1 of 46

I

第二十八课

Bài 28:

Hôm nay lạnh hơn hôm qua

今天比昨天冷

Minliang

2 of 46

课文

03

句子

02

生词

01

目录

语法

05

练习

06

替换与扩展

04

Minliang

3 of 46

01

生词

Minliang

4 of 46

fēng

shòu

气温

qìwēn

冬天

dōngtiān

凉快

liángkuai

gāo

xuě

pàng

夏天

xiàtiān

秋天

qiūtiān

有时候

yǒushíhòu

huá

春天

chūntiān

xià

bīng

guā

暖和

nuǎnhuō

预报

yùbào

jiù

5 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

介,动

so với, hơn

6 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

气温

qìwēn

nhiệt độ

7 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

gāo

cao

8 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

độ

9 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

有时候

yǒushíhòu

có lúc

10 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

xià

xuống

11 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

mưa

12 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

预报

yùbào

dự báo

13 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

fēng

gió

14 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

冬天

dōngtiān

mùa đông

11

夏天

xiàtiān

mùa hè

15 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

12

xuě

tuyết

16 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

huá

trượt

17 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

14

bīng

băng

18 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

15

暖和

nuǎnhuō

ấm áp

19 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

16

jiù

20 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

17

shòu

gầy

21 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

18

凉快

liángkuai

mát mẻ

22 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

19

pàng

béo, mập

23 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

20

秋天

qiūtiān

mùa thu

21

春天

chūntiān

mùa xuân

24 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

22

guā

thổi

25 of 46

02

句子

Minliang

26 of 46

1. 今天比昨天冷。

/Jīntiān bǐ zuótiān lěng./ - Hôm nay lạnh hơn hôm qua.

2. 这儿比东京冷多了。

/Zhèr bǐ Dōngjīng lěng duō le./ - Ở đây lạnh hơn Tokyo nhiều.

3. 东京的气温比这儿高五,六度。

/Dōngjīng de qìwēn bǐ zhèr gāo wǔ, liù dù./ - Nhiệt độ của Tokyo cao hơn ở đây 5-6 độ.

4. 有时候下雨。

/Yǒu shíhòu xià yǔ./ - Có khi trời mưa.

27 of 46

5. 天气预报说,明天有大风。

/Tiānqì yùbào shuō, míngtiān yǒu dàfēng./ - Dự báo thời tiết nói ngày mai có gió lớn.

6. 明天比今天还冷呢。

/Míngtiān bǐ jīntiān hái lěng ne./ - Ngày mai còn lạnh hơn hôm nay nữa.

7. 那儿的天气跟这儿一样吗?

/Nàr de tiānqì gēn zhèr yīyàng ma?./ - Thời tiết ở đó có giống như ở đây không?

8. 气温在零下二十多度。

/ Qìwēn zài língxià èrshí duō dù./ - Nhiệt độ âm hơn 20 độ.

28 of 46

03

课文

Minliang

29 of 46

刘京:今天天气真冷。

和子:是啊,今天比昨天冷。

刘京:这儿的关气,你习惯了吗?

和子:还不太习惯呢。这儿比东京冷多了。

刘京:你们那儿冬天不太冷吗?

和子:是的,气温比这儿高五,六度。

刘京:东京下雪吗?

和子:很少下雪。有时候下雨。

刘京:天气预报说,明天有大风,比今天还冷呢。

和子:是吗?

刘京:你要多穿衣服,别感冒了。

30 of 46

玛丽:张老师,北京的夏天热吗?

张 :不犬热,大概三十二、三渡。你们那儿跟这儿一样吗?

玛丽:不一样,夏天不热,冬天很冷。

张 :有多冷?

玛丽:零下二十多度。

张 :真冷啊!

玛丽:可是,我喜欢冬天。

张 :为什么?

