1 of 36

中国 银行 在 哪儿?

第七课

Zhōngguó yínháng zài nǎr?

2 of 36

一、Khởi động: hoàn thành hội thoại

A: 你

B: _____!

A: ________________?

B: 我要一碗米饭。

A: _____________。

B:我还要一杯奶茶

A: 的,请问奶茶要大杯还是小杯?

B: ____________。

你好

你要吃点儿什么

你还要点什么?

大杯,谢谢

3 of 36

Bạn muốn biết gần đây có ngân hàng hay không, phải hỏi như thế nào ?

Bạn muốn biết cách để đi đến ngân hàng đó, phải hỏi như thế nào ?

一、Khởi động: trả lời câu hỏi

4 of 36

附近 fùjìn

大学附近 dàxué fùjìn

在附近 zài fùjìn

银行 yínháng ngân hàng

jiā lượng từ (dùng cho công ty, hộ gia đình)

Từ mới

gần đây, lân cận

去银行 qù yínháng

一家银行 yì jiā yínháng

一家公司 yì jiā gōngsī

5 of 36

cóng từ

wǎng tới, hướng tới, đi

qián phía trước, trước

zǒu đi

Từ mới

往 + phương hướng + V

从北京到上海 cóng Běijīng dào Shànghǎi

从家到学校 cóng jiā dào xuéxiào

往前走 wǎng qián zǒu

从这儿往前走 cóng zhèr wǎng qián zǒu

6 of 36

zuǒ bên trái

左面 zuǒmiàn

左边 zuǒbian

yòu bên phải

右面 yòumiàn

右边 yòubian

Từ mới

然后 ránhòu sau đó, tiếp đó

guǎi rẽ, quẹo

往左拐 wǎng zuǒ guǎi >< 往右拐 wǎng yòu guǎi

  • 我在中国学习汉语,然后工作。

Wǒ zài Zhōngguó xuéxí Hànyǔ,ránhòu gōngzuò.

7 of 36

饭店 fàndiàn quán ăn, nhà hàng

家饭店 yì jiā fàndiàn

jiù chính là, ngay

  • 饭店就在附近 fàndiàn jiù zài fùjìn

去饭店吃饭 qù fàndiàn chī fàn

  • 他就是我男朋友。

Tā jiù shì wǒ nánpéngyou.

Từ mới

8 of 36

对面 duìmiàn đối diện, đối mặt, trước mặt

miàn 后缀 phía, bên

前面 qiánmiàn

左面 zuǒmiàn

她在我对面。 Tā zài wǒ duìmiàn.

银行就在对面。 Yínháng jiù zài duìmiàn.

Từ mới

9 of 36

书店 shūdiàn nhà sách

一家书店 yì jiā shūdiàn

我去书店买书。Wǒ qù shūdiàn mǎi shū.

Từ mới

超市 chāoshì siêu thị

一家超市 yì jiā chāoshì

我去超市买东西。

Wǒ qù chāoshì mǎi dōngxi.

10 of 36

中国银行 Zhōngguó Yínháng

Ngân hàng Trung Quốc

北京银行 Běijīng Yínháng

Ngân hàng Bắc Kinh

四川饭店 Sìchuān Fàndiàn

Nhà hàng Tứ Xuyên

全家超市 Quánjiā chāoshì

Siêu thị Toàn Gia

Tên riêng

11 of 36

Vận dụng

cóng

wǎng

jiā

guǎi

duìmiàn

对面

Chọn từ điền vào chỗ trống

12 of 36

Từ ngữ trọng điểm

Ví dụ

13 of 36

Từ ngữ trọng điểm

Câu chữ “有” biểu thị sự tồn tại

Thể khẳng định:Từ Phương vị/nơi chốn + “有” + Ai đó/vật gì đó

例: 附近 有 一家超市 。

大学对面 有 银行。

Thể phủ định:Từ Phương vị/nơi chốn +“没有”+ Ai đó/vật gì đó

例: 公园左边 没有 书店。

饭店对面 没有 超市。

14 of 36

Từ ngữ trọng điểm

Câu chữ “有” biểu thị sự tồn tại

Chú ý:

1Thể nghi vấn của câu chữ “ gồm 2 loại:

Từ phương vị/từ chỉ nơi chốn + “有” + Ai đó/Vật nào đó +“吗”?

例:附近有超市吗?

Từ phương vị/từ chỉ nơi chốn + “有没有” + Ai đó/Vật nào đó

例:附近有没有超市?

2Phía trước từ phương vị và từ chỉ nơi chốn không cần thêm“在”.

15 of 36

Từ ngữ trọng điểm

Câu chữ “有” biểu thị sự tồn tại

DIALOGUE

Luyện tập: Hai người một nhóm, lần lượt hỏi xem gần đây có những địa điểm

giống như trong hình minh họa hay không và hoàn thành hội thoại theo mẫu.

A: 请问,附近有书店吗?

B: 有,书店在超市对面。

A: 请问,附近有没有?

B: 附近没有超市

16 of 36

Từ ngữ trọng điểm

Câu chữ “有” biểu thị sự tồn tại

DIALOGUE

Luyện tập: Hai người một nhóm, lần lượt hỏi xem gần đây có những địa điểm

giống như trong hình minh họa hay không và hoàn thành hội thoại theo mẫu.

