第二十课:
快餐可以送到家里
Bài 20:
ĐỒ ĂN NHANH CÓ THỂ GIAO TẬN NHÀ
主讲人:XXXXXXXX
01
课文
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 经常 | jīngcháng | 副 | Thường xuyên, luôn luôn |
2 | 一些 | yìxiē | 量 | Một vài , một số |
3 | 块餐店�快餐 店 | kuàicān diàn�kuài cān diàn | 名 | Tiệm đồ ăn nhanh�đồ ăn nhanh�tiệm, cửa hàng |
4 | 卖 | mài | 动 | Bán, bán buôn |
5 | 外卖 | wàimài | 名 | Đồ mang về |
6 | 有名 | yǒumíng | 形 | Nổi tiếng |
7 | 外国 | wàiguó | 名 | Người nước ngoài |
8 | 坐 | zuò | 动 | Ngồi |
9 | 热 | rè | 形 | Nóng |
10 | 舒服 | shūfu | 形 | Thoải mái, dễ chịu |
【第一课文:Bài khóa 1 】
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 经常 | jīngcháng | 副 | Thường xuyên, luôn luôn |
【第一课文:Bài khóa 1 】
1.晚上你经常做什么?�Wǎnshàng nǐ jīngcháng zuò shénme?�2.晚上我经常看电视。�Wǎnshàng wǒ jīngcháng kàn diànshì. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 一些 | yìxiē | 量 | Một vài , một số |
1.一些书 yìxiēshū .�2.一些人 yìxiē rén. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 块餐店�快餐 店 | kuàicān diàn�kuài cān diàn | 名 | Tiệm đồ ăn nhanh�đồ ăn nhanh�tiệm, cửa hàng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 卖 | mài | 动 | Bán, bán buôn |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 外卖 | wàimài | 名 | Đồ mang về |
一些快餐店卖外卖,还可以送到家里。�yìxiē kuàicān diàn mài wàimài, hái kěyǐ sòng dào jiālǐ.
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 有名 | yǒumíng | 形 | Nổi tiếng |
长城是中国一个很有名的地方。�Chángchéng shì Zhōngguó yígè hěn yǒumíng de dìfāng. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 外国 | wàiguó | 名 | Người nước ngoài |
我们学校有很多外国人�Wǒmen xuéxiào yǒu hěnduō wàiguó rén. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 坐 | zuò | 动 | Ngồi |
9 | 热 | rè | 形 | Nóng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 舒服 | shūfu | 形 | Thoải mái, dễ chịu |
洗一下澡,真舒服。�Xǐ yíxià zǎo, zhēn shūfu. |
我学习很忙,一般不在家里做饭,�Wǒ xuéxí hěn máng, yìbān búzài jiālǐ zuò fàn, �下课以后经常在食堂吃饭。�xiàkè yǐhòu jīngcháng zài shítáng chīfàn. �有个中国朋友告诉我,一些快餐店卖外卖,还可以送到家里。�Yǒu ge Zhōngguó péngyou gàosu wǒ, yìxiē kuàicān diàn mài wàimài, hái kěyǐ sòng dào jiālǐ.�以前我只知道一些有名的外国快餐店可以送外卖,现在我知道很多中国快餐店也可以送外卖。�Yǐqián wǒ zhǐ zhīdào yìxiē yǒumíng de wàiguó kuàicān diàn kěyǐ sòng wàimài, xiànzài wǒ zhīdào hěnduō Zhōngguó kuàicān diàn yě kěyǐ sòng wàimài.�这样我坐在家里就能吃到热饭热菜了,真是又方便又舒服。�Zhèyàng wǒ zuò zài jiālǐ jiù néng chī dào rè fàn rè càile, zhēn shì yòu fāngbiàn yòu shūfu. |
【第一课文:Bài khóa 1 】
问题
“Wǒ” wèishéme xǐhuān zuò wàimài?
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 服务员 | fúwùyuán | 名 | Người phục vụ |
2 | 欢迎 | huānyíng | 动 | Hoan nghênh, chào mừng |
3 | 光临 | guānglín | 动 | Đến dự, hạ cố |
4 | 外边 | wàibian | 名 | Bên ngoài |
5 | 满 | mǎn | 形 | Đầy, chật |
6 | 比萨饼 | bǐsàbǐng | 名 | Bánh Pizza |
7 | 别的 | bié de | 代 | Cái khác |
8 | 来 | lái | 动 | Đến |
9 | 面条 | miàntiáo | 名 | Mì sợi |
10 | 可乐 | kělè | 名 | Cô ca |
11 | 走 | zǒu | 动 | Đi |
12 | 好的 | hǎo de | | Được thôi |
13 | 意大利 | yìdàlì | 名 | Nước Ý |
【第二课文:Bài khóa 2 】
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 服务员 | fúwùyuán | 名 | Người phục vụ |
服务员: 我想喝一杯奶茶。�Fúwùyuán: Wǒ xiǎng hè yìbēi nǎichá. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 欢迎 | huānyíng | 动 | Hoan nghênh, chào mừng |
1.欢迎各位老师来参加我们的学校。Huānyíng ge wèi lǎoshī lái cānjiā wǒmen de xuéxiào.�2.欢迎您。�Huānyíng nín. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 光临 | guānglín | 动 | Đến dự, hạ cố |
欢迎光临。�Huānyíng guānglín.
