I
第二十八课
Bài 28:
Hôm nay lạnh hơn hôm qua
今天比昨天冷
Minliang
课文
03
句子
02
生词
01
目录
语法
05
练习
06
替换与扩展
04
Minliang
01
生词
Minliang
比 | bǐ | 风 | fēng | 瘦 | shòu |
气温 | qìwēn | 冬天 | dōngtiān | 凉快 | liángkuai |
高 | gāo | 雪 | xuě | 胖 | pàng |
度 | dù | 夏天 | xiàtiān | 秋天 | qiūtiān |
有时候 | yǒushíhòu | 滑 | huá | 春天 | chūntiān |
下 | xià | 冰 | bīng | 刮 | guā |
雨 | yǔ | 暖和 | nuǎnhuō | | |
预报 | yùbào | 旧 | jiù | | |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 比 | bǐ | 介,动 | so với, hơn |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 气温 | qìwēn | 名 | nhiệt độ |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 高 | gāo | 形 | cao |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 度 | dù | 量 | độ |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 有时候 | yǒushíhòu | | có lúc |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 下 | xià | 动 | xuống |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 雨 | yǔ | 名 | mưa |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 预报 | yùbào | 动 | dự báo |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 风 | fēng | 名 | gió |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 冬天 | dōngtiān | 名 | mùa đông |
11 | 夏天 | xiàtiān | 名 | mùa hè |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 雪 | xuě | 名 | tuyết |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 滑 | huá | 动 | trượt |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 冰 | bīng | 名 | băng |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
15 | 暖和 | nuǎnhuō | 形 | ấm áp |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
16 | 旧 | jiù | 形 | cũ |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
17 | 瘦 | shòu | 形 | gầy |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
18 | 凉快 | liángkuai | 形 | mát mẻ |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
19 | 胖 | pàng | 形 | béo, mập |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
20 | 秋天 | qiūtiān | 名 | mùa thu |
21 | 春天 | chūntiān | 名 | mùa xuân |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
22 | 刮 | guā | 动 | thổi |
02
句子
Minliang
1. 今天比昨天冷。
/Jīntiān bǐ zuótiān lěng./ - Hôm nay lạnh hơn hôm qua.
2. 这儿比东京冷多了。
/Zhèr bǐ Dōngjīng lěng duō le./ - Ở đây lạnh hơn Tokyo nhiều.
3. 东京的气温比这儿高五,六度。
/Dōngjīng de qìwēn bǐ zhèr gāo wǔ, liù dù./ - Nhiệt độ của Tokyo cao hơn ở đây 5-6 độ.
4. 有时候下雨。
/Yǒu shíhòu xià yǔ./ - Có khi trời mưa.
5. 天气预报说,明天有大风。
/Tiānqì yùbào shuō, míngtiān yǒu dàfēng./ - Dự báo thời tiết nói ngày mai có gió lớn.
6. 明天比今天还冷呢。
/Míngtiān bǐ jīntiān hái lěng ne./ - Ngày mai còn lạnh hơn hôm nay nữa.
7. 那儿的天气跟这儿一样吗?
/Nàr de tiānqì gēn zhèr yīyàng ma?./ - Thời tiết ở đó có giống như ở đây không?
8. 气温在零下二十多度。
/ Qìwēn zài língxià èrshí duō dù./ - Nhiệt độ âm hơn 20 độ.
03
课文
Minliang
刘京:今天天气真冷。
和子:是啊,今天比昨天冷。
刘京:这儿的关气,你习惯了吗?
和子:还不太习惯呢。这儿比东京冷多了。
刘京:你们那儿冬天不太冷吗?
和子:是的,气温比这儿高五,六度。
刘京:东京下雪吗?
和子:很少下雪。有时候下雨。
刘京:天气预报说,明天有大风,比今天还冷呢。
和子:是吗?
刘京:你要多穿衣服,别感冒了。
玛丽:张老师,北京的夏天热吗?
张 :不犬热,大概三十二、三渡。你们那儿跟这儿一样吗?
玛丽:不一样,夏天不热,冬天很冷。
张 :有多冷?
玛丽:零下二十多度。
张 :真冷啊!
玛丽:可是,我喜欢冬天。
张 :为什么?
