1 of 56

BỘ SÁCH GIÁO KHOA

SỬ DỤNG THỐNG NHẤT TOÀN QUỐC

LỚP 9

2 of 56

TẬP HUẤN, BỒI DƯỠNG GIÁO VIÊN

SỬ DỤNG SGK KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9

Chủ đề: VẬT SỐNG

Chương XI. DI TRUYỀN HỌC MENDEL.

CƠ SỞ PHÂN TỬ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

Chương XII. DI TRUYỀN NHIỄM SẮC THỂ

Chương XIII. DI TRUYỀN HỌC VỚI CON NGƯỜI VÀ ĐỜI SỐNG

Chương XIV. TIẾN HOÁ

3 of 56

GS.TS Vũ Văn Hùng (Tổng Chủ biên)

Mạch nội dung Năng lượng sự biến đổi

PGS.TS Nguyễn Văn Biên (Chủ biên)

TS Tưởng Duy Hải – PGS.TS Vũ Trọng Rỹ – TS Nguyễn Thị Thuần

Mạch nội dung Chất và sự biến đổi – Trái Đất và Bầu trời

TS Lê Trọng Huyền (Chủ biên)

PGS.TS Nguyễn Thu Hà – TS Nguyễn Thanh Hưng – TS. Đường Khánh Linh

Mạch nội dung Vật sống

PGS.TS Đinh Đoàn Long (Chủ biên)

TS Trần Văn Kiên – TS Nguyễn Thị Hằng Nga – NGƯT Vũ Công Nghĩa

1. ĐỘI NGŨ TÁC GIẢ

4 of 56

2. ĐỊNH HƯỚNG KẾT NỐI TRI THỨC

VỚI CUỘC SỐNG

5 of 56

PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Nhận thức khoa học về các hiện tượng, cơ chế, quá trình của sự di truyền, biến dị và cơ chế tiến hóa

Tìm hiểu các hiện tượng, cơ chế, quá trình của sự di truyền, biến dị và cơ chế tiến hóa

Vận dụng kiến thức và kĩ năng về các hiện tượng, cơ chế, quá trình của sự di truyền, biến dị và cơ chế tiến hóa vào thực tiễn

6 of 56

  • Vấn đề về các hiện tượng, cơ chế, quá trình của sự di truyền, biến dị và cơ chế tiến hóa tạo được động lực cho học sinh
  • Vấn đề gắn với thực tiễn đòi hỏi có sự hợp tác của nhiều người học cùng tìm kiếm giải pháp GQVĐ

HỌC TẬP DỰA TRÊN CÁC VẤN ĐỀ VỀ

CÁC HIỆN TƯỢNG, CƠ CHẾ, QUÁ TRÌNH CỦA

SỰ DI TRUYỀN, BIẾN DỊ VÀ CƠ CHẾ TIẾN HÓA

7 of 56

  • Vấn đề liên quan đến tư duy phê phán và ra quyết định
  • Vấn đề cần được kết thúc mở để thu hút học sinh sáng tạo.
  • HS là người tham gia thực hành học tập về các hiện tượng, cơ chế, quá trình của sự di truyền, biến dị và cơ chế tiến hoá theo ngữ cảnh.

HỌC TẬP DỰA TRÊN CÁC VẤN ĐỀ VỀ

CÁC HIỆN TƯỢNG, CƠ CHẾ, QUÁ TRÌNH CỦA

SỰ DI TRUYỀN, BIẾN DỊ VÀ CƠ CHẾ TIẾN HÓA

8 of 56

RÈN LUYỆN CÁC KĨ NĂNG HỌC TẬP

Năng lực chung

Năng lực KHTN

Năng lực thực hành

  • Quan sát, phân tích, khái quát hóa
  • Đọc, trả lời câu hỏi
  • Thực hành, thí nghiệm
  • Thực hiện dự án/dự án STEM

9 of 56

RÈN LUYỆN CÁC KĨ NĂNG HỌC TẬP

  • Quan sát, phân tích,

khái quát hóa

  • Đọc, trả lời câu hỏi

Thu thập thông tin

Xây dựng kiến thức

Hướng dẫn

10 of 56

RÈN LUYỆN CÁC KĨ NĂNG HỌC TẬP

  • Quan sát, phân tích,

khái quát hóa

  • Đọc, trả lời câu hỏi

Thu thập thông tin

Xây dựng kiến thức

Hướng dẫn

11 of 56

  • Thực hành, thí nghiệm

RÈN LUYỆN CÁC KĨ NĂNG HỌC TẬP

12 of 56

Thực hành, thí nghiệm

RÈN LUYỆN CÁC KĨ NĂNG HỌC TẬP

  • Hướng dẫn sử dụng dụng cụ, hóa chất, …
  • Hướng dẫn các thao tác thực hành
  • Hướng dẫn giải thích hiện tượng, kết quả thí nghiệm
  • Hướng dẫn viết báo cáo

13 of 56

RÈN LUYỆN CÁC KĨ NĂNG HỌC TẬP

Thực hiện dự án/dự án STEM

  • Tìm hiểu được một số bệnh di truyền ở địa phương.
  • Tìm hiểu được tuổi kết hôn ở địa phương.
  • Tìm hiểu được một số sản phẩm ứng dụng công nghệ di truyền tại địa phương.

