YẾU TỐ NGUY CƠ CỦA TỔN THƯƠNG THẬN CẤP Ở BỆNH NHÂN GHÉP GAN TỪ NGƯỜI HIẾN SỐNG TẠI BỆNH VIỆN TWQĐ 108
Báo cáo viên: Ths. Đỗ Văn Nam
Đơn vị công tác: Khoa Hồi sức Ngoại khoa và Ghép tạng - BV TWQĐ 108
Hà Nội, ngày 4/4/2025
V. KẾT LUẬN
IV. KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
III. ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP
II. TỔNG QUAN TÀI LIỆU
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
NỘI DUNG
ĐẶT VẤN ĐỀ
01
Perez Ruiz de Garibay, et al. Critical care hepatology: definitions, incidence, prognosis and role of liver failure in critically ill patients. Crit Care 26, 289 (2022).
as trigger for clinical deterioration
Acute Liver Failure (ALF)
Acute-on-Chronic Liver Failure (ACLF)
(depending on ACLF severity)
secondary to extrahepatic insult
Cholestasis
Hypoxic Liver Injury (HLI)
GÁNH NẶNG TỬ VONG Ở NGƯỜI BỆNH SUY GAN
Các phương pháp hỗ trợ gan nhân tạo hiện nay
Ghép thận là phương pháp điều trị tối ưu cho BN BTMT GĐ cuối
Vai trò của ghép gan trong điều trị BN bị bệnh gan GĐ cuối
Thời gian sống trung bình tổng thể sau khi ghép gan là 15 năm, với tỷ lệ sống ở 1, 3, 5, 10, 20 năm lần lượt là 93,0%, 88,2%, 85,0%, 75,8%, 67,4%
=> Vai trò của ghép gan trong kéo dài thời gian sống thêm của BN bị bệnh gan GĐ cuối
Một số biến chứng sau phẫu thuật ghép gan
Post-transplant complications in alcohol- and metabolic-associated steatotic liver disease. Metab Target Organ Damage. 2025
BIẾN CHỨNG TỔN THƯƠNG THẬN CẤP SAU GHÉP GAN
Biomarkers for detecting and improving AKI after liver transplantation: From diagnosis to treatment. Transplantation Reviews. 2021
MỤC TIÊU
01
Xác định các yếu tố nguy cơ cho tổn thương thận cấp sau ghép gan
02
Đánh giá ảnh hưởng của tổn thương thận cấp đến kết cục lâm sàng của bệnh nhân sau ghép gan
TỔNG QUAN Y VĂN
02
TỔN THƯƠNG THẬN CẤP GIAI ĐOẠN SỚM SAU GHÉP GAN
Khwaja A. KDIGO clinical practice guidelines for acute kidney injury. Nephron Clinical Practice. 2012;120(4):179-84.
7 POD
Neves APCF, et al. Risk factors for AKI after liver transplantation in intensive care unit: a retrospective cohort study. Sao Paulo Med J. 2022
TỶ LỆ MẮC VÀ YẾU TỐ NGUY CƠ CỦA AKI SAU GHÉP GAN
AKI – Acute Kidney Injury
NHỮNG TÁC ĐỘNG CỦA AKI LÊN KẾT CỤC BN SAU GHÉP GAN
Kéo dài thời gian nằm viện và ICU
Bedford et al., 2014
Zhou et al., 2017
Tăng nguy cơ mắc bệnh thận mạn
Couchoud et al., 2018
Fortrie et al., 2019
Puri & Bansal, 2023.
Ảnh hưởng đến CN gan ghép
Biancofiore & Davis, 2008.
Parajuli et al., 2015
Ảnh hưởng đến chất lượng CS và tỷ lệ tử vong
Bedford et al., 2014
Zhou et al., 2017
MỘT SỐ NGHIÊN CỨU TRÊN THẾ GIỚI VÀ TRONG NƯỚC
Thế giới
Việt Nam
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
03
ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
1. Đối tượng
BN ghép gan tại BVTWQĐ 108 từ 01/2020-4/2023.
