TOÁN
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN
Trang 150
So sánh các phân số:
2
7
4
7
6
7
6
8
12
5
5
12
34
54
17
27
và
và
và
và
2
7
4
7
6
7
6
8
12
5
5
12
34
54
17
27
<
>
>
=
Tìm phân số bằng các phân số sau:
2
7
32
72
Củng cố về đọc, viết, so sánh các số thập phân
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Rèn kĩ năng viết số thập phân, chuyển về số thập phân bằng nhau
1
2
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó: � 63,42 ; 99,99 ; 81,325 ; 7,081
Nêu cách đọc số thập phân?
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
Số đã cho
81,325
7,081
99,99
63,42
Tám mươi mốt phẩy ba trăm hai mươi lăm
Bảy phẩy không trăm tám mươi mốt.
Chín mươi chín phẩy chín mươi chín
Sáu mươi ba phẩy bốn mươi hai.
Phần nguyên
81
7
99
63
Phần thập phân
325
081
99
42
Đọc số
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
63,42 ; 99,99 ; 81,325 ; 7,081
| Chục | Đơn vị | , | Phần mười | Phần trăm | Phần nghìn |
|
| | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Hàng
Số thập phân
63,42
99,99
81,325
7,081
3
6
4
2
9
9
9
9
1
8
3
2
7
0
8
1
5
Bài 2: Viết số thập phân có.
72,493
0,04
8,65
Em hãy nêu cách viết số thập phân ?
Bài 3: Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân
của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây
đều có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6
284,3
401,25
104
74,60
284,30
401,25
104,00
Bài 4: Viết các số sau đây dưới dạng số thập phân:
a)
10
3
100
3
4
1000
25
1000
2002
5
3
1
4
7
8
1
2
1
b)
Bài 4a: Viết các số sau dưới dạng số thập phân.
3 10
3 100
25 100
20021000
4
=
=
=
=
0,3
0,03
4,25
2,002
Bài 4b: Viết các số sau dưới dạng số thập phân.
1 4
3
5
7
8
1
2
=
=
=
=
0,25
0,6
0,875
1,5
1
Bài 5:
<
>
=
78,6 ...... 78,59
9,478 ..... 9,48
28,300 ..... 28,3
0,916 ..... 0,906
>
<
=
>
Time
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
Trong số thập phân 3,25 chữ số 3 thuộc hàng nào?
A. Hàng chục B. Hàng phần mười
C. Hàng đơn vị D. hàng phần trăm
Key
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Time
C. Hàng đơn vị
C©u 1
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
Trong số thập phân 86,324 chữ số 3 thuộc
hàng nào?
A. Hàng chục B. Hàng trăm
C. Hàng phần mười D. Hàng phần trăm
Key
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Time
C. Hàng phần mười
Câu 2
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
Số thập phân 25,477 đọc là:
A. Hai lăm phẩy bốn trăm bảy bảy
B. Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy bảy
C. Hai lăm phẩy bốn bảy bảy
D. Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy
Key
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Time
D. Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy
Câu 3
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
Số thập phân gồm : Mười đơn vị, ba mươi
lăm phần nghìn được viết là:
A. 10,35 B. 10,035
C. 10,350 D. 1,35
Key
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Time
B. 10,035
C©u 4
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
Điền dấu thích hợp vào ô trống:
30,35………30,035
A. = B. < C. >
Key
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Time
C. >
Câu 5
Ôn tập về số thập phân (tiếp theo)
Dặn dò