14 of 56

RÈN LUYỆN CÁC KĨ NĂNG HỌC TẬP

Thực hiện dự án

  • Hướng dẫn xây dựng kế hoạch điều tra
  • Hướng dẫn xây dựng nội dung điều tra
  • Hướng dẫn phương pháp điều tra
  • Hướng dẫn viết báo cáo

NL Vận dụng kiến thức, kĩ năng

NL Giải quyết vấn đề

NL Hợp tác

Phát triển

15 of 56

4. MỘT SỐ NỘI DUNG KHÁC NHAU GIỮA

SINH HỌC LỚP 9_CHỦ ĐỀ VẬT SỐNG KHTN 9

CHỦ ĐỀ VẬT SỐNG_KHTN9

SINH HỌC 9

Mạch nội dung

Yêu cầu cần đạt

Chủ đề

Chuẩn KT, KN

Phần 1. Di truyền và biến dị

1. Hiện tượng di truyền

Khái niệm di truyền, khái�niệm biến dị

– Nêu được khái niệm di truyền, khái niệm biến dị.�– Nêu được gene quy định di truyền và biến dị ở sinh vật, qua đó gene được xem là trung tâm�của di truyền học

16 of 56

2. Mendel và khái niệm nhân tố di truyền

– Phương pháp nghiên cứu�di truyền của Mendel�– Thuật ngữ, kí hiệu�– Lai 1 cặp tính trạng�– Lai 2 cặp tính trạng

– Nêu được ý tưởng của Mendel là cơ sở cho những nghiên cứu về nhân tố di truyền (gene).�– Dựa vào thí nghiệm lai một cặp tính trạng, nêu được các thuật ngữ trong nghiên cứu các�quy luật di truyền: tính trạng, nhân tố di truyền, cơ thể thuần chủng, cặp tính trạng tương phản, tính trạng trội, tính trạng lặn, kiểu hình, kiểu gene, allele (alen), dòng thuần.

– Phân biệt, sử dụng được một số kí hiệu trong nghiên cứu di truyền học (P, F1, F2, ...).

– Dựa vào công thức lai 1 cặp tính trạng và kết quả lai trong thí nghiệm của Mendel, phát�biểu được quy luật phân li; giải thích được kết quả thí nghiệm theo Mendel.

– Trình bày được thí nghiệm lai phân tích. Nêu được vai trò của phép lai phân tích.

– Dựa vào công thức lai 2 cặp tính trạng và kết quả lai trong thí nghiệm của Mendel, phát biểu�được quy luật phân li độc lập và tổ hợp tự do. Giải thích được kết quả thí nghiệm theo Mendel.

1. Các thí nghiệm của Menđen

  • Nêu được nhiệm vụ, nội dung và vai trò của di truyền học
  • Giới thiệu Menđen là người đặt nền móng cho di truyền học
  • Nêu được phương pháp nghiên cứu di truyền của Menđen
  • Nêu được các thí nghiệm của Menđen và rút ra nhận xét
  • Phát biểu được nội dung quy luật phân li và phân li độc lập
  • Nêu ý nghĩa của quy luật phân li và quy luật phân ly độc lập.
  • Nhận biết được biến dị tổ hợp xuất hiện trong phép lai hai cặp tính trạng của Menđen
  • Nêu được ứng dụng của quy luật phân li trong sản xuất và đời sống

17 of 56

2. Gene đến protein

– Bản chất hoá học của gene�– Đột biến gen

Nêu được khái niệm nucleic acid. Kể tên được các loại nucleic acid: DNA (Deoxyribonucleic acid) và RNA (Ribonucleic acid).

– Thông qua hình ảnh, mô tả được DNA có cấu trúc xoắn kép, gồm các đơn phân là 4 loại nucleotide, các nucleotide liên kết giữa 2 mạch theo nguyên tắc bổ sung.

– Nêu được chức năng của DNA trong việc lưu giữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền.

– Giải thích được vì sao chỉ từ 4 loại nucleotide nhưng tạo ra được sự đa dạng của phân tử DNA.

– Trình bày được RNA có cấu trúc 1 mạch, chứa 4 loại ribonucleotide.

– Phân biệt được các loại RNA dựa vào chức năng.

– Nêu được khái niệm gene.

– Phát biểu được khái niệm đột biến gene. Lấy được ví dụ minh hoạ. Trình bày được ý nghĩa và tác hại của đột biến gene.

– Nêu được sơ lược về tính đặc trưng cá thể của hệ gene và một số ứng dụng của phân tích DNA trong xác định huyết thống, truy tìm tội phạm,...

3. ADN và gene

  • Nêu được thành phần hóa học, tính đặc thù và đa dạng của ADN
  • Mô tả được cấu trúc không gian của ADN và chú ý tới nguyên tắc bổ sung của các cặp nucleôtit
  • Nêu được cơ chế tự sao của ADN diễn ra theo nguyên tắc: bổ sung, bán bảo toàn
  • Nêu được chức năng của gen
  • Kể được các loại ARN
  • Biết được sự tạo thành ARN dựa trên mạch khuôn của gen và diễn ra theo nguyên tắc bổ sung
  • Nêu được thành phần hóa học và chức năng của protein (biểu hiện thành tính trạng).
  • Nêu được mối quan hệ giữa gen và tính trạng thông qua sơ đồ: Gen → ARN → Protein → Tính trạng.

18 of 56

2. Gene đến protein

– Quá trình tái bản DNA

– Quan sát hình ảnh (hoặc sơ đồ), mô tả sơ lược quá trình tái bản của DNA gồm các giai đoạn: tháo xoắn tách hai mạch đơn, các nucleotide tự do trong môi trường tế bào kết hợp 2 mạch đơn theo nguyên tắc bổ sung. Kết quả tạo 2 DNA con giống DNA mẹ, từ đó nêu được ý nghĩa di truyền của tái bản DNA.

– Quá trình phiên mã

– Dựa vào sơ đồ, hình ảnh quá trình phiên mã, nêu được khái niệm phiên mã.

Quá trình dịch mã

– Nêu được khái niệm mã di truyền, giải thích được từ 4 loại nucleotide tạo ra được sự đa dạng của mã di truyền; nêu được ý nghĩa của đa dạng mã di truyền, mã di truyền quy định thành phần hoá học và cấu trúc của protein.

– Dựa vào sơ đồ hoặc hình ảnh quá trình dịch mã, nêu được khái niệm dịch mã

Từ gene đến tính trạng

– Dựa vào sơ đồ, nêu được mối quan hệ giữa DNA – RNA – protein – tính trạng thông qua phiên mã, dịch mã và ý nghĩa di truyền của mối quan hệ này.

– Vận dụng kiến thức “từ gene đến tính trạng”, nêu được cơ sở của sự đa dạng về tính trạng của các loài.

19 of 56

3. Nhiễm sắc thể

– Khái niệm nhiễm sắc thể�– Cấu trúc nhiễm sắc thể�– Đặc trưng bộ nhiễm sắc thể�– Bộ nhiễm sắc thể: lưỡng�bội, đơn bội�– Đột biến nhiễm sắc thể

– Nêu được khái niệm nhiễm sắc thể. Lấy được ví dụ chứng minh mỗi loài có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng.

– Mô tả được hình dạng nhiễm sắc thể thông qua hình vẽ nhiễm sắc thể ở kì giữa với tâm động, các cánh.

– Dựa vào hình ảnh (hoặc mô hình, học liệu điện tử) mô tả được cấu trúc nhiễm sắc thể có lõi là DNA và cách sắp xếp của gene trên nhiễm sắc thể.

– Phân biệt được bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội, đơn bội. Lấy được ví dụ minh hoạ.

– Nêu được khái niệm đột biến nhiễm sắc thể. Lấy được ví dụ minh hoạ. Trình bày được ý nghĩa và tác hại của đột biến nhiễm sắc thể.

– Quan sát được tiêu bản nhiễm sắc thể dưới kính hiển vi

2. Nhiễm sắc thể

  • Nêu được tính chất đặc trưng của bộ NST của mỗi loài.
  • Trình bày được sự biến đổi hình thái trong chu kì tế bào
  • Mô tả được cấu trúc hiển vi của NSTvà nêu được chức năng của nhiễm sắc thể.
  • Trình bày được ý nghĩa sự thay đổi trạng thái (đơn, kép), biến đổi số lượng (ở tế bào mẹ và tế bào con) và sự vận động của nhiễm sắc thể qua các kì của nguyên phân và giảm phân.
  • Nêu được ý nghĩa của nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
  • Nêu được một số đặc điểm của nhiễm sắc thể giới tính và vai trò của nó đối với sự xác định giới tính.
  • Giải thích được cơ chế xác định nhiễm sắc thể giới tính và tỉ lệ đực : cái ở mỗi loài là 1: 1
  • Nêu được các yếu tố của môi trường trong và ngoài ảnh hưởng đến sự phân hóa giới tính.
  • Nêu được thí nghiệm của Moocgan và nhận xét kết quả thí nghiệm đó
  • Nêu được ý nghĩa thực tiễn của di truyền liên kết