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 外边 | wàibian | 名 | Bên ngoài |
外边冷,妈妈要注意身体吧。�Wàibian lěng, māma yào zhùyì shēntǐ ba. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 满 | mǎn | 形 | Đầy, chật |
外边的人都做满了。里边请。� Wàibian de rén dōu zuò mǎnle. Lǐbian qǐng.
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 比萨饼 | bǐsàbǐng | 名 | Bánh Pizza |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 别的 | bié de | 代 | Cái khác |
您还需要别的吗?�Nín hái xūyào bié de ma?
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 来 | lái | 动 | Đến |
9 | 面条 | miàntiáo | 名 | Mì sợi |
我要一晚面条。�Wǒ yào yì wǎn miàntiáo. |
星期天我想请大家来我家玩一趟。�Xīngqītiān wǒ xiǎng qǐng dàjiā lái wǒ jiā wán yí tàng . |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 可乐 | kělè | 名 | Cô ca |
11 | 走 | zǒu | 动 | Đi |
1.带走。�Dài zǒu .�2.走开。�zǒu kāi. |
一瓶可乐。�Yì píng kělè. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 好的 | hǎo de | | Được thôi |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 意大利 | yìdàlì | 名 | Nước Ý |
意大利人。�Yìdàlì rén. |
【第二课文:Bài khóa 2 】
|
服务员:欢迎光临!您几位?�Fúwùyuán: Huānyíng guānglín! Nín jǐ wèi? 马丁:一位。Mǎdīng: Yí wèi. 服务员:外边都做满了,里边请。您想吃点儿什么?�Fúwùyuán: Wàibian dōu zuò mǎnle, lǐbian qǐng. Nín xiǎng chī diǎnr shénme? 马丁:我想要个比萨饼。�Mǎdīng: Wǒ xiǎng yào ge bǐsàbǐng. 服务员:您还需要别的吗?�Fúwùyuán: Nín hái xūyào bié de ma? 马丁:再来一份意大利面条,两杯可乐。�Mǎdīng: Zàilái yí fènYìdàlì miàntiáo, liǎng bēi kělè. 服务员:您在这儿吃还是带走?�Fúwùyuán: Nín zài zhèr chī háishì dài zǒu? 马丁:带走。�Mǎdīng: Dài zǒu. 服务员:请您坐这儿等一会儿,十五分钟以后就做好了。�Fúwùyuán: Qǐng nín zuò zhèr děng yíhuìr shí wǔ fēnzhōng yǐhòu jiù zuò hǎole. 马丁:好的,谢谢!Mǎdīng: Hǎo de, xièxie! |
问题
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 晚 | wǎn | 形 | Muộn |
2 | 成 | chéng | 动 | Trở thành, trở nên |
3 | 迷 | mí | 名 | Fan, người hâm mộ |
4 | 那么 | nàme | 代 | Vậy thì, như vậy |
5 | 练习 | liànxí | 动 | Luyện tập |
6 | 比赛 | bǐsài | 名 | Thi đấu, đấu |
7 | 节目 | jiémù | 名 | Tiết mục, chương trình |
8 | 收音机 | shōuyīnjī | 名 | Máy thu thanh, radio |
9 | 注意 | zhùyì | 名 | Chủ kiến, chủ định |
【第 三课文:Bài khóa 3 】
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 晚 | wǎn | 形 | Muộn |
2 | 成 | chéng | 动 | Trở thành, trở nên |
1.我每天看电视看到很晚。�Wǒ měitiān kàn diànshì kàn dào hěn wǎn.�2.你把汉语书翻译成越南语吧。�Nǐ bǎ Hànyǔ shū fānyì chéng Yuènán yǔ ba.
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 迷 | mí | 名 | Fan, người hâm mộ |
4 | 那么 | nàme | 代 | Vậy thì, như vậy |
1.那么好。�Nàme hǎo. 2.那么感兴趣。�Nàme gǎn xìngqù. |
我是一个足球迷。�Wǒ shì yígè zúqiú mí. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 练习 | liànxí | 动 | Luyện tập |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 比赛 | bǐsài | 名 | Thi đấu, đấu |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 节目 | jiémù | 名 | Tiết mục, chương trình |
1.今天想请大家看看我表演的节目。�Jīntiān xiǎng qǐng dàjiā kàn kan wǒ biǎoyǎn de jiémù. 2.什么节目?�Shénme jiémù? 3.演出节目。�Yǎnchū jiémù. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 收音机 | shōuyīnjī | 名 | Máy thu thanh, radio |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 注意 | zhùyì | 名 | Chủ kiến, chủ định |
1.注意安全。�Zhùyì ānquán . 2.注意身体。�Zhùyì shēntǐ. |
【第三课文:Bài khóa 3】
阿明:琳娜,听说你每天看电视看到很晚。�Āmíng: Línnà, tīng shuō nǐ měitiān kàn diànshì kàn dào hěn wǎn. 琳娜:现在我都成了电视迷了,一打开电视就看到十一二点。�Línnà: Xiànzài wǒ dōu chéngle diànshì míle, yì dǎ kāi diànshì jiù kàn dào Shí yī èr diǎn. 阿明:为什么你对看电视那么有兴趣?�Āmíng: Wèishéme nǐ duì kàn diànshì nàme yǒu xìngqù? 琳娜:练习汉语呀。我喜欢看新闻,看电影,看比赛,电视里还有学汉语的节目呢。你不看电视吗?�Línnà: Liànxí Hànyǔ ya. Wǒ xǐhuān kàn xīnwén, kàn diànyǐng, kàn bǐsài, diànshì lǐ hái yǒu xué Hànyǔ de jiémù ne. Nǐ bú kàn diànshì ma? 阿明:我很少看。我每天要听两个小时收音机。�Āmíng: Wǒ hěn shǎo kàn. Wǒ měitiān yào tīng liǎng gè xiǎoshí shōuyīnjī. 琳娜:听收音机也不错。对了,你也还没吃饭吧?我们叫外卖,怎么样?�Línnà: Tīng shōuyīnjī yě bùcuò. Duìle, nǐ yě hái méi chīfàn ba? Wǒmen jiào wàimài, zěnme yàng?. 阿明:好主意。�Āmíng: Hǎo zhǔyì. |
问题
02
注释
Bổ ngữ kết quả(2)gồm 4 loại sau:
1.还可以送到家里
Khẳng định: 送到/看到/吃到/买到 Phủ định: 没送到/没看到/没吃到/没买到�Ví dụ: �1.这里可以买到新鲜的水果。 2.我没看到他。 |
Khẳng định: 坐在�Phủ định: 没坐在�Ví dụ: �1.他坐在教室里。 2.他没坐在教室里。 |
(1)V+到 |
(2)V+在 |
Bổ ngữ kết quả(2)gồm 4 loại sau:
1.还可以送到家里
|
Khẳng định: 带走/搬走�Phủ định: 没带走/没搬走�Ví dụ: �1.他带走了我的汉语书。�2.他没带走我的词典。 |
Khẳng định: 做满/ 装满�Phủ định: 没做满/ 没装满�Ví dụ: �1.教室里坐满了人。 2.教室里才15 个人,没做满。 |
(3)V+走 |
(4)V+满 |
2.真是又方便又舒服
|
又…又: Biểu thị hành động, trạng thái, tình hình xảy ra đồng thời.� Ví dụ:�(1)他跟朋友一起又吃又喝。�(2)他每天又学习又工作。 (3)这儿的东西又便宜又好。 (4)她的衣服又漂亮又便宜。 |
3.一打开电视就看到是一二点
|
Số xấp xỉ : Hai chữ số liên tiếp đứng liền nhau thường dùng để biểu thị số xấp xỉ. Ví dụ: � 十一二三点, 三四个人, 六七块钱,八九斤。 |
4.对了,他还没吃饭吧?
对了 dùng ở đầu câu, dùng để chợt nhớ ra 1 việc gì đó. Ví dụ: �(1)对了,我要告诉你一件事。 (2)对了,你还没吃饭吧? (3)对了,一会儿我还去上课。 |
5.你也还没吃饭吧?
|
“吧”dùng ở cuối câu, biểu đạt nghi vấn, mang ngữ khí phán đoán. Ví dụ: � (1)你也没去过吧? (2)你是日本人吧? (3)今天是十五号吧? |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 站 | zhàn | 动 | Đứng |
2 | 放 | fàng | 动 | Để, đặt |
3 | 住 | zhù | 动 | Ở |
【补充词语:TỪ NGỮ BỔ SUNG】
谢
谢