BỘ SÁCH GIÁO KHOA
SỬ DỤNG THỐNG NHẤT TOÀN QUỐC
LỚP 9
TẬP HUẤN, BỒI DƯỠNG GIÁO VIÊN
SỬ DỤNG SGK KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
Chủ đề: VẬT SỐNG
Chương XI. DI TRUYỀN HỌC MENDEL.
CƠ SỞ PHÂN TỬ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN
Chương XII. DI TRUYỀN NHIỄM SẮC THỂ
Chương XIII. DI TRUYỀN HỌC VỚI CON NGƯỜI VÀ ĐỜI SỐNG
Chương XIV. TIẾN HOÁ
GS.TS Vũ Văn Hùng (Tổng Chủ biên)
Mạch nội dung Năng lượng sự biến đổi
PGS.TS Nguyễn Văn Biên (Chủ biên)
TS Tưởng Duy Hải – PGS.TS Vũ Trọng Rỹ – TS Nguyễn Thị Thuần
Mạch nội dung Chất và sự biến đổi – Trái Đất và Bầu trời
TS Lê Trọng Huyền (Chủ biên)
PGS.TS Nguyễn Thu Hà – TS Nguyễn Thanh Hưng – TS. Đường Khánh Linh
Mạch nội dung Vật sống
PGS.TS Đinh Đoàn Long (Chủ biên)
TS Trần Văn Kiên – TS Nguyễn Thị Hằng Nga – NGƯT Vũ Công Nghĩa
�
1. ĐỘI NGŨ TÁC GIẢ
2. ĐỊNH HƯỚNG KẾT NỐI TRI THỨC
VỚI CUỘC SỐNG
PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Nhận thức khoa học về các hiện tượng, cơ chế, quá trình của sự di truyền, biến dị và cơ chế tiến hóa
Tìm hiểu các hiện tượng, cơ chế, quá trình của sự di truyền, biến dị và cơ chế tiến hóa
Vận dụng kiến thức và kĩ năng về các hiện tượng, cơ chế, quá trình của sự di truyền, biến dị và cơ chế tiến hóa vào thực tiễn
HỌC TẬP DỰA TRÊN CÁC VẤN ĐỀ VỀ
CÁC HIỆN TƯỢNG, CƠ CHẾ, QUÁ TRÌNH CỦA
SỰ DI TRUYỀN, BIẾN DỊ VÀ CƠ CHẾ TIẾN HÓA
HỌC TẬP DỰA TRÊN CÁC VẤN ĐỀ VỀ
CÁC HIỆN TƯỢNG, CƠ CHẾ, QUÁ TRÌNH CỦA
SỰ DI TRUYỀN, BIẾN DỊ VÀ CƠ CHẾ TIẾN HÓA
RÈN LUYỆN CÁC KĨ NĂNG HỌC TẬP
Năng lực chung
Năng lực KHTN
Năng lực thực hành
RÈN LUYỆN CÁC KĨ NĂNG HỌC TẬP
khái quát hóa
Thu thập thông tin
Xây dựng kiến thức
Hướng dẫn
RÈN LUYỆN CÁC KĨ NĂNG HỌC TẬP
khái quát hóa
�
�
�
�
Thu thập thông tin
Xây dựng kiến thức
Hướng dẫn
RÈN LUYỆN CÁC KĨ NĂNG HỌC TẬP
Thực hành, thí nghiệm
RÈN LUYỆN CÁC KĨ NĂNG HỌC TẬP
RÈN LUYỆN CÁC KĨ NĂNG HỌC TẬP
Thực hiện dự án/dự án STEM
�
�
�
RÈN LUYỆN CÁC KĨ NĂNG HỌC TẬP
Thực hiện dự án
�
�
�
NL Vận dụng kiến thức, kĩ năng
NL Giải quyết vấn đề
NL Hợp tác
Phát triển
4. MỘT SỐ NỘI DUNG KHÁC NHAU GIỮA
SINH HỌC LỚP 9_CHỦ ĐỀ VẬT SỐNG KHTN 9
CHỦ ĐỀ VẬT SỐNG_KHTN9 | SINH HỌC 9 | ||
Mạch nội dung | Yêu cầu cần đạt | Chủ đề | Chuẩn KT, KN |
Phần 1. Di truyền và biến dị | |||
1. Hiện tượng di truyền | |
Khái niệm di truyền, khái�niệm biến dị | – Nêu được khái niệm di truyền, khái niệm biến dị.�– Nêu được gene quy định di truyền và biến dị ở sinh vật, qua đó gene được xem là trung tâm�của di truyền học |
2. Mendel và khái niệm nhân tố di truyền | |