2. Tiêu chuẩn lựa chọn
3. Tiêu chuẩn loại trừ
QUY TRÌNH LỰA CHỌN BN VÀO NGHIÊN CỨU
BN ghép gan (n=119)
22 BN bị loại ra khỏi NC:
14 BN lọc máu trước ghép
3 BN ít hơn 18 tuổi
2 BN tử vong trong vòng 24h đầu sau ghép
2 BN không thể thu thập được dữ liệu sống/tử vong 1 năm sau ghép
Tuyển chọn 97 BN
Nhóm AKI (n=62)
Nhóm không AKI (n=35)
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Trước ghép
Trong ghép
Ngay sau ghép (N0)
Ngày N1-N7 sau ghép
Tái khám theo hẹn/BT
1 năm sau ghép
PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ SỐ LIỆU
Ngưỡng ý nghĩa thống kê là p<0,05
SƠ ĐỒ NGHIÊN CỨU
Người bệnh ghép gan từ tháng 10/2017 đến tháng 04/2023 đạt tiêu chuẩn tuyển chọn
Thu thập thông tin bệnh nhân
Trước ghép:
Trong ghép:
Sau ghép:
Mục tiêu 1
Xác định các yếu tố nguy cơ cho tổn thương thận cấp sau ghép gan
Mục tiêu 2
Đánh giá ảnh hưởng của tổn thương thận cấp đến kết cục lâm sàng của bệnh nhân sau ghép gan
Bàn luận và kiến nghị
04
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
9.3%
43.3%
11.3%
Mức độ nặng của AKI
Tỷ lệ mắc AKI sau ghép gan
ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA BN TRONG NGHIÊN CỨU
35.1%
35.1%
25.7
Chỉ định ghép gan
Mức độ xơ gan trước ghép
ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA BN TRONG NGHIÊN CỨU
BMI trung bình là 21 ± 2,7 kg/m2
MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM TRƯỚC GHÉP
Variables | Total (n=97) | Non-AKI (n=35) | AKI (n=62) | P value |
Nam, n (%) | 76 (78.4) | 28 (80) | 48 (77.4) | 1.000 |
Tuổi, năm | 55 (41-62) | 49 (39-60) | 56 (45-62) | 0.200 |
BMI, kg/m2 | 23 (22-25) | 23 (21-25) | 23 (22-25) | 0.994 |
Đái tháo đường, n (%) | 30 (30.9%) | 7 (20) | 23 (37.1) | 0.110 |
Tăng huyết áp, n (%) | 15 (15.5) | 6 (17.1) | 9 (14.5) | 0.774 |
Thông khí cơ học, n (%) | 9 (9.3) | 2 (5.7) | 7 (11.3) | 0.481 |
Dùng thuốc vận mạch, n (%) | 10 (10.3) | 1 (2.9) | 9 (14.5) | 0.089 |
Điểm MELD | 18 (8-29) | 15 (7-21) | 25 (11-31) | 0.002 |
Hội chứng gan thận, n (%) | 27 (27.8) | 6 (17.1) | 21 (33.9) | 0.100 |
Creatinin, µmol/L | 83 (58-135) | 84 (66-99) | 83 (57-148) | 0.889 |
GOT, U/L | 69 (44-128) | 53 (35-92) | 75 (50-152) | 0.020 |
GPT, U/L | 49 (32-73) | 47 (31-75) | 51 (31-70) | 0.784 |
Bilirubin toàn phần, mg/dL | 4.9 (1.0-20.4) | 2.5 (0.6-7.1) | 10.1 (1.6-26.9) | 0.001 |
Albumin, g/L | 35 (32-39) | 36 (33-41) | 35 (32-37) | 0.176 |
Tiểu cầu, G/L | 103 (60-152) | 129 (78-193) | 92 (56-129) | 0.005 |
Lactate máu, mmol/L | 1.6 (1.2-2.4) | 1.3 (1.0-2.0) | 1.8 (1.2-2.6) | 0.031 |
MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM TRONG GHÉP (1)
Variables | Total (n=97) | Non-AKI (n=35) | AKI (n=62) | P value |
Thời gian cắt gan, median (IQR), min | 130 (100-153) | 125 (90-150) | 135 (107-155) | 0.410 |
Thời gian thiếu máu nóng, mean ± SD, min | 36 (8) | 34 (7) | 38 (9) | 0.026 |
Thời gian thiếu máu lạnh, median (IQR), min | 78 (68-91) | 74 (68-85) | 81 (70-97) | 0.013 |
Thời gian vô gan, median (IQR), min | 55 (48-67) | 52 (45-63) | 55 (50-69) | 0.395 |
Thời gian nối mạch máu, median (IQR), min | 53 (43-64) | 46 (42-60) | 55 (45-64) | 0.163 |
Thời gian phẫu thuật, mean (SD), min | 394 (60) | 374 (50) | 405 (63) | 0.017 |
Variables | Total (n=97) | Non-AKI (n=35) | AKI (n=62) | P value |
Tổng lượng máu mất trong mổ,mL | 2000 (1000-2650) | 1000 (900-2000) | 2000 (1225-3000) | <0.001 |
Tổng lượng máu truyền trong mổ, mL | 2900 (1700-3550) | 2000 (1300-2900) | 3150 (2700-3775) | <0.001 |
Khối hồng cầu truyền trong mổ, mL | 1050 (600-1475) | 700 (0-1400) | 1400 (812-1500) | <0.001 |
Huyết tương tươi truyền trong mổ, mL | 1500 (1225-2000) | 1500 (1000-1750) | 1750 (1500-2000) | <0.001 |
Truyền tủa lạnh trong mổ, n (%) | 46 (47.4) | 10 (28.6) | 36 (58.1) | 0.006 |
Truyền tiểu cầu trong mổ, n (%) | 2 (2.1) | 1 (2.9) | 1 (1.6) | 1.000 |
Lactate máu sau tái tưới máu, mmol/L | 4 (3.1-5.2) | 3.7 (2.8-4.3) | 4.7 (3.4-5.7) | 0.004 |
MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM TRONG GHÉP (2)
MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM SAU GHÉP
Variables | Total (n=97) | Non-AKI (n=35) | AKI (n=62) | P value |
Sử dụng vận mạch sau mổ, n (%) | 21 (21.6) | 3 (8.6) | 18 (29.0) | 0.021 |
Truyền máu trong 7 ngày sau mổ, n (%) | 33 (34) | 7 (20) | 26 (41.9) | 0.044 |
Thở máy sau mổ, n (%) | 19 (19.6) | 3 (8.6) | 16 (25.8) | 0.061 |
Điểm MELD trong 6h sau mổ | 20 (14-26) | 16 (12-22) | 22 (15-27) | 0.001 |
Điểm MELD ngày thứ nhất sau mổ | 21 (15-27) | 17 (12-22) | 24 (17-29) | <0.001 |
Lactate máu trong 6h sau mổ, mmol/L | 6.0 (2.2) | 5.0 (1.5) | 6.6 (2.3) | <0.001 |
Lactate máu ngày N1, mmol/L | 3.1 (2.1-4.1) | 2.7 (2.1-3.6) | 3.1 (1.9-4.5) | 0.528 |
Lactate máu ngày N2, mmol/L | 1.6 (1.2-2.1) | 1.6 (1.3-2.0) | 1.5 (1.2-2.1) | 0.903 |
Lactate máu ngày N3, mmol/L | 1.3 (1.1-1.5) | 1.3 (1.2-1.4) | 1.3 (1.0-1.5) | 0.451 |
XÁC ĐỊNH YẾU TỐ NGUY CƠ MẮC AKI SAU GHÉP GAN
Variables | Logistic regression | |||||
Univariate | Multivariate | |||||
OR | 95% CI | P | OR | 95% CI | P | |
Điểm MELD trước ghép | 1.07 | 1.02-1.12 | 0.004 | 0.54 | 0.33-0.88 | 0.074 |