20 of 56

4. Di truyền nhiễm sắc thể

– Nguyên phân�– Giảm phân�– Cơ chế xác định giới tính

– Dựa vào hình vẽ (hoặc sơ đồ, học liệu điện tử) về quá trình nguyên phân nêu được khái niệm nguyên phân.

– Dựa vào hình vẽ (hoặc sơ đồ, học liệu điện tử) về quá trình giảm phân nêu được khái niệm

4. Biến dị

  • Nêu được khái niệm biến dị
  • Phát biểu được khái niệm đột biến gen và kể được các dạng đột biến gen
  • Kể được các dạng đột biến cấu trúc và số lượng nhiễm sắc thể (thể dị bội, thể đa bội)
  • Nêu được nguyên nhân phát sinh và một số biểu hiện của đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể
  • Định nghĩa được thường biến và mức phản ứng
  • Nêu được mối quan hệ kiểu gen, kiểu hình và ngoại cảnh; nêu được một số ứng dụng của mối quan hệ đó

21 of 56

– Cơ chế xác định giới tính

- Di truyền liên kết

– Nêu khái niệm nhiễm sắc thể giới tính và nhiễm sắc thể thường.

– Trình bày được cơ chế xác định giới tính. Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sự phân hoá giới tính.

– Dựa vào sơ đồ phép lai trình bày được khái niệm di truyền liên kết và phân biệt với quy�luật phân li độc lập. Nêu được một số ứng dụng về di truyền liên kết trong thực tiễn.

4. Di truyền nhiễm sắc thể

– Nguyên phân�– Giảm phân�

– Dựa vào hình vẽ (hoặc sơ đồ, học liệu điện tử) về quá trình nguyên phân nêu được khái niệm nguyên phân.�– Dựa vào hình vẽ (hoặc sơ đồ, học liệu điện tử) về quá trình giảm phân nêu được khái niệm giảm phân.

– Phân biệt được nguyên phân và giảm phân; nêu được ý nghĩa của nguyên phân, giảm phân trong di truyền và mối quan hệ giữa hai quá trình này trong sinh sản hữu tính.

– Nêu được nhiễm sắc thể vừa là vật chất mang thông tin di truyền vừa là đơn vị truyền đạt vật chất di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể. – Trình bày được cơ chế biến dị tổ hợp thông qua sơ đồ đơn giản về quá trình giảm phân và thụ tinh (minh hoạ bằng sơ đồ lai 2 cặp gene).

– Trình bày được các ứng dụng và lấy được ví dụ của nguyên phân và giảm phân trong thực tiễn.

22 of 56

5. Di truyền học với con người

– Tính trạng ở người�– Bệnh và tật di truyền�ở người

– Nêu được một số ví dụ về tính trạng ở người.

– Nêu được khái niệm về bệnh và tật di truyền ở người.

– Trình bày được một số tác nhân gây bệnh di truyền như: các chất phóng xạ từ các vụ nổ, thử vũ khí hạt nhân, hoá chất do công nghiệp, thuốc trừ sâu, diệt cỏ.

– Kể tên được một số hội chứng và bệnh di truyền ở người (Down (Đao), Turner (Tơcnơ), bệnh câm điếc bẩm sinh, bạch tạng).

- Dựa vào ảnh (hoặc học liệu điện tử) kể tên được một số tật di truyền ở người (hở khe môi, hàm; dính ngón tay).

– Tìm hiểu được một số bệnh di truyền ở địa phương.

Di truyền học với hôn nhân

– Nêu được vai trò của di truyền học với hôn nhân và trình bày được quan điểm về lựa chọn giới tính trong sinh sản ở người. Nêu được ý nghĩa của việc cấm kết hôn gần huyết thống.�– Tìm hiểu được tuổi kết hôn ở địa phương.

5. Di truyền học với con người

- Nêu được hai khó khăn khi nghiên cứu di truyền học người

- Phương pháp nghiên cứu phả hệ sử dụng để phân tích sự di truyền một vài tính trạng ở người.