玛丽:可以滑冰滑雪。

31 of 46

04

替换与扩展

Minliang

32 of 46

1.今天昨天

2.这儿东京 多了。

3.明天今天呢。

这儿 那儿 暖和

这本书 那本书 旧

他 我 瘦

这儿 那儿 凉快

这本书 那本书 难

这条路 那条路 远

这个歌 那个歌 好听

那儿的东西 这儿 贵

那个颜色 这个 好看

那个孩子 这个 胖

33 of 46

1.欢迎你秋天来北京,那时候天气最好,不冷也不热。

2.北京的春天常常刮风,不常下雨。

34 of 46

05

语法

Minliang

35 of 46

1 .用“比”表示比较:Dùng“比”chỉ sự so sánh

Giới từ“比”có thể dùng để so sánh tính chất, đặc điểm của hai sự vật. Ví dụ:

(1) 他比我忙。

(2) 他二十岁,我十九岁,他比我大。

(3) 今天比昨天暖和。

(4) 他唱歌唱得比我好。

Trong câu có từ“比”không thể dùng thêm các phó �từ chỉ mức độ như “很,非新,太...”Ví dụ như không �thể nói“他比我很大”hoặc “今天比昨天非常暖和”v.v...

36 of 46

2. 数量补语 Bổ ngữ số lượng

Trong câu vị ngữ tính từ có dùng“比”để so sánh, nếu muốn nói rõ sự chênh lệch cụ thể của hai sự vật, thì thêm từ chỉ số lượng vào sau vị ngữ để làm bổ ngữ. Ví dụ:

(1) 他比我大两岁。

(2) 他家比我家多两口人。

Nếu muốn nói mức độ hơn kém đại khái, có thể �dùng“一点儿”,“一些” để chỉ sự chênh lệch nhỏ, �dùng“得”rồi thêm bổ ngữ trình độ “多” để chỉ sự �chênh lệch lớn. Ví dụ:

(3) 他比我大一点儿(一些)。

(4) 这个教室比那个教室大得多。

(5) 他跳舞跳得比我好得多。

37 of 46

3. 用相邻的两个数表示概数 Dùng hai số liền nhau để chỉ số ước lượng

Dùng hai số kế nhau cùng một lúc có thể biểu thị một số ước lượng. Ví dụ: “零下三、四度”,“二、三吉人二”,“五、六十个房间”......

38 of 46

06

练习

Minliang

39 of 46

1. 熟读下列词语并选择造句

上楼

上飞机

上课

下雨

下楼

下飞机

下课

下雪

上星期

桌子上

 

 

下星期

本子上

 

 

40 of 46

2. 用“比”改写句子。

例:我有五本书,他有二辛本书。

他的书比我多。

或:我的书比他少。

(1) 我三十尹岁,俚二十号。

(2) 昨天气温27度,今天25度。

(3) 他的毛衣很好看,我的毛衣不好看。

(4) 小王常常感冒,小刘很少有病。

41 of 46

2. 完成对话。

A:你怎么又感冒了?

B:这儿的春天.............。(比、冷)

A:..............................?

B:二十多度。

A:.................................。(比、暖和)

B:这儿早上和晚上冷,中午暖和,................。

A:时间长了,你就习惯了。

42 of 46

4.回答问题

(1) 今天三十四度,昨天三十度,今天比昨天高几度?

(2) 小张家有五口人,小刘家只有三口人,小张家比小刘家多几口人?

(3) 小王二十三岁,小刘二十二岁,小王比小刘大多了还是大一点儿?

(4) 这个楼有四层,那个楼有十六层,那个楼比这个楼高多少层?

43 of 46

5. 听述 Nghe và kể lại

人们都说春天好,春天是一年的开始,要是有一个好的开始,这一年就会很顺利。一天也是一样,早上是一天的开始,要是从早上就注意怎么样生活、学习、工作,这一天就会过得很好。

让我们都爱春天爱时间吧,要是不注意,以后会觉得遗憾的。

44 of 46

(1) 常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng

jin

chan

jīntiān 今天

qǐngjìn 请进

bú yào jǐn 不要紧

shēngchǎn 生产

chǎnshēng 产生

chǎnpǐn 产品

6.语音练习 Bài tập ngữ âm

45 of 46

(2)朗读会话 Đọc to mẩu đàm thoại.

A:Jīnnián dōngtiān bù lěng .

B:Shì bǐ qùnián nuǎnhuō ?

A:Dōngtiān tài lěng bù hǎo .

B:Zěnme ?

A:Róngyì yǒu bìng .

46 of 46

Minliang