Bilirubin toàn phần trước ghép, mg/dL | 1.09 | 1.03-1.14 | 0.001 | 1.68 | 1.15-2.45 | 0.007 |
Thời gian thiếu máu nóng, phút | 1.06 | 1.00-1.12 | 0.029 | 1.00 | 0.90-1.11 | 0.977 |
Thời gian thiếu máu lạnh, phút | 1.05 | 1.01-1.08 | 0.006 | 1.10 | 1.01-1.21 | 0.031 |
Thời gian phẫu thuật, giờ | 1.75 | 1.09-2.82 | 0.021 | 1.14 | 0.38-3.38 | 0.818 |
Lượng máu mất khi cắt gan, lít | 1.25 | 1.01-1.54 | 0.040 | 0.528 | 0.25-1.13 | 0.101 |
Lượng máu mất trong mổ, lít | 2.14 | 1.31-3.49 | 0.002 | 5.53 | 0.48-64.09 | 0.171 |
Lượng máu truyền trong mô, lít | 1.87 | 1.27-2.75 | 0.001 | 12.7 | 0.00-9064 | 0.807 |
Sử dụng vận mạch sau mổ | 0.23 | 0.06-0.85 | 0.027 | 3.62 | 0.01-2750 | 0.704 |
Cần truyền máu trong 7 ngày đầu sau mổ | 0.35 | 0.13-0.91 | 0.032 | 0.17 | 0.01-4.49 | 0.291 |
Điểm MEDL ngày N1 | 1.13 | 1.06-1.22 | <0.001 | 2.81 | 1.18-6.66 | 0.019 |
Lactate máu trong 6h sau ghép, mmol/L | 1.48 | 1.16-1.89 | 0.002 | 2.49 | 1.03-6.05 | 0.043 |
Trong phân tích đơn biến: có nhiều yếu tố trước, trong và sau PT có liên quan đến AKI sau ghép gan.
Khi phân tích đa biến: Chỉ có các yếu tố Bili TP trước ghép, thời gian thiếu máu lạnh kéo dài, MELD ngày N1 sau ghép, nồng độ lactate máu trong 6h sau ghép là YTNC độc lập cho AKI sau ghép gan
GIÁ TRỊ TIÊN LƯỢNG AKI CỦA CÁC YTNC ĐỘC LẬP VÀ MÔ HÌNH TIÊN LƯỢNG
Variable | AUC | P value | Cut-off | Sensitivity (%) | Specificity (%) |
Bilirubin toàn phần trước ghép, mg/dL | 0.700 | <0.001 | 14.9 | 43.5 | 94.3 |
Thời gian thiếu máu lạnh, phút | 0.652 | 0.006 | 93 | 33.9 | 97.1 |
Lactate máu trong 6h sau ghép, mmol/L | 0.705 | <0.001 | 7.4 | 41.9 | 94.3 |
Điểm MELD ngày N1 | 0.722 | <0.001 | 24 | 50.0 | 88.6 |
Mô hình tiên lượng | 0.864 | <0.001 | - | 88.7 | 77.1 |
Mô hình tiên lượng cho giá trị AUC cao nhất (0.864) cho thấy tầm quan trọng của việc đánh giá toàn diện các yếu tố nguy cơ trước, trong và sau PT trong tiên lượng AKI sau ghép gan
Ảnh hưởng của AKI đến kết cục lâm sàng của BN sau ghép gan
Variables | Total (n=97) | Non-AKI (n=35) | AKI (n=62) | P value |
Lọc máu sau mổ, n (%) | 8 (8.2) | 0 (0) | 8 (12.9) | 0.048 |
Thời gian nằm hồi sức, median (IQR), ngày | 6.0 (5.0-7.5) | 5.0 (5.0-6.0) | 6.0 (5.0-8.3) | 0.009 |
Thời gian nằm viện, median (IQR), ngày | 37 (31-47) | 34 (31-38) | 40 (31-56) | 0.008 |
Bệnh thận mạn tính, n (%) | 24 (24.7) | 4 (11.4) | 20 (32.2) | 0.005 |
Tử vong 1 năm sau ghép, n (%) | 13 (13.4) | 1 (2.9) | 12 (19.4) | 0.028 |
HẠN CHẾ TRONG NGHIÊN CỨU
05
KẾT LUẬN
KẾT LUẬN