– Phương pháp nghiên cứu�di truyền của Mendel�– Thuật ngữ, kí hiệu�– Lai 1 cặp tính trạng�– Lai 2 cặp tính trạng | – Nêu được ý tưởng của Mendel là cơ sở cho những nghiên cứu về nhân tố di truyền (gene).�– Dựa vào thí nghiệm lai một cặp tính trạng, nêu được các thuật ngữ trong nghiên cứu các�quy luật di truyền: tính trạng, nhân tố di truyền, cơ thể thuần chủng, cặp tính trạng tương phản, tính trạng trội, tính trạng lặn, kiểu hình, kiểu gene, allele (alen), dòng thuần. – Phân biệt, sử dụng được một số kí hiệu trong nghiên cứu di truyền học (P, F1, F2, ...). – Dựa vào công thức lai 1 cặp tính trạng và kết quả lai trong thí nghiệm của Mendel, phát�biểu được quy luật phân li; giải thích được kết quả thí nghiệm theo Mendel. – Trình bày được thí nghiệm lai phân tích. Nêu được vai trò của phép lai phân tích. – Dựa vào công thức lai 2 cặp tính trạng và kết quả lai trong thí nghiệm của Mendel, phát biểu�được quy luật phân li độc lập và tổ hợp tự do. Giải thích được kết quả thí nghiệm theo Mendel. |
1. Các thí nghiệm của Menđen |
|
2. Gene đến protein | |
– Bản chất hoá học của gene�– Đột biến gen | – Nêu được khái niệm nucleic acid. Kể tên được các loại nucleic acid: DNA (Deoxyribonucleic acid) và RNA (Ribonucleic acid). – Thông qua hình ảnh, mô tả được DNA có cấu trúc xoắn kép, gồm các đơn phân là 4 loại nucleotide, các nucleotide liên kết giữa 2 mạch theo nguyên tắc bổ sung. – Nêu được chức năng của DNA trong việc lưu giữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền. – Giải thích được vì sao chỉ từ 4 loại nucleotide nhưng tạo ra được sự đa dạng của phân tử DNA. – Trình bày được RNA có cấu trúc 1 mạch, chứa 4 loại ribonucleotide. – Phân biệt được các loại RNA dựa vào chức năng. – Nêu được khái niệm gene. – Phát biểu được khái niệm đột biến gene. Lấy được ví dụ minh hoạ. Trình bày được ý nghĩa và tác hại của đột biến gene. – Nêu được sơ lược về tính đặc trưng cá thể của hệ gene và một số ứng dụng của phân tích DNA trong xác định huyết thống, truy tìm tội phạm,... |
3. ADN và gene |
|
2. Gene đến protein | |
– Quá trình tái bản DNA | – Quan sát hình ảnh (hoặc sơ đồ), mô tả sơ lược quá trình tái bản của DNA gồm các giai đoạn: tháo xoắn tách hai mạch đơn, các nucleotide tự do trong môi trường tế bào kết hợp 2 mạch đơn theo nguyên tắc bổ sung. Kết quả tạo 2 DNA con giống DNA mẹ, từ đó nêu được ý nghĩa di truyền của tái bản DNA. |
– Quá trình phiên mã | – Dựa vào sơ đồ, hình ảnh quá trình phiên mã, nêu được khái niệm phiên mã. |
Quá trình dịch mã | – Nêu được khái niệm mã di truyền, giải thích được từ 4 loại nucleotide tạo ra được sự đa dạng của mã di truyền; nêu được ý nghĩa của đa dạng mã di truyền, mã di truyền quy định thành phần hoá học và cấu trúc của protein. – Dựa vào sơ đồ hoặc hình ảnh quá trình dịch mã, nêu được khái niệm dịch mã |
Từ gene đến tính trạng | – Dựa vào sơ đồ, nêu được mối quan hệ giữa DNA – RNA – protein – tính trạng thông qua phiên mã, dịch mã và ý nghĩa di truyền của mối quan hệ này. – Vận dụng kiến thức “từ gene đến tính trạng”, nêu được cơ sở của sự đa dạng về tính trạng của các loài. |
�
3. Nhiễm sắc thể | |
