1 of 14

2 of 14

1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a. 35 m 23 cm = ..…. m

b. 14 m7 cm = …… m

35,23

14,07

2. Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài liền nhau?

- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé tiếp liền nó

- Đơn vị bé bằng hoặc bằng 0,1 đơn vị lớn hơn tiếp liền nó.

3 of 14

Lớn hơn ki-lô-gam

Bé hơn ki-lô-gam

Ki-lô-gam

Tấn

Tạ

hg

dag

g

kg

1tấn

= tạ

Yến

1tạ

= yến

1dag

= g

1g

1 yến

= kg

1kg

= hg

1hg

= dag

1. Ôn tập bảng đơn vị đo khối lượng:

  • Hai đơn đo khối khối lượng liền nhau:
  • Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.

- Đơn vị bé bằng (0,1) đơn vị lớn.

= dag

10

10

10

10

10

10

= yến

= hg

= kg

= yến

= tấn

Toán

Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

4 of 14

Quan hệ giữa các đơn vị đo khối lượng thường dùng:

1 tạ = tấn = ... tấn

1 kg = tấn = ... tấn

1 kg = tạ = .... tạ

0,1

0,001

0,01

1g = ….. kg = ….. kg

0,001

Toán

Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

5 of 14

tấn

Lớn hơn ki-lô-gam

Ki-lô-gam

Bé hơn ki-lô-gam

tạ

g

dag

yến

hg

kg

Ví dụ1:

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

Cách làm: 5 tấn 132 kg = tấn

5 tấn 132kg = tấn

Vậy: 5 tấn 132 kg = 5,132 tấn

= 5,132 tấn

Toán

Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

6 of 14

Ví dụ 2:

Viết số đo thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

5 tấn 32 kg = . . . tấn

Cách làm : 5 tấn 32 kg

= 5, 032 tấn

Lớn hơn ki-lô-gam

Ki-lô-gam

Bé hơn ki-lô-gam

tạ

g

dag

yến

hg

kg

tấn

Vậy: 5 tấn 132 kg = 5,032 tấn

tấn

Toán

Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

7 of 14

* Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống.

a. 4 tấn 562 kg = tấn ;

c.12 tấn 6 kg = tấn ;

b. 3 tấn14 kg = tấn.

d. 500 kg = tấn.

4 tấn 562 kg = tấn

Vậy: 4 tấn 562 kg = 4,562 tấn

Cách làm:

= 4,562 tấn

Toán

Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

12,006

0,5

3,014

4,562

8 of 14

Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:

  1. Có đơn vị đo là

2 kg 50 g =

kg

2,050

45 kg 23 g = 45

23

1000

kg

= 45,023 kg

10 kg 3 g = 10

3

1000

kg

= 10,003 kg

500 g =

500

1000

kg

= 0,500 kg

ki - lô - gam

2 kg 50 g ; 45 kg 23 g ; 10kg 3 g ; 500g.

(Hoặc: 2 kg 50 g = kg )

(Hoặc: 500g = kg = kg = 0,5 kg)

50

1000

2

50

1000

5

100

2

=

kg

2

kg

2,05

=

kg

=

500

1000

5

10

Toán

Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

9 of 14

  • Bài 3: Trong vườn thú có 6 con sư tử. Trung bình mỗi ngày một con ăn hết 9 kg thịt. Hỏi cần bao nhiêu tấn thịt để nuôi số sư tử đó trong 30 ngày?

Tóm tắt:

1 ngày: 1 con sư tử ăn: 9 kg

30 ngày: 6 con sư tử ăn: ….. kg? =….. tấn?

Toán

Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

10 of 14

Bài giải

Cách 1

Lượng thịt 1 con sư tử ăn trong

30 ngày là:

9 x 30 = 270 (kg)

Lượng thịt 6 con sư tử ăn trong 30 ngày là:

270 x 6 = 1620 (kg)

= 1,62 tấn

Đáp số : 1,62 tấn

Tóm tắt:

1 ngày: 1 con sư tử ăn: 9 kg

30 ngày: 6 con sư tử ăn: ? kg = ? tấn

Cách 2:

Lượng thịt 6 con sư tử ăn trong 1 ngày là:

9 x 6 = 54 (kg)

Lượng thịt 6 con sư tử ăn trong 30 ngày là

54 x 30 = 1620 (kg)

= 1,62 tấn

Đáp số : 1,62 tấn

Toán

Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

11 of 14

  • Trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng”

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a. 8kg 2g = 8,2 kg

S

b.12 tấn 5 kg = 12,005 tấn

Đ

c. 18 tạ = 0,18 tấn

S

Toán

Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

12 of 14

13 of 14

14 of 14

Toán

Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân