1 of 43

第二十课:

快餐可以送到家里

Bài 20:

ĐỒ ĂN NHANH CÓ THỂ GIAO TẬN NHÀ

主讲人:XXXXXXXX

2 of 43

01

课文

3 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

经常

jīngcháng

副

Thường xuyên, luôn luôn

2

一些

yìxiē

量

Một vài , một số

3

块餐店�快餐

店

kuàicān diàn�kuài cān

diàn

名

Tiệm đồ ăn nhanh�đồ ăn nhanh�tiệm, cửa hàng

4

卖

mài

动

Bán, bán buôn

5

外卖

wàimài

名

Đồ mang về

6

有名

yǒumíng

形

Nổi tiếng

7

外国

wàiguó

名

Người nước ngoài

8

坐

zuò

动

Ngồi

9

热

rè

形

Nóng

10

舒服

shūfu

形

Thoải mái, dễ chịu

【第一课文:Bài khóa 1 】

4 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

经常

jīngcháng

副

Thường xuyên, luôn luôn

【第一课文:Bài khóa 1 】

1.晚上你经常做什么?�Wǎnshàng nǐ jīngcháng zuò shénme?�2.晚上我经常看电视。�Wǎnshàng wǒ jīngcháng kàn diànshì.

5 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

一些

yìxiē

量

Một vài , một số

1.一些书

yìxiēshū .�2.一些人

yìxiē rén.

6 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

块餐店�快餐

店

kuàicān diàn�kuài cān

diàn

名

Tiệm đồ ăn nhanh�đồ ăn nhanh�tiệm, cửa hàng

7 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

卖

mài

动

Bán, bán buôn

8 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

外卖

wàimài

名

Đồ mang về

一些快餐店卖外卖,还可以送到家里。�yìxiē kuàicān diàn mài wàimài, hái kěyǐ sòng dào jiālǐ.

9 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

有名

yǒumíng

形

Nổi tiếng

长城是中国一个很有名的地方。�Chángchéng shì Zhōngguó yígè hěn yǒumíng de dìfāng.

10 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

外国

wàiguó

名

Người nước ngoài

我们学校有很多外国人�Wǒmen xuéxiào yǒu hěnduō wàiguó rén.

11 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

坐

zuò

动

Ngồi

9

热

rè

形

Nóng

12 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

舒服

shūfu

形

Thoải mái, dễ chịu

洗一下澡,真舒服。�Xǐ yíxià zǎo, zhēn shūfu.

13 of 43

我学习很忙,一般不在家里做饭,�Wǒ xuéxí hěn máng, yìbān búzài jiālǐ zuò fàn, �下课以后经常在食堂吃饭。�xiàkè yǐhòu jīngcháng zài shítáng chīfàn. �有个中国朋友告诉我,一些快餐店卖外卖,还可以送到家里。�Yǒu ge Zhōngguó péngyou gàosu wǒ, yìxiē kuàicān diàn mài wàimài, hái kěyǐ sòng dào jiālǐ.�以前我只知道一些有名的外国快餐店可以送外卖,现在我知道很多中国快餐店也可以送外卖。�Yǐqián wǒ zhǐ zhīdào yìxiē yǒumíng de wàiguó kuàicān diàn kěyǐ sòng wàimài, xiànzài wǒ zhīdào hěnduō Zhōngguó kuàicān diàn yě kěyǐ sòng wàimài.�这样我坐在家里就能吃到热饭热菜了,真是又方便又舒服。�Zhèyàng wǒ zuò zài jiālǐ jiù néng chī dào rè fàn rè càile, zhēn shì yòu fāngbiàn yòu shūfu.

【第一课文:Bài khóa 1 】

问题

  1. “我”经常在哪儿吃饭?�Wǒ” jīngcháng zài nǎr chīfàn?
  2. 中国快餐店也可以送外卖吗?�Zhōngguó kuàicān diàn yě kěyǐ sòng wàimài ma?
  3. “我”为什么喜欢做外卖

“Wǒ” wèishéme xǐhuān zuò wàimài?

14 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

服务员

fúwùyuán

名

Người phục vụ

2

欢迎

huānyíng

动

Hoan nghênh, chào mừng

3

光临

guānglín

动

Đến dự, hạ cố

4

外边

wàibian

名

Bên ngoài

5

满

mǎn

形

Đầy, chật

6

比萨饼

bǐsàbǐng

名

Bánh Pizza

7

别的

bié de

代

Cái khác

8

来

lái

动

Đến

9

面条

miàntiáo

名

Mì sợi

10

可乐

kělè

名

Cô ca

11

走

zǒu

动

Đi

12

好的

hǎo de

​

Được thôi

13

意大利

yìdàlì

名

Nước Ý

【第二课文:Bài khóa 2 】

15 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

服务员

fúwùyuán

名

Người phục vụ

服务员: 我想喝一杯奶茶。�Fúwùyuán: Wǒ xiǎng hè yìbēi nǎichá.

16 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

欢迎

huānyíng

动

Hoan nghênh, chào mừng

1.欢迎各位老师来参加我们的学校。Huānyíng ge wèi lǎoshī lái cānjiā wǒmen de xuéxiào.�2.欢迎您。�Huānyíng nín.

17 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

光临

guānglín

动

Đến dự, hạ cố

欢迎光临。�Huānyíng guānglín.

18 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

外边

wàibian

名

Bên ngoài

外边冷,妈妈要注意身体吧。�Wàibian lěng, māma yào zhùyì shēntǐ ba.

19 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

满

mǎn

形

Đầy, chật

外边的人都做满了。里边请。� Wàibian de rén dōu zuò mǎnle. Lǐbian qǐng.

20 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

比萨饼

bǐsàbǐng

名

Bánh Pizza

21 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

别的

bié de

代

Cái khác

您还需要别的吗?�Nín hái xūyào bié de ma?

22 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

来

lái

动

Đến

9

面条

miàntiáo

名

Mì sợi

我要一晚面条。�Wǒ yào yì wǎn miàntiáo.

星期天我想请大家来我家玩一趟。�Xīngqītiān wǒ xiǎng qǐng dàjiā lái wǒ jiā wán yí tàng .

23 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

可乐

kělè

名

Cô ca

11

走

zǒu

动

Đi

1.带走。�Dài zǒu .�2.走开。�zǒu kāi.

一瓶可乐。�Yì píng kělè.

24 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

12

好的

hǎo de

​

Được thôi

25 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

意大利

yìdàlì

名

Nước Ý

意大利人。�Yìdàlì rén.

26 of 43

【第二课文:Bài khóa 2 】

​

服务员:欢迎光临!您几位?�Fúwùyuán: Huānyíng guānglín! Nín jǐ wèi?

马丁:一位。Mǎdīng: Yí wèi.

服务员:外边都做满了,里边请。您想吃点儿什么?�Fúwùyuán: Wàibian dōu zuò mǎnle, lǐbian qǐng. Nín xiǎng chī diǎnr shénme?

马丁:我想要个比萨饼。�Mǎdīng: Wǒ xiǎng yào ge bǐsàbǐng.

服务员:您还需要别的吗?�Fúwùyuán: Nín hái xūyào bié de ma?

马丁:再来一份意大利面条,两杯可乐。�Mǎdīng: Zàilái yí fènYìdàlì miàntiáo, liǎng bēi kělè.

服务员:您在这儿吃还是带走?�Fúwùyuán: Nín zài zhèr chī háishì dài zǒu?

马丁:带走。�Mǎdīng: Dài zǒu.

服务员:请您坐这儿等一会儿,十五分钟以后就做好了。�Fúwùyuán: Qǐng nín zuò zhèr děng yíhuìr shí wǔ fēnzhōng yǐhòu jiù zuò hǎole.

马丁:好的,谢谢!Mǎdīng: Hǎo de, xièxie!

问题

  1. 马丁在快餐店买了什么?�Mǎdīng zài kuàicān diàn mǎile shénme?
  2. 马丁要等多长时间。�Mǎdīng yào děng duō cháng shíjiān.

27 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

晚

wǎn

形

Muộn

2

成

chéng

动

Trở thành, trở nên

3

迷

mí

名

Fan, người hâm mộ

4

那么

nàme

代

Vậy thì, như vậy

5

练习

liànxí

动

Luyện tập

6

比赛

bǐsài

名

Thi đấu, đấu

7

节目

jiémù

名

Tiết mục, chương trình

8

收音机

shōuyīnjī

名

Máy thu thanh, radio

9

注意

zhùyì

名

Chủ kiến, chủ định

【第 三课文:Bài khóa 3 】

28 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

晚

wǎn

形

Muộn

2

成

chéng

动

Trở thành, trở nên

1.我每天看电视看到很晚。�Wǒ měitiān kàn diànshì kàn dào hěn wǎn.�2.你把汉语书翻译成越南语吧。�Nǐ bǎ Hànyǔ shū fānyì chéng Yuènán yǔ ba.

29 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

迷

mí

名

Fan, người hâm mộ

4

那么

nàme

代

Vậy thì, như vậy

1.那么好。�Nàme hǎo.

2.那么感兴趣。�Nàme gǎn xìngqù.

我是一个足球迷。�Wǒ shì yígè zúqiú mí.

30 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

练习

liànxí

动

Luyện tập

31 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

比赛

bǐsài

名

Thi đấu, đấu

32 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

节目

jiémù

名

Tiết mục, chương trình

1.今天想请大家看看我表演的节目。�Jīntiān xiǎng qǐng dàjiā kàn kan wǒ biǎoyǎn de jiémù.

2.什么节目?�Shénme jiémù?

3.演出节目。�Yǎnchū jiémù.

33 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

收音机

shōuyīnjī

名

Máy thu thanh, radio

34 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

注意

zhùyì

名

Chủ kiến, chủ định

1.注意安全。�Zhùyì ānquán .

2.注意身体。�Zhùyì shēntǐ.

35 of 43

【第三课文:Bài khóa 3】

阿明:琳娜,听说你每天看电视看到很晚。�Āmíng: Línnà, tīng shuō nǐ měitiān kàn diànshì kàn dào hěn wǎn.

琳娜:现在我都成了电视迷了,一打开电视就看到十一二点。�Línnà: Xiànzài wǒ dōu chéngle diànshì míle, yì dǎ kāi diànshì jiù kàn dào Shí yī èr diǎn.

阿明:为什么你对看电视那么有兴趣?�Āmíng: Wèishéme nǐ duì kàn diànshì nàme yǒu xìngqù?

琳娜:练习汉语呀。我喜欢看新闻,看电影,看比赛,电视里还有学汉语的节目呢。你不看电视吗?�Línnà: Liànxí Hànyǔ ya. Wǒ xǐhuān kàn xīnwén, kàn diànyǐng, kàn bǐsài, diànshì lǐ hái yǒu xué Hànyǔ de jiémù ne. Nǐ bú kàn diànshì ma?

阿明:我很少看。我每天要听两个小时收音机。�Āmíng: Wǒ hěn shǎo kàn. Wǒ měitiān yào tīng liǎng gè xiǎoshí shōuyīnjī.

琳娜:听收音机也不错。对了,你也还没吃饭吧?我们叫外卖,怎么样?�Línnà: Tīng shōuyīnjī yě bùcuò. Duìle, nǐ yě hái méi chīfàn ba? Wǒmen jiào wàimài, zěnme yàng?.

阿明:好主意。�Āmíng: Hǎo zhǔyì.

问题

  1. 琳娜经常看电视看到什么时候。�Línnà jīngcháng kàn diànshì kàn dào shénme shíhòu。
  2. 琳娜为什么喜欢看电视?�Línnà wèishéme xǐhuān kàn diànshì?
  3. 阿明也喜欢看电视吗?�Āmíng yě xǐhuān kàn diànshì ma?

36 of 43

02

注释

37 of 43

Bổ ngữ kết quả(2)gồm 4 loại sau:

1.还可以送到家里

Khẳng định: 送到/看到/吃到/买到

Phủ định: 没送到/没看到/没吃到/没买到�Ví dụ: �1.这里可以买到新鲜的水果。

2.我没看到他。

​

Khẳng định: 坐在�Phủ định: 没坐在�Ví dụ: �1.他坐在教室里。

2.他没坐在教室里。

(1)V+到

(2)V+在

38 of 43

Bổ ngữ kết quả(2)gồm 4 loại sau:

1.还可以送到家里

​

Khẳng định: 带走/搬走�Phủ định: 没带走/没搬走�Ví dụ: �1.他带走了我的汉语书。�2.他没带走我的词典。

Khẳng định: 做满/ 装满�Phủ định: 没做满/ 没装满�Ví dụ: �1.教室里坐满了人。

2.教室里才15 个人,没做满。

(3)V+走

(4)V+满

39 of 43

2.真是又方便又舒服

​

又…又: Biểu thị hành động, trạng thái, tình hình xảy ra đồng thời.� Ví dụ:�(1)他跟朋友一起又吃又喝。�(2)他每天又学习又工作。

(3)这儿的东西又便宜又好。

(4)她的衣服又漂亮又便宜。

40 of 43

3.一打开电视就看到是一二点

​

Số xấp xỉ : Hai chữ số liên tiếp đứng liền nhau thường dùng để biểu thị số xấp xỉ. Ví dụ: �

十一二三点, 三四个人, 六七块钱,八九斤。

4.对了,他还没吃饭吧?

对了 dùng ở đầu câu, dùng để chợt nhớ ra 1 việc gì đó. Ví dụ: �(1)对了,我要告诉你一件事。

(2)对了,你还没吃饭吧?

(3)对了,一会儿我还去上课。

41 of 43

5.你也还没吃饭吧?

​

“吧”dùng ở cuối câu, biểu đạt nghi vấn, mang ngữ khí phán đoán. Ví dụ: �

(1)你也没去过吧?

(2)你是日本人吧?

(3)今天是十五号吧?

42 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

站

zhàn

动

Đứng

2

放

fàng

动

Để, đặt

3

住

zhù

动

Ở

【补充词语:TỪ NGỮ BỔ SUNG】

43 of 43

谢

谢