– Khái niệm nhiễm sắc thể�– Cấu trúc nhiễm sắc thể�– Đặc trưng bộ nhiễm sắc thể�– Bộ nhiễm sắc thể: lưỡng�bội, đơn bội�– Đột biến nhiễm sắc thể | – Nêu được khái niệm nhiễm sắc thể. Lấy được ví dụ chứng minh mỗi loài có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng. – Mô tả được hình dạng nhiễm sắc thể thông qua hình vẽ nhiễm sắc thể ở kì giữa với tâm động, các cánh. – Dựa vào hình ảnh (hoặc mô hình, học liệu điện tử) mô tả được cấu trúc nhiễm sắc thể có lõi là DNA và cách sắp xếp của gene trên nhiễm sắc thể. – Phân biệt được bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội, đơn bội. Lấy được ví dụ minh hoạ. – Nêu được khái niệm đột biến nhiễm sắc thể. Lấy được ví dụ minh hoạ. Trình bày được ý nghĩa và tác hại của đột biến nhiễm sắc thể. – Quan sát được tiêu bản nhiễm sắc thể dưới kính hiển vi |
�
2. Nhiễm sắc thể |
|
4. Di truyền nhiễm sắc thể | |
– Nguyên phân�– Giảm phân�– Cơ chế xác định giới tính | – Dựa vào hình vẽ (hoặc sơ đồ, học liệu điện tử) về quá trình nguyên phân nêu được khái niệm nguyên phân. – Dựa vào hình vẽ (hoặc sơ đồ, học liệu điện tử) về quá trình giảm phân nêu được khái niệm |
�
4. Biến dị |
|
| |
– Cơ chế xác định giới tính - Di truyền liên kết | – Nêu khái niệm nhiễm sắc thể giới tính và nhiễm sắc thể thường. – Trình bày được cơ chế xác định giới tính. Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sự phân hoá giới tính. – Dựa vào sơ đồ phép lai trình bày được khái niệm di truyền liên kết và phân biệt với quy�luật phân li độc lập. Nêu được một số ứng dụng về di truyền liên kết trong thực tiễn. |
4. Di truyền nhiễm sắc thể | |
– Nguyên phân�– Giảm phân� | – Dựa vào hình vẽ (hoặc sơ đồ, học liệu điện tử) về quá trình nguyên phân nêu được khái niệm nguyên phân.�– Dựa vào hình vẽ (hoặc sơ đồ, học liệu điện tử) về quá trình giảm phân nêu được khái niệm giảm phân. – Phân biệt được nguyên phân và giảm phân; nêu được ý nghĩa của nguyên phân, giảm phân trong di truyền và mối quan hệ giữa hai quá trình này trong sinh sản hữu tính. – Nêu được nhiễm sắc thể vừa là vật chất mang thông tin di truyền vừa là đơn vị truyền đạt vật chất di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể. – Trình bày được cơ chế biến dị tổ hợp thông qua sơ đồ đơn giản về quá trình giảm phân và thụ tinh (minh hoạ bằng sơ đồ lai 2 cặp gene). – Trình bày được các ứng dụng và lấy được ví dụ của nguyên phân và giảm phân trong thực tiễn. |
5. Di truyền học với con người | |
– Tính trạng ở người�– Bệnh và tật di truyền�ở người | – Nêu được một số ví dụ về tính trạng ở người. – Nêu được khái niệm về bệnh và tật di truyền ở người. – Trình bày được một số tác nhân gây bệnh di truyền như: các chất phóng xạ từ các vụ nổ, thử vũ khí hạt nhân, hoá chất do công nghiệp, thuốc trừ sâu, diệt cỏ. – Kể tên được một số hội chứng và bệnh di truyền ở người (Down (Đao), Turner (Tơcnơ), bệnh câm điếc bẩm sinh, bạch tạng). - Dựa vào ảnh (hoặc học liệu điện tử) kể tên được một số tật di truyền ở người (hở khe môi, hàm; dính ngón tay). – Tìm hiểu được một số bệnh di truyền ở địa phương. |
Di truyền học với hôn nhân | – Nêu được vai trò của di truyền học với hôn nhân và trình bày được quan điểm về lựa chọn giới tính trong sinh sản ở người. Nêu được ý nghĩa của việc cấm kết hôn gần huyết thống.�– Tìm hiểu được tuổi kết hôn ở địa phương. |
