1 of 26

TIẾT: TOÁN

Giáo viên:

2 of 26

3 of 26

4 of 26

1. Đọc số sau: 78 632.

Đáp án:

Bảy mươi tám nghìn sáu trăm ba mươi hai.

5 of 26

2. Lấy 1 băng giấy đã chia thành 10 phần bằng nhau.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tô màu vào 3 phần của băng giấy.

- Viết và đọc phân số chỉ phần đã tô màu của băng giấy trên.

- Viết:

3

10

- Đọc: Ba phần mười

6 of 26

2. Viết số sau: Hai trăm bốn mươi sáu nghìn ba trăm năm mươi bảy.

Đáp án: 246 357.

7 of 26

3. Phân số chỉ phần tô màu đỏ trong hình sau là:

Đáp án: 4

1000

1000

1000

1000

1000

1000

1000

1000

1000

1000

1000

8 of 26

5. 100 ô vuông bằng nhau. Tô màu vào 15 ô vuông. Viết và đọc phân số chỉ phần đã tô màu của ô vuông.

Đọc: Mười lăm phần một trăm.

Viết: 15

100

9 of 26

CÁC EM GIỎI LẮM!

10 of 26

11 of 26

12 of 26

Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách học Toán 5 quyển 1.

Tập trung lắng nghe và làm theo yêu cầu của cô.

NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý

- Biết đọc, viết số thập phân ở dạng đơn giản.

- Làm được bài 1, 2.

13 of 26

14 of 26

3. Hoàn thành Bài tập 1, 2

1. Giới thiệu khái niệm về số thập phân

2. Nhận biết các số thập phân

15 of 26

Thứ ba, ngày 18 tháng 10 năm 2022Toán

Khái niệm số thập phân

1. Giới thiệu khái niệm về số thập phân

m

dm

cm

mm

0

1

0m 1dm

0m 1dm = 1dm

  • 1dm hay m còn được viết thành m

0,1

0m 0dm 1cm

0m 0dm 1cm = 1cm

    • 1cm hay m còn được viết thành m

0,01

1

0

0

0

0

0m 0dm 0cm 1mm

0

1

0

0

0m 0dm 0cm 1mm = 1mm

  • 1mm hay m còn được viết thành m

0,001

* Các phân số thập phân

được viết thành:

0,1;

0,001.

0,01;

16 of 26

Thứ ba, ngày 18 tháng 10 năm 2022

Toán

KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN

Nhận xét:

Phân số thập phân

Số thập phân

=

0,1

0,1 đọc là: không phẩy một.

0,1 =

=

0,01

0,01 đọc là: không phẩy không một.

0,01 =

=

0,001

0,001 đọc là: không phẩy không

không một.

0,001 =

Các số: 0,1; 0,01; 0,001 được gọi

là những số thập phân.

Thứ ba, ngày 18 tháng 10 năm 2022

Toán

KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN

17 of 26

m

dm

cm

mm

0

5

0,5

=

0,5 đọc là: không phẩy năm;

0,5

  • 5dm hay m còn được viết thành m

0

0

7

  • 7cm hay m còn được viết thành m

0,07

0,07 đọc là: không phẩy không bảy;

0,07

=

0

0

0

9

  • 9mm hay m còn được viết thành m

0,009

0,009 đọc là: không phẩy không không chín.

0,009

=

Các số: 0,1; 0,01; 0,001; 0,5; 0,07; 0,009 … được gọi là những số thập phân.

Các số: 0,5; 0,07; 0,009 được gọi là những số thập phân.

18 of 26

Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.

Toán

Khái niệm số thập phân.

số thập phân

phân số thập phân

19 of 26

Toán

Khái niệm số thập phân.

Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.

20 of 26

Bài 1b: Đọc các phân số thập phânsố thập phân trên các vạch của tia số.

Toán

Khái niệm số thập phân.

Toán

Khái niệm số thập phân.

21 of 26

Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).

Toán

Khái niệm số thập phân.

22 of 26

Số nào dưới đây là số thập phân?

a. 1

b.

 

c. 0,1

c. 0,1

Thứ ba, ngày 18 tháng 10 năm 2022

Toán

KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN

23 of 26

=…

.35

0, 35

0,0035

.0,035

A

B

C

D

C

24 of 26

=…

.0,007

7

0,07

.0,7

A

B

C

D

B

B

25 of 26

=…

.0,0056

0, 056

56

.0,56

A

B

C

D

C

26 of 26