- Nêu được phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh và ý nghĩa:

-Phân biệt được bệnh và tật di truyền

23 of 56

6. Ứng dụng công nghệ di truyền vào đời sống

– Nêu được một số ứng dụng công nghệ di truyền trong y học, pháp y, làm sạch môi trường,�nông nghiệp, an toàn sinh học.�– Nêu được một số vấn đề về đạo đức sinh học trong nghiên cứu và ứng dụng công nghệ di truyền.�– Tìm hiểu được một số sản phẩm ứng dụng công nghệ di truyền tại địa phương

  • 6. Ứng dụng công nghệ di truyền vào đời sống
  • Định nghĩa được hiện tượng thoái hóa giống, ưư thế lai;
  • Nêu được nguyên nhân thoái hóa giống và ưu thế lai;
  • Nêu được phương pháp tạo ưu thế lai và khắc phục thoái hóa giống được ứng dụng trong sản xuất.

24 of 56

CHỦ ĐỀ VẬT SỐNG_KHTN9

SINH HỌC 12

Mạch nội dung

Yêu cầu cần đạt

Chủ đề

Yêu cầu cần đạt

Phần 2. Tiến hóa

Phần 2. SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG

25 of 56

CHỦ ĐỀ VẬT SỐNG_KHTN9

SINH HỌC 12

Mạch nội dung

Yêu cầu cần đạt

Chủ đề

Yêu cầu cần đạt

2) Tiến hóa

Khái niệm tiến hoá

– Phát biểu được khái niệm tiến hoá.

– Chọn lọc nhân tạo

– Phát biểu được khái niệm chọn lọc nhân tạo.�– Trình bày được một số bằng chứng của quá trình chọn lọc do con người tiến hành đưa đến sự đa dạng và thích nghi của các loài vật nuôi và cây trồng từ vài dạng hoang dại ban đầu.

– Chọn lọc tự nhiên

– Phát biểu được khái niệm chọn lọc tự nhiên. Dựa vào các hình ảnh hoặc sơ đồ, mô tả được quá trình chọn lọc tự nhiên.�– Thông qua phân tích các ví dụ về tiến hoá thích nghi, chứng minh được vai trò của chọn lọc tự nhiên đối với sự hình thành đặc điểm thích nghi và đa dạng của sinh vật.

Các bằng chứng tiến hoá

Trình bày được các bằng chứng tiến hoá: bằng chứng hoá thạch, giải phẫu so sánh, tế bào học và sinh học phân tử

Quan điểm của Darwin về CLTN và QT hình thành loài

Nêu được phương pháp mà Darwin đã sử dụng để xây dựng học thuyết về chọn lọc tự�nhiên và hình thành loài (quan sát, hình thành giả thuyết, kiểm chứng giả thuyết).

Thuyết tiến hoá tổng hợp�hiện đại

Nêu được khái niệm tiến hoá nhỏ và quần thể là đơn vị tiến hoá nhỏ.

Trình bày được các nhân tố tiến hoá (đột biến, di – nhập gene, chọn lọc tự nhiên, yếu tố ngẫu nhiên, giao phối không ngẫu nhiên).

Phát biểu được khái niệm thích nghi và trình bày được cơ chế hình thành đặc điểm thích nghi.

Giải thích được các đặc điểm thích nghi chỉ hợp lí tương đối. Lấy được ví dụ minh hoạ.

Phát biểu được khái niệm loài sinh học và cơ chế hình thành loài

26 of 56

CHỦ ĐỀ VẬT SỐNG_KHTN9

SINH HỌC 12

Mạch nội dung

Yêu cầu cần đạt

Chủ đề

Chuẩn KT, KN

2) Tiến hóa

– Cơ chế tiến hoá

– Nêu được quan điểm của Lamark về cơ chế tiến hoá.

– Trình bày được quan điểm của Darwin về cơ chế tiến hoá.

- Trình bày được một số luận điểm về tiến hoá theo quan niệm của thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại (cụ thể: nguồn biến dị di truyền của quần thể, các nhân tố tiến hoá, cơ chế tiến hoá lớn)

Sự phát sinh và phát triển�sự sống trên Trái Đất

– Dựa vào sơ đồ, trình bày được khái quát sự phát triển của thế giới sinh vật trên Trái Đất; nguồn gốc xuất hiện của sinh vật nhân thực từ sinh vật nhân sơ; sự xuất hiện và sự đa dạng hoá của sinh vật đa bào.

– Dựa vào sơ đồ, trình bày được khái quát sự hình thành loài người.