5. Di truyền học với con người |
- Nêu được hai khó khăn khi nghiên cứu di truyền học người - Phương pháp nghiên cứu phả hệ sử dụng để phân tích sự di truyền một vài tính trạng ở người. - Nêu được phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh và ý nghĩa: -Phân biệt được bệnh và tật di truyền |
6. Ứng dụng công nghệ di truyền vào đời sống |
– Nêu được một số ứng dụng công nghệ di truyền trong y học, pháp y, làm sạch môi trường,�nông nghiệp, an toàn sinh học.�– Nêu được một số vấn đề về đạo đức sinh học trong nghiên cứu và ứng dụng công nghệ di truyền.�– Tìm hiểu được một số sản phẩm ứng dụng công nghệ di truyền tại địa phương |
|
|
CHỦ ĐỀ VẬT SỐNG_KHTN9 | SINH HỌC 12 | ||
Mạch nội dung | Yêu cầu cần đạt | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt |
Phần 2. Tiến hóa | Phần 2. SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG | ||
| |||
CHỦ ĐỀ VẬT SỐNG_KHTN9 | SINH HỌC 12 | ||
Mạch nội dung | Yêu cầu cần đạt | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt |
2) Tiến hóa | |||
Khái niệm tiến hoá | – Phát biểu được khái niệm tiến hoá. |
– Chọn lọc nhân tạo | – Phát biểu được khái niệm chọn lọc nhân tạo.�– Trình bày được một số bằng chứng của quá trình chọn lọc do con người tiến hành đưa đến sự đa dạng và thích nghi của các loài vật nuôi và cây trồng từ vài dạng hoang dại ban đầu. |
– Chọn lọc tự nhiên | – Phát biểu được khái niệm chọn lọc tự nhiên. Dựa vào các hình ảnh hoặc sơ đồ, mô tả được quá trình chọn lọc tự nhiên.�– Thông qua phân tích các ví dụ về tiến hoá thích nghi, chứng minh được vai trò của chọn lọc tự nhiên đối với sự hình thành đặc điểm thích nghi và đa dạng của sinh vật. |
�
�
Các bằng chứng tiến hoá | − Trình bày được các bằng chứng tiến hoá: bằng chứng hoá thạch, giải phẫu so sánh, tế bào học và sinh học phân tử |
Quan điểm của Darwin về CLTN và QT hình thành loài | − Nêu được phương pháp mà Darwin đã sử dụng để xây dựng học thuyết về chọn lọc tự�nhiên và hình thành loài (quan sát, hình thành giả thuyết, kiểm chứng giả thuyết). |
Thuyết tiến hoá tổng hợp�hiện đại | − Nêu được khái niệm tiến hoá nhỏ và quần thể là đơn vị tiến hoá nhỏ. − Trình bày được các nhân tố tiến hoá (đột biến, di – nhập gene, chọn lọc tự nhiên, yếu tố ngẫu nhiên, giao phối không ngẫu nhiên). − Phát biểu được khái niệm thích nghi và trình bày được cơ chế hình thành đặc điểm thích nghi. − Giải thích được các đặc điểm thích nghi chỉ hợp lí tương đối. Lấy được ví dụ minh hoạ. − Phát biểu được khái niệm loài sinh học và cơ chế hình thành loài |
�
�
CHỦ ĐỀ VẬT SỐNG_KHTN9 | SINH HỌC 12 | ||
Mạch nội dung | Yêu cầu cần đạt | Chủ đề | Chuẩn KT, KN |
2) Tiến hóa | |||
– Cơ chế tiến hoá | – Nêu được quan điểm của Lamark về cơ chế tiến hoá. – Trình bày được quan điểm của Darwin về cơ chế tiến hoá. - Trình bày được một số luận điểm về tiến hoá theo quan niệm của thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại (cụ thể: nguồn biến dị di truyền của quần thể, các nhân tố tiến hoá, cơ chế tiến hoá lớn) |
Sự phát sinh và phát triển�sự sống trên Trái Đất | – Dựa vào sơ đồ, trình bày được khái quát sự phát triển của thế giới sinh vật trên Trái Đất; nguồn gốc xuất hiện của sinh vật nhân thực từ sinh vật nhân sơ; sự xuất hiện và sự đa dạng hoá của sinh vật đa bào. – Dựa vào sơ đồ, trình bày được khái quát sự hình thành loài người. |
�
�
�
Tiến hoá lớn và phát sinh�chủng loại�- Tiến hoá lớn�- Sự phát sinh chủng loại | - Phát biểu được khái niệm tiến hoá lớn. Phân biệt được tiến hoá lớn và tiến hoá nhỏ.�- Dựa vào sơ đồ cây sự sống, trình bày được sinh giới có nguồn gốc chung và phân tích được sự phát sinh chủng loại là kết quả của tiến hoá.�- Làm được bài tập sưu tầm tài liệu về sự phát sinh và phát triển của sinh giới hoặc của loài người. |
- Quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất�- Quá trình phát triển sinh vật qua các đại địa chất�- Các giai đoạn chính trong quá trình phát sinh loài người | - Vẽ được sơ đồ ba giai đoạn phát sinh sự sống trên Trái Đất (tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học, tiến hoá sinh học).�- Dựa vào sơ đồ, trình bày được các đại địa chất và biến cố lớn thể hiện sự phát triển của sinh vật trong các đại đó. Nêu được một số minh chứng về tiến hoá lớn.�- Vẽ được sơ đồ các giai đoạn chính trong quá trình phát sinh loài người; nêu được loài người hiện nay (H. sapiens) đã tiến hoá từ loài vượn người (Australopithecus) qua các giai đoạn trung gian. |
�
CHỦ ĐỀ VẬT SỐNG_KHTN9 | SINH HỌC 12 | ||
Mạch nội dung | Yêu cầu cần đạt | Chủ đề | Chuẩn KT, KN |
2) Tiến hóa | |||
– Cơ chế tiến hoá | – Nêu được quan điểm của Lamark về cơ chế tiến hoá. – Trình bày được quan điểm của Darwin về cơ chế tiến hoá. - Trình bày được một số luận điểm về tiến hoá theo quan niệm của thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại (cụ thể: nguồn biến dị di truyền của quần thể, các nhân tố tiến hoá, cơ chế tiến hoá lớn) |
�
�
�
Tiến hoá lớn và phát sinh�chủng loại�- Tiến hoá lớn�- Sự phát sinh chủng loại | - Phát biểu được khái niệm tiến hoá lớn. Phân biệt được tiến hoá lớn và tiến hoá nhỏ.�- Dựa vào sơ đồ cây sự sống, trình bày được sinh giới có nguồn gốc chung và phân tích được sự phát sinh chủng loại là kết quả của tiến hoá.�- Làm được bài tập sưu tầm tài liệu về sự phát sinh và phát triển của sinh giới hoặc của loài người. |
�
CHỦ ĐỀ VẬT SỐNG_KHTN9 | SINH HỌC 12 | ||
Mạch nội dung | Yêu cầu cần đạt | Chủ đề | Chuẩn KT, KN |
2) Tiến hóa | |||
Sự phát sinh và phát triển�sự sống trên Trái Đất | – Dựa vào sơ đồ, trình bày được khái quát sự phát triển của thế giới sinh vật trên Trái Đất; nguồn gốc xuất hiện của sinh vật nhân thực từ sinh vật nhân sơ; sự xuất hiện và sự đa dạng hoá của sinh vật đa bào. – Dựa vào sơ đồ, trình bày được khái quát sự hình thành loài người. |
