ(V)+ Tân ngữ (0) | 了 | |
| 要 | 过圣诞节 | 了。 |
| 快 | 考试 | 了。 |
天 | 快要 | 下雨 | 了。 |
我父母 | 就要 | 来北京 | 了。 |
|
Chủ ngữ(S) | Vị ngữ(P) | |||
Thời gian | 就要 | Động từ(V)+ Tân ngữ (0) | 了 | |
我父母 | 下个星期 | 就要 | 来北京 | 了。 |
他 | 明天 | 就要 | 回国 | 了。 |
我们 | 星期五 | 就要 | 考试 | 了。 |
Trước“快…了”,“就要… 了” có thể dùng trạng ngữ chỉ thời gian. Ví dụ: |
2. 特别是年轻人,… |
“特别是”biểu thị đưa một sự vật( từ trong các sự vật cùng loại) để nhấn mạnh. Vế trước nêu ra các sự vật cùng loại, vế sau là sự vật được nhấn mạnh. Ví dụ: (1)他非常喜欢吃水果,特别是苹果。 (2)老师们都喜欢他。特别是口语老师更喜欢他。 (3)他每天都很忙,特别是周末更忙。� |
3. 听说圣诞节要放五天假,… |
Các từ như “放假”“考试”“见面”“洗澡”“睡觉”“聊天儿”“帮忙”“排队”“安排”“请客”“生气”“旅游”có thể sử dụng như một từ duy nhất, cũng có thể tách ra, thêm vào giữa những từ ngữ khác. Chúng ta gọi những từ loại này là động từ ly hợp. Ví dụ: |
AB | A…B |
放假 | 放五天假 |
考试 | 考三天试/考过试 |
见面 | 见个面/见过面 |
洗澡 | 洗个澡/洗一个小时澡 |
睡觉 | 睡个觉/ 睡一天觉 |
聊天儿 | 聊一会儿天儿 |
AB | A…B |
帮忙 | 帮个忙/ 帮很多忙 |
请客 | 请他的客/ 请过客 |
排队 | 排一个小时队 |
生气 | 生我的气 |
4.要是不放假,我就不能去旅游了。 |
“要是” biểu thị giả thiết, tương đương với “如果”, thường dùng trong khẩu ngữ, cũng có thể nói “要是…的话”. Ví dụ: (1)要是你有时间(的话),就来我家玩。 (2)要是没有时间,我就不能去旅游了。 (3)他要是知道我现在的情况,一定会很高兴。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 春节 | Chūnjié | 名 | Tết âm lịch |
2 | 中秋节 | Zhōngqiū jié | 名 | Tết Trung thu |
3 | 端午节 | Duānwǔ jié | 名 | Tết Đoan ngọ |
4 | 清明节 | Qīngmíng jié | 名 | Tết Thanh minh |
5 | 复活节 | Fùhuó jié | 名 | Lễ Phục sinh |
6 | 狂欢节 | Kuánghuān jié | 名 | Lễ hội hóa trang |
补充词语 TỪ NGỮ BỔ SUNG
谢
谢