Tiến hoá lớn và phát sinh�chủng loại�- Tiến hoá lớn�- Sự phát sinh chủng loại

- Phát biểu được khái niệm tiến hoá lớn. Phân biệt được tiến hoá lớn và tiến hoá nhỏ.�- Dựa vào sơ đồ cây sự sống, trình bày được sinh giới có nguồn gốc chung và phân tích được sự phát sinh chủng loại là kết quả của tiến hoá.�- Làm được bài tập sưu tầm tài liệu về sự phát sinh và phát triển của sinh giới hoặc của loài người.

- Quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất�- Quá trình phát triển sinh vật qua các đại địa chất�- Các giai đoạn chính trong quá trình phát sinh loài người

- Vẽ được sơ đồ ba giai đoạn phát sinh sự sống trên Trái Đất (tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học, tiến hoá sinh học).�- Dựa vào sơ đồ, trình bày được các đại địa chất và biến cố lớn thể hiện sự phát triển của sinh vật trong các đại đó. Nêu được một số minh chứng về tiến hoá lớn.�- Vẽ được sơ đồ các giai đoạn chính trong quá trình phát sinh loài người; nêu được loài người hiện nay (H. sapiens) đã tiến hoá từ loài vượn người (Australopithecus) qua các giai đoạn trung gian.

27 of 56

CHỦ ĐỀ VẬT SỐNG_KHTN9

SINH HỌC 12

Mạch nội dung

Yêu cầu cần đạt

Chủ đề

Chuẩn KT, KN

2) Tiến hóa

– Cơ chế tiến hoá

– Nêu được quan điểm của Lamark về cơ chế tiến hoá.

– Trình bày được quan điểm của Darwin về cơ chế tiến hoá.

- Trình bày được một số luận điểm về tiến hoá theo quan niệm của thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại (cụ thể: nguồn biến dị di truyền của quần thể, các nhân tố tiến hoá, cơ chế tiến hoá lớn)

Tiến hoá lớn và phát sinh�chủng loại�- Tiến hoá lớn�- Sự phát sinh chủng loại

- Phát biểu được khái niệm tiến hoá lớn. Phân biệt được tiến hoá lớn và tiến hoá nhỏ.�- Dựa vào sơ đồ cây sự sống, trình bày được sinh giới có nguồn gốc chung và phân tích được sự phát sinh chủng loại là kết quả của tiến hoá.�- Làm được bài tập sưu tầm tài liệu về sự phát sinh và phát triển của sinh giới hoặc của loài người.

28 of 56

CHỦ ĐỀ VẬT SỐNG_KHTN9

SINH HỌC 12

Mạch nội dung

Yêu cầu cần đạt

Chủ đề

Chuẩn KT, KN

2) Tiến hóa

Sự phát sinh và phát triển�sự sống trên Trái Đất

– Dựa vào sơ đồ, trình bày được khái quát sự phát triển của thế giới sinh vật trên Trái Đất; nguồn gốc xuất hiện của sinh vật nhân thực từ sinh vật nhân sơ; sự xuất hiện và sự đa dạng hoá của sinh vật đa bào.

– Dựa vào sơ đồ, trình bày được khái quát sự hình thành loài người.

- Quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất�- Quá trình phát triển sinh vật qua các đại địa chất�- Các giai đoạn chính trong quá trình phát sinh loài người

- Vẽ được sơ đồ ba giai đoạn phát sinh sự sống trên Trái Đất (tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học, tiến hoá sinh học).�- Dựa vào sơ đồ, trình bày được các đại địa chất và biến cố lớn thể hiện sự phát triển của sinh vật trong các đại đó. Nêu được một số minh chứng về tiến hoá lớn.�- Vẽ được sơ đồ các giai đoạn chính trong quá trình phát sinh loài người; nêu được loài người hiện nay (H. sapiens) đã tiến hoá từ loài vượn người (Australopithecus) qua các giai đoạn trung gian.

29 of 56

30 of 56

CÁC CHỦ ĐỀ TRONG KHTN 9

  • Chương I. NĂNG LƯỢNG CƠ HỌC
  • Chương II. ÁNH SÁNG
  • Chương III. ĐIỆN
  • Chương IV. ĐIỆN TỪ
  • Chương V. NĂNG LƯỢNG VỚI CUỘC SỐNG
  • Chương VI. KIM LOẠI. SỰ KHÁC NHAU CƠ BẢN GIỮA PHI KIM VÀ KIM LOẠI
  • Chương VII. GIỚI THIỆU VỀ CHẤT HỮU CƠ. HYDROCARBON VÀ NGUỒN NHIÊN LIỆU
  • Chương VIII. ETHYLIC ALCOHOL VÀ ACETIC ACID
  • Chương IX. LIPID. CARBOHYDRATE. PROTEIN. POLYMER
  • Chương X. KHAI THÁC TÀI NGUYÊN TỪ VỎ TRÁI ĐẤT
  • Chương XI. DI TRUYỀN HỌC MENDEL. CƠ SỞ PHÂN TỬ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN
  • Chương XII. DI TRUYỀN NHIỄM SẮC THỂ
  • Chương XIII. DI TRUYỀN HỌC VỚI CON NGƯỜI VÀ ĐỜI SỐNG
  • Chương XIV. TIẾN HOÁ