17 of 36

Từ ngữ trọng điểm

Câu chữ “有” biểu thị sự tồn tại

DIALOGUE

Luyện tập: Hai người một nhóm, lần lượt hỏi xem gần đây có những địa điểm

giống như trong hình minh họa hay không và hoàn thành hội thoại theo mẫu.

18 of 36

Từ ngữ trọng điểm

Câu chữ “有” biểu thị sự tồn tại

DIALOGUE

Luyện tập: Hai người một nhóm, lần lượt hỏi xem gần đây có những địa điểm

giống như trong hình minh họa hay không và hoàn thành hội thoại theo mẫu.

19 of 36

Từ ngữ trọng điểm

Câu chữ “有” biểu thị sự tồn tại

DIALOGUE

Luyện tập: Hai người một nhóm, lần lượt hỏi xem gần đây có những địa điểm

giống như trong hình minh họa hay không và hoàn thành hội thoại theo mẫu.

20 of 36

Từ ngữ trọng điểm

Động từ “在”

Động từ “在”có thể biểu thị vị trí của người hoặc

vật ở chủ ngữ trong câu. Tân ngữ là từ chỉ phương hướng.

“在” + từ chỉ phương hướng

21 of 36

Từ ngữ trọng điểm

Động từ “在”

22 of 36

Từ ngữ trọng điểm

Phó từ “就”

Thường dùng để nhấn mạnh một sự thật hiển nhiên,

dễ nhận thấy. Thường đứng trước động từ “在” hoặc “是”.

23 of 36

Hoạt động: Hai người một nhóm, chọn ra hai địa điểm muốn đi ở trong hình, sau đó một người hỏi, một người chỉ đường, hoàn thành hội thoại theo mẫu.

Từ ngữ trọng điểm

24 of 36

二、课文一

×

×

Nghe và phán đoán đúng sai.

25 of 36

二、课文一

Fùjìn yǒu yì jiā Zhōngguó Yínháng.

附近 有 一 家 中国 银行。

Sìchuān Fàndiàn.

四川 饭店。

Yínháng zài Sìchuān Fàndiàn duìmiàn.

银行 在 四川 饭店 对面。

Nghe và trả lời câu hỏi.

26 of 36

二、课文一

Hǎilún: Xiǎomíng, zhè fùjìn yǒu yínháng ma?

海伦: 小明,这 附近 有 银行 吗?

Gāo Xiǎomíng: Yǒu, yǒu yì jiā Zhōngguó Yínháng.

高小明:有,有 一 家 中国 银行。

Hǎilún: Yǒu méiyǒu Běijīng Yínháng?

海伦:有 没有 北京 银行?

Gāo Xiǎomíng : Méiyǒu.

高小明:没有。

Hǎilún: Zhōngguó Yínháng zài nǎr?

海伦:中国 银行 在 哪儿?

27 of 36

二、课文一

Gāo Xiǎomíng : Cóng zhèr wǎng qián zǒu, ránhòu zài wǎng zuǒ guǎi,

高小明: 从 这儿 往 前 走, 然后 再 往 左拐,

yǒu yì jiā fàndiàn, yínháng jiù zài fàndiàn duìmiàn.

有一家饭店,银行就在饭店对面。

Hǎilún: Shì Sìchuān Fàndiàn ma?

海伦:是四川饭店吗?

Gāo Xiǎomíng: Shì.

高小明:是。

Hǎilún: Zhīdào le, xièxie!

海伦:知道了,谢谢!

Gāo Xiǎomíng: Bú kèqi!

高小明:不客气!

28 of 36

二、课文二

Zhè fùjìn yǒu yìjiā shūdiàn.

这 附近 有 一家 书店。

Shūdiàn zài Quánjiā Chāoshì duìmiàn.

书店 在 全家 超市 对面。

Nghe và trả lời câu hỏi.

29 of 36

二、课文二

Cóng zhèr wǎng qián zǒu, ránhòu zài wǎng yòu guǎi,

从 这儿 往 前 走,然后 再 往 右 拐,

yǒu yì jiā Zhōngguó Yínháng, Quánjiā Chāoshì jiù zài

有 一 家 中国 银行, 全 家 超市 就 在

yínháng duìmiàn.

银行 对面

30 of 36

二、课文二

Chāoshì bù yuǎn.

超市 不 远。

31 of 36

二、课文二

欧文 :文丽,这附近有书店吗?

黄文丽:有一家书店。

欧文:书店在哪儿?

黄文丽:在超市对面。

欧文:什么超市?

黄文丽:全家超市,你知道吗?

欧文:不知道,全家超市在哪儿?

黄文丽:从这儿往前走,然后再

右拐,有一家中国银 ,全家超市就在银行对面。

欧文: 远吗?

黄文丽:不远。

欧文:谢谢

黄文丽:不客气!

32 of 36

三、扩展练习

(一) 听力练习

×

×

Nghe và phán đoán đúng sai.

33 of 36

Dàxué fùjìn yǒu yìjiā Sìchuān Fàndiàn.

大学 附近 有 一家 四川 饭店。

Fàndiàn zài Zhōngguó Yínháng duìmiàn.

饭店 在 中国 银行 对面。

Wǎng zuǒ guǎi.

往 左 拐。

Nghe và trả lời câu hỏi.

三、扩展练习

(一) 听力练习

34 of 36

三、扩展练习

(一) 听力练习

35 of 36

(三) 阅读练习

yǒu有

zài在

bú zài

不在

méiyǒu没有

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

三、扩展练习

36 of 36

谢谢同学们!

本课结束