�
�
�
- Quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất�- Quá trình phát triển sinh vật qua các đại địa chất�- Các giai đoạn chính trong quá trình phát sinh loài người | - Vẽ được sơ đồ ba giai đoạn phát sinh sự sống trên Trái Đất (tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học, tiến hoá sinh học).�- Dựa vào sơ đồ, trình bày được các đại địa chất và biến cố lớn thể hiện sự phát triển của sinh vật trong các đại đó. Nêu được một số minh chứng về tiến hoá lớn.�- Vẽ được sơ đồ các giai đoạn chính trong quá trình phát sinh loài người; nêu được loài người hiện nay (H. sapiens) đã tiến hoá từ loài vượn người (Australopithecus) qua các giai đoạn trung gian. |
�
CÁC CHỦ ĐỀ TRONG KHTN 9
CẤU TRÚC BÀI HỌC
MỞ BÀI
THÂN BÀI
KẾT THÚC BÀI
Hoạt động khởi động
Các hoạt động xây dựng kiến thức
Hoạt động tổng kết – vận dụng
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
MỤC ĐÍCH
HỌC SINH
XÁC ĐỊNH ĐƯỢC VẤN ĐỀ HỌC TẬP
(nhiệm vụ học tập cần giải quyết)
XUẤT HIỆN ĐỘNG CƠ HỌC TẬP
(Thái độ, tinh thần học tập)
ĐỊNH HƯỚNG QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC
GIÁO VIÊN
ĐÁNH GIÁ ĐƯỢC KIẾN THỨC NỀN CỦA HỌC SINH
ĐÁNH GIÁ ĐƯỢC MỨC ĐỘ
NHẬN THỨC CỦA HỌC SINH
ĐỊNH HƯỚNG TỔ CHỨC DẠY HỌC
MỤC ĐÍCH
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG làm bộc lộ các ý niệm chưa đúng, chưa đầy đủ về nội dung sẽ học.
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG làm khởi động trí tò mò của HS thông qua tình huống có vấn đề
HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG KIẾN THỨC MỚI
BÀI HỌC
Đơn vị
kiến thức 1
Đơn vị
kiến thức 2
Đơn vị
kiến thức n
Hoạt động đọc hiểu
Hoạt động
tìm tòi, khám phá
Hoạt động
thực hành, vận dụng
Thu thập thông tin
Xây dựng tri thức
HOẠT ĐỘNG ĐỌC HIỂU
Mục đích cung cấp thông tin, định hướng, tìm tòi khám phá kiến thức mới
a
.
HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG KIẾN THỨC MỚI
Xây dựng tri thức mới dựa trên trải nghiệm, tìm tòi khám phá của HS.
HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động khám phá
b
CÂU HỎI: HS tự trả lời câu hỏi, giải bài tập vận dụng
- Giúp HS hiểu rõ vấn đề nghiên cứu, phát triển năng lực tư duy, năng lực vận dụng kiến thức đã học,
- Giúp GV đánh giá đúng việc học tập của HS.
Hoạt động thực hành, vận dụng
c
HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG KIẾN THỨC MỚI
HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động thực hành thí nghiệm
d
Thí nghiệm giúp HS chứng minh kiến thức lí thuyết, xây dựng kiến thức mới
HOẠT ĐỘNG TỔNG KẾT
Tóm tắt kiến thức, kĩ năng cơ bản của bài học, yêu cầu HS phải ghi nhớ.
Em đã học
3
Em Có thể
4
HS vận dụng kiến thức, kĩ năng để giải quyết các tình huống thực tiễn của cuộc sống liên quan đến nội dung bài học.
Em có biết các nội dung liên kết bài học với đời sống nhằm mở rộng kiến thức, tạo niềm say mê khám phá khoa học và mở ra định hướng học tập, nghiên cứu khoa học cho hôm nay và mai sau.
Em có biết?
