TIẾT: TOÁN
Giáo viên:
1. Đọc số sau: 78 632.
Đáp án:
Bảy mươi tám nghìn sáu trăm ba mươi hai.
2. Lấy 1 băng giấy đã chia thành 10 phần bằng nhau.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tô màu vào 3 phần của băng giấy.
- Viết và đọc phân số chỉ phần đã tô màu của băng giấy trên.
- Viết:
3
10
- Đọc: Ba phần mười
2. Viết số sau: Hai trăm bốn mươi sáu nghìn ba trăm năm mươi bảy.
Đáp án: 246 357.
3. Phân số chỉ phần tô màu đỏ trong hình sau là:
| | | | |
| | | | |
Đáp án: 4
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
5. Có 100 ô vuông bằng nhau. Tô màu vào 15 ô vuông. Viết và đọc phân số chỉ phần đã tô màu của ô vuông.
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Đọc: Mười lăm phần một trăm.
Viết: 15
100
CÁC EM GIỎI LẮM!
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách học Toán 5 quyển 1.
Tập trung lắng nghe và làm theo yêu cầu của cô.
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
- Biết đọc, viết số thập phân ở dạng đơn giản.
- Làm được bài 1, 2.
3. Hoàn thành Bài tập 1, 2
1. Giới thiệu khái niệm về số thập phân
2. Nhận biết các số thập phân
Thứ ba, ngày 18 tháng 10 năm 2022�Toán
Khái niệm số thập phân
1. Giới thiệu khái niệm về số thập phân
m | dm | cm | mm |
| | | |
| | | |
| | | |
0
1
0m 1dm
0m 1dm = 1dm
0,1
0m 0dm 1cm
0m 0dm 1cm = 1cm
0,01
1
0
0
0
0
0m 0dm 0cm 1mm
0
1
0
0
0m 0dm 0cm 1mm = 1mm
0,001
* Các phân số thập phân
được viết thành:
0,1;
0,001.
0,01;
Thứ ba, ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Nhận xét:
| | |
| | |
| | |
| | |
Phân số thập phân
Số thập phân
=
0,1
0,1 đọc là: không phẩy một.
0,1 =
=
0,01
0,01 đọc là: không phẩy không một.
0,01 =
=
0,001
0,001 đọc là: không phẩy không
không một.
0,001 =
Các số: 0,1; 0,01; 0,001 được gọi
là những số thập phân.
Thứ ba, ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
m | dm | cm | mm |
| | | |
| | | |
| | | |
0
5
0,5
=
0,5 đọc là: không phẩy năm;
0,5
0
0
7
0,07
0,07 đọc là: không phẩy không bảy;
0,07
=
0
0
0
9
0,009
0,009 đọc là: không phẩy không không chín.
0,009
=
Các số: 0,1; 0,01; 0,001; 0,5; 0,07; 0,009 … được gọi là những số thập phân.
Các số: 0,5; 0,07; 0,009 được gọi là những số thập phân.
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Toán
Khái niệm số thập phân.
số thập phân
phân số thập phân
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Toán
Khái niệm số thập phân.
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Toán
Khái niệm số thập phân.
Số nào dưới đây là số thập phân?
a. 1
b.
c. 0,1
c. 0,1
Thứ ba, ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
=…
.35
0, 35
0,0035
.0,035
A
B
C
D
C
=…
.0,007
7
0,07
.0,7
A
B
C
D
B
B
=…
.0,0056
0, 056
56
.0,56
A
B
C
D
C