玛丽:可以滑冰滑雪。
04
替换与扩展
Minliang
1.今天比昨天 冷。
2.这儿比东京 冷多了。
3.明天比今天还冷呢。
这儿 那儿 暖和
这本书 那本书 旧
他 我 瘦
这儿 那儿 凉快
这本书 那本书 难
这条路 那条路 远
这个歌 那个歌 好听
那儿的东西 这儿 贵
那个颜色 这个 好看
那个孩子 这个 胖
1.欢迎你秋天来北京,那时候天气最好,不冷也不热。
2.北京的春天常常刮风,不常下雨。
05
语法
Minliang
1 .用“比”表示比较:Dùng“比”chỉ sự so sánh
Giới từ“比”có thể dùng để so sánh tính chất, đặc điểm của hai sự vật. Ví dụ:
(1) 他比我忙。
(2) 他二十岁,我十九岁,他比我大。
(3) 今天比昨天暖和。
(4) 他唱歌唱得比我好。
Trong câu có từ“比”không thể dùng thêm các phó �từ chỉ mức độ như “很,非新,太...”Ví dụ như không �thể nói“他比我很大”hoặc “今天比昨天非常暖和”v.v...
2. 数量补语 Bổ ngữ số lượng
Trong câu vị ngữ tính từ có dùng“比”để so sánh, nếu muốn nói rõ sự chênh lệch cụ thể của hai sự vật, thì thêm từ chỉ số lượng vào sau vị ngữ để làm bổ ngữ. Ví dụ:
(1) 他比我大两岁。
(2) 他家比我家多两口人。
Nếu muốn nói mức độ hơn kém đại khái, có thể �dùng“一点儿”,“一些” để chỉ sự chênh lệch nhỏ, �dùng“得”rồi thêm bổ ngữ trình độ “多” để chỉ sự �chênh lệch lớn. Ví dụ:
(3) 他比我大一点儿(一些)。
(4) 这个教室比那个教室大得多。
(5) 他跳舞跳得比我好得多。
3. 用相邻的两个数表示概数 Dùng hai số liền nhau để chỉ số ước lượng
Dùng hai số kế nhau cùng một lúc có thể biểu thị một số ước lượng. Ví dụ: “零下三、四度”,“二、三吉人二”,“五、六十个房间”......
06
练习
Minliang
1. 熟读下列词语并选择造句
上楼 | 上飞机 | 上课 | 下雨 |
下楼 | 下飞机 | 下课 | 下雪 |
上星期 | 桌子上 |
|
|
下星期 | 本子上 |
|
|
2. 用“比”改写句子。
例:我有五本书,他有二辛本书。
→ 他的书比我多。
或:我的书比他少。
(1) 我三十尹岁,俚二十号。
(2) 昨天气温27度,今天25度。
(3) 他的毛衣很好看,我的毛衣不好看。
(4) 小王常常感冒,小刘很少有病。
2. 完成对话。
A:你怎么又感冒了?
B:这儿的春天.............。(比、冷)
A:..............................?
B:二十多度。
A:.................................。(比、暖和)
B:这儿早上和晚上冷,中午暖和,................。
A:时间长了,你就习惯了。
4.回答问题
(1) 今天三十四度,昨天三十度,今天比昨天高几度?
(2) 小张家有五口人,小刘家只有三口人,小张家比小刘家多几口人?
(3) 小王二十三岁,小刘二十二岁,小王比小刘大多了还是大一点儿?
(4) 这个楼有四层,那个楼有十六层,那个楼比这个楼高多少层?
5. 听述 Nghe và kể lại
人们都说春天好,春天是一年的开始,要是有一个好的开始,这一年就会很顺利。一天也是一样,早上是一天的开始,要是从早上就注意怎么样生活、学习、工作,这一天就会过得很好。
让我们都爱春天爱时间吧,要是不注意,以后会觉得遗憾的。
(1) 常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng
jin
chan
jīntiān 今天
qǐngjìn 请进
bú yào jǐn 不要紧
shēngchǎn 生产
chǎnshēng 产生
chǎnpǐn 产品
6.语音练习 Bài tập ngữ âm
(2)朗读会话 Đọc to mẩu đàm thoại.
A:Jīnnián dōngtiān bù lěng .
B:Shì bǐ qùnián nuǎnhuō ?
A:Dōngtiān tài lěng bù hǎo .
B:Zěnme ?
A:Róngyì yǒu bìng .
Minliang