5
HOẠT ĐỘNG TỔNG KẾT
HOẠT ĐỘNG HỌC ĐA DẠNG, PHONG PHÚ DƯỚI NHIỀU HÌNH THỨC
6. ĐIỂM NỔI BẬT VỀ NỘI DUNG SÁCH
Hoạt động nghiên cứu, xử lí kết quả thí nghiệm
1
HOẠT ĐỘNG HỌC ĐA DẠNG, PHONG PHÚ DƯỚI NHIỀU HÌNH THỨC
6. ĐIỂM NỔI BẬT VỀ NỘI DUNG SÁCH
2
Hoạt động thực hành vận dụng vào thực tiễn
HOẠT ĐỘNG HỌC ĐA DẠNG, PHONG PHÚ DƯỚI NHIỀU HÌNH THỨC
6. ĐIỂM NỔI BẬT VỀ NỘI DUNG SÁCH
3
Đọc hiểu – Trả lời câu hỏi
4
Sử dụng kiến thức khoa học vào thực tiễn cuộc sống
HOẠT ĐỘNG HỌC ĐA DẠNG, PHONG PHÚ DƯỚI NHIỀU HÌNH THỨC
6. ĐIỂM NỔI BẬT VỀ NỘI DUNG SÁCH
HOẠT ĐỘNG HỌC ĐA DẠNG, PHONG PHÚ DƯỚI NHIỀU HÌNH THỨC
6. ĐIỂM NỔI BẬT VỀ NỘI DUNG SÁCH
Hoạt động tìm tòi, khám phá
5
TÍCH HỢP KIẾN THỨC NỘI MÔN
6. ĐIỂM NỔI BẬT VỀ NỘI DUNG SÁCH
TÍCH HỢP KIẾN THỨC LIÊN MÔN
7. ĐIỂM NỔI BẬT VỀ THIẾT KẾ SÁCH
8. TÀI LIỆU HỖ TRỢ
Giúp GV tìm hiểu: mục tiêu môn học, quan điểm biên soạn, yêu cầu HS cần đạt về phẩm chất và năng lực, cấu trúc nội dung, phương pháp giảng dạy và phương pháp kiểm tra đánh giá.
Giới thiệu các phương án tổ chức hoạt động dạy, học cho từng chủ đề/bài học của SGK:
Mục tiêu
Thiết bị dạy học và học liệu
Tiến trình dạy học
8. TÀI LIỆU HỖ TRỢ
- Hành trang số: cung cấp các phiên bản SGK, SGV và công cụ hỗ trợ việc giảng dạy và học tập của GV và HS (hanhtrangso.nxbgd.vn)
- Tập huấn trực tuyến: cung cấp tài liệu tập huấn, các video minh họa bài giảng, video hướng dẫn sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học,… (taphuan.nxbgd.vn)
Học liệu điện tử
KẾT LUẬN
Nội dung được lựa chọn đưa vào sách KHTN 9 đều thiết thực và gần gũi với cuộc sống, bám sát mức độ, yêu cầu của Chương trình giáo dục phổ thông 2018.
Sách được thiết kế nhằm cung cấp thông tin, sự kiện, tình huống thực tế,... để khám phá kiến thức, từ đó rèn luyện, tăng cường các phẩm chất và năng lực của người học.
Sách được biên soạn để giáo viên có thể sử dụng phối hợp nhiều phương pháp và hình thức tổ chức dạy học tích cực khác nhau phù hợp với HS, với điều kiện của các vùng miền khác nhau.
01
02
03
TÀI LIỆU HỖ TRỢ
Giúp GV tìm hiểu: mục tiêu môn học, quan điểm biên soạn, yêu cầu HS cần đạt về phẩm chất và năng lực, cấu trúc nội dung, phương pháp giảng dạy và phương pháp kiểm tra đánh giá.
Giới thiệu các phương án tổ chức hoạt động dạy, học cho từng chủ đề/bài học của SGK:
Mục tiêu
Thiết bị dạy học và học liệu
Tiến trình dạy học
TÀI LIỆU BỔ TRỢ, HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ
TÀI LIỆU BỔ TRỢ, HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ
- Tập huấn trực tuyến: : cung cấp các phiên bản SGK, SGV, kế hoạch dạy học, các video minh họa bài giảng, video hướng dẫn sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học,… (taphuan.nxbgd.vn)
Học liệu điện tử