31 of 56

CẤU TRÚC BÀI HỌC

MỞ BÀI

THÂN BÀI

KẾT THÚC BÀI

Hoạt động khởi động

Các hoạt động xây dựng kiến thức

Hoạt động tổng kết – vận dụng

32 of 56

HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

MỤC ĐÍCH

HỌC SINH

XÁC ĐỊNH ĐƯỢC VẤN ĐỀ HỌC TẬP

(nhiệm vụ học tập cần giải quyết)

XUẤT HIỆN ĐỘNG CƠ HỌC TẬP

(Thái độ, tinh thần học tập)

ĐỊNH HƯỚNG QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC

GIÁO VIÊN

ĐÁNH GIÁ ĐƯỢC KIẾN THỨC NỀN CỦA HỌC SINH

ĐÁNH GIÁ ĐƯỢC MỨC ĐỘ

NHẬN THỨC CỦA HỌC SINH

ĐỊNH HƯỚNG TỔ CHỨC DẠY HỌC

MỤC ĐÍCH

33 of 56

HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

  • HOẠT ĐỘNG Phản ánh vấn đề sẽ học trong bài để định hướng sự suy nghĩ của HS khi học bài mới.

34 of 56

HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

HOẠT ĐỘNG làm bộc lộ các ý niệm chưa đúng, chưa đầy đủ về nội dung sẽ học.

35 of 56

HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

HOẠT ĐỘNG làm khởi động trí tò mò của HS thông qua tình huống có vấn đề

36 of 56

HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG KIẾN THỨC MỚI

BÀI HỌC

Đơn vị

kiến thức 1

Đơn vị

kiến thức 2

Đơn vị

kiến thức n

Hoạt động đọc hiểu

Hoạt động

tìm tòi, khám phá

Hoạt động

thực hành, vận dụng

Thu thập thông tin

Xây dựng tri thức

37 of 56

HOẠT ĐỘNG ĐỌC HIỂU

Mục đích cung cấp thông tin, định hướng, tìm tòi khám phá kiến thức mới

a

.

HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG KIẾN THỨC MỚI

38 of 56

Xây dựng tri thức mới dựa trên trải nghiệm, tìm tòi khám phá của HS.

HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG KIẾN THỨC MỚI

Hoạt động khám phá

b

39 of 56

CÂU HỎI: HS tự trả lời câu hỏi, giải bài tập vận dụng

- Giúp HS hiểu rõ vấn đề nghiên cứu, phát triển năng lực tư duy, năng lực vận dụng kiến thức đã học,

- Giúp GV đánh giá đúng việc học tập của HS.

Hoạt động thực hành, vận dụng

c

HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG KIẾN THỨC MỚI

40 of 56

HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG KIẾN THỨC MỚI

Hoạt động thực hành thí nghiệm

d

Thí nghiệm giúp HS chứng minh kiến thức lí thuyết, xây dựng kiến thức mới

41 of 56

HOẠT ĐỘNG TỔNG KẾT

Tóm tắt kiến thức, kĩ năng cơ bản của bài học, yêu cầu HS phải ghi nhớ.

Em đã học

3

Em Có thể

4

HS vận dụng kiến thức, kĩ năng để giải quyết các tình huống thực tiễn của cuộc sống liên quan đến nội dung bài học.

42 of 56

Em có biết các nội dung liên kết bài học với đời sống nhằm mở rộng kiến thức, tạo niềm say mê khám phá khoa học và mở ra định hướng học tập, nghiên cứu khoa học cho hôm nay và mai sau.

Em có biết?

