1 of 23

TOÁN

ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN

Trang 150

2 of 23

3 of 23

So sánh các phân số:

2

7

4

7

6

7

6

8

12

5

5

12

34

54

17

27

4 of 23

2

7

4

7

6

7

6

8

12

5

5

12

34

54

17

27

<

>

>

=

5 of 23

Tìm phân số bằng các phân số sau:

2

7

32

72

6 of 23

Củng cố về đọc, viết, so sánh các số thập phân

YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Rèn kĩ năng viết số thập phân, chuyển về số thập phân bằng nhau

1

2

7 of 23

  • Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.

Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó: � 63,42 ; 99,99 ; 81,325 ; 7,081

Nêu cách đọc số thập phân?

8 of 23

Số đã cho

81,325

7,081

99,99

63,42

Tám mươi mốt phẩy ba trăm hai mươi lăm

Bảy phẩy không trăm tám mươi mốt.

Chín mươi chín phẩy chín mươi chín

Sáu mươi ba phẩy bốn mươi hai.

Phần nguyên

81

7

99

63

Phần thập phân

325

081

99

42

Đọc số

Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:

63,42 ; 99,99 ; 81,325 ; 7,081

9 of 23

Chục

Đơn vị

,

Phần mười

Phần trăm

Phần nghìn

Hàng

Số thập phân

63,42

99,99

81,325

7,081

3

6

4

2

9

9

9

9

1

8

3

2

7

0

8

1

5

10 of 23

Bài 2: Viết số thập phân có.

  1. Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm (tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm)
  2. Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn (tức là bảy mươi đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn).
  3. Không đơn vị, bốn phần trăm.

72,493

0,04

8,65

11 of 23

Em hãy nêu cách viết số thập phân ?

  • Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân

12 of 23

Bài 3: Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân

của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây

đều có hai chữ số ở phần thập phân.

74,6

284,3

401,25

104

74,60

284,30

401,25

104,00

13 of 23

Bài 4: Viết các số sau đây dưới dạng số thập phân:

a)

10

3

100

3

4

1000

25

1000

2002

5

3

1

4

7

8

1

2

1

b)

14 of 23

Bài 4a: Viết các số sau dưới dạng số thập phân.

3 10

3 100

25 100

20021000

4

=

=

=

=

0,3

0,03

4,25

2,002

15 of 23

Bài 4b: Viết các số sau dưới dạng số thập phân.

1 4

3

5

7

8

1

2

=

=

=

=

0,25

0,6

0,875

1,5

1

16 of 23

Bài 5:

<

>

=

78,6 ...... 78,59

9,478 ..... 9,48

28,300 ..... 28,3

0,916 ..... 0,906

>

<

=

>

17 of 23

Time

18 of 23

20

19

18

17

16

15

14

13

12

11

Trong số thập phân 3,25 chữ số 3 thuộc hàng nào?

A. Hàng chục B. Hàng phần mười

C. Hàng đơn vị D. hàng phần trăm

Key

10

9

8

7

6

5

4

3

2

1

Hết giờ

Time

C. Hàng đơn vị

C©u 1

19 of 23

20

19

18

17

16

15

14

13

12

11

Trong số thập phân 86,324 chữ số 3 thuộc

hàng nào?

A. Hàng chục B. Hàng trăm

C. Hàng phần mười D. Hàng phần trăm

Key

10

9

8

7

6

5

4

3

2

1

Hết giờ

Time

C. Hàng phần mười

Câu 2

20 of 23

20

19

18

17

16

15

14

13

12

11

Số thập phân 25,477 đọc là:

A. Hai lăm phẩy bốn trăm bảy bảy

B. Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy bảy

C. Hai lăm phẩy bốn bảy bảy

D. Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy

Key

10

9

8

7

6

5

4

3

2

1

Hết giờ

Time

D. Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy

Câu 3

21 of 23

20

19

18

17

16

15

14

13

12

11

Số thập phân gồm : Mười đơn vị, ba mươi

lăm phần nghìn được viết là:

A. 10,35 B. 10,035

C. 10,350 D. 1,35

Key

10

9

8

7

6

5

4

3

2

1

Hết giờ

Time

B. 10,035

C©u 4

22 of 23

20

19

18

17

16

15

14

13

12

11

Điền dấu thích hợp vào ô trống:

30,35………30,035

A. = B. < C. >

Key

10

9

8

7

6

5

4

3

2

1

Hết giờ

Time

C. >

Câu 5

23 of 23

  • Ôn tập về số thập phân
  • Chuẩn bị bài:

Ôn tập về số thập phân (tiếp theo)

Dặn dò