5

HOẠT ĐỘNG TỔNG KẾT

43 of 56

HOẠT ĐỘNG HỌC ĐA DẠNG, PHONG PHÚ DƯỚI NHIỀU HÌNH THỨC

6. ĐIỂM NỔI BẬT VỀ NỘI DUNG SÁCH

Hoạt động nghiên cứu, xử lí kết quả thí nghiệm

1

44 of 56

HOẠT ĐỘNG HỌC ĐA DẠNG, PHONG PHÚ DƯỚI NHIỀU HÌNH THỨC

6. ĐIỂM NỔI BẬT VỀ NỘI DUNG SÁCH

2

Hoạt động thực hành vận dụng vào thực tiễn

45 of 56

HOẠT ĐỘNG HỌC ĐA DẠNG, PHONG PHÚ DƯỚI NHIỀU HÌNH THỨC

6. ĐIỂM NỔI BẬT VỀ NỘI DUNG SÁCH

3

Đọc hiểu – Trả lời câu hỏi

46 of 56

4

Sử dụng kiến thức khoa học vào thực tiễn cuộc sống

HOẠT ĐỘNG HỌC ĐA DẠNG, PHONG PHÚ DƯỚI NHIỀU HÌNH THỨC

6. ĐIỂM NỔI BẬT VỀ NỘI DUNG SÁCH

47 of 56

HOẠT ĐỘNG HỌC ĐA DẠNG, PHONG PHÚ DƯỚI NHIỀU HÌNH THỨC

6. ĐIỂM NỔI BẬT VỀ NỘI DUNG SÁCH

Hoạt động tìm tòi, khám phá

5

48 of 56

TÍCH HỢP KIẾN THỨC NỘI MÔN

6. ĐIỂM NỔI BẬT VỀ NỘI DUNG SÁCH

TÍCH HỢP KIẾN THỨC LIÊN MÔN

49 of 56

  • Sách in màu
  • Thiết kế, trình bày sách hấp dẫn nhằm kích thích sự ham học, trí tò mò và tư duy sáng tạo của HS, nhờ đó việc học sẽ trở thành một hành trình khám phá thú vị.

7. ĐIỂM NỔI BẬT VỀ THIẾT KẾ SÁCH

50 of 56

8. TÀI LIỆU HỖ TRỢ

  • Phần một. Hướng dẫn chung

Giúp GV tìm hiểu: mục tiêu môn học, quan điểm biên soạn, yêu cầu HS cần đạt về phẩm chất và năng lực, cấu trúc nội dung, phương pháp giảng dạy và phương pháp kiểm tra đánh giá.

  • Phần hai. Hướng dẫn dạy học

Giới thiệu các phương án tổ chức hoạt động dạy, học cho từng chủ đề/bài học của SGK:

Mục tiêu

Thiết bị dạy học và học liệu

Tiến trình dạy học

  • Hỗ trợ giáo viên thiết kế, xây dựng các hoạt động học tập trên lớp
  • Sách giáo viên �KHTN 9

  • Kế hoạch dạy học

51 of 56

8. TÀI LIỆU HỖ TRỢ

- Hành trang số: cung cấp các phiên bản SGK, SGV và công cụ hỗ trợ việc giảng dạy và học tập của GV và HS (hanhtrangso.nxbgd.vn)

- Tập huấn trực tuyến: cung cấp tài liệu tập huấn, các video minh họa bài giảng, video hướng dẫn sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học,… (taphuan.nxbgd.vn)

Học liệu điện tử

52 of 56

KẾT LUẬN

Nội dung được lựa chọn đưa vào sách KHTN 9 đều thiết thực và gần gũi với cuộc sống, bám sát mức độ, yêu cầu của Chương trình giáo dục phổ thông 2018.

Sách được thiết kế nhằm cung cấp thông tin, sự kiện, tình huống thực tế,... để khám phá kiến thức, từ đó rèn luyện, tăng cường các phẩm chất và năng lực của người học.

Sách được biên soạn để giáo viên có thể sử dụng phối hợp nhiều phương pháp và hình thức tổ chức dạy học tích cực khác nhau phù hợp với HS, với điều kiện của các vùng miền khác nhau.

01

02

03

53 of 56

TÀI LIỆU HỖ TRỢ

  • Phần một. Hướng dẫn chung

Giúp GV tìm hiểu: mục tiêu môn học, quan điểm biên soạn, yêu cầu HS cần đạt về phẩm chất và năng lực, cấu trúc nội dung, phương pháp giảng dạy và phương pháp kiểm tra đánh giá.

  • Phần hai. Hướng dẫn dạy học

Giới thiệu các phương án tổ chức hoạt động dạy, học cho từng chủ đề/bài học của SGK:

Mục tiêu

Thiết bị dạy học và học liệu

Tiến trình dạy học

  • Hỗ trợ giáo viên thiết kế, xây dựng các hoạt động học tập trên lớp
  • Sách giáo viên �

  • Kế hoạch bài dạy

54 of 56

TÀI LIỆU BỔ TRỢ, HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

  • Sách tham khảo�

55 of 56

TÀI LIỆU BỔ TRỢ, HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

- Tập huấn trực tuyến: : cung cấp các phiên bản SGK, SGV, kế hoạch dạy học, các video minh họa bài giảng, video hướng dẫn sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học,… (taphuan.nxbgd.vn)

Học liệu điện tử

56 of 56