THAM KHẢO CÁC CHƯƠNG TRÌNH �PHÁT TRIỂN LỌC MÁU Ở NHỮNG QUỐC GIA �THU NHẬP THẤP VÀ TRUNG BÌNH
BSCKI Nguyễn Thanh Hùng
Nội dung
1. GÁNH NẶNG TOÀN CẦU CỦA BỆNH THẬN MẠN
1. GÁNH NẶNG TOÀN CẦU CỦA BỆNH THẬN MẠN
Nội
Tại sao người bệnh CKD ở LMIC là đặc biệt dễ tổn thương khi thiếu Bao phủ Y tế Toàn diện (UHC)?
TIẾP CẬN TOÀN DIỆN
Nội
2.3 đến 7.1 triệu người ESRD tử vong hàng năm
Nội
Nội
Việt Nam 2021:
378.1 BN/triệu dân
Hình 4: tỷ lệ người bệnh ESRD được điều trị KRT mỗi một triệu dân theo quốc gia, 2016
ISN: Sự khác nhau do các yếu tố xã hội và các rào cản trong cấu trúc chăm sóc y tế, chứ không phải là sự khác nhau tỷ lệ phát sinh suy thận thực.
Các rào cản dẫn đến hao hụt tiến triển tiếp cận KRT
MỘT SỐ SỐ LIỆU TẠI 28 TỈNH BẮC VÀ BẮC TRUNG BỘ
Trung bình: 308.6 người TNT/triệu dân
14.787 bệnh nhân HD
132 bệnh nhân PD
2300 bệnh nhân ghép thận
114/326 (34.5%)
r=0.52, 95%CI 0.18-0.75, P<0.005
2. LỌC MÁU TRONG CHĂM SÓC THẬN LỒNG GHÉP
1
87
27
6
1
28
5
Nội
Phân tích các chỉ số theo Mô hình tổ chức các đơn vị lọc máu
🡺 Gợi ý: Mô hình tổ chức thận tiết niệu, thận nhân tạo cho hiệu quả sử dụng các nguồn lực tốt hơn Hồi sức cấp cứu
Nguyên tắc của KRT trong khuôn khổ chăm sóc thận lồng ghép
Thiết lập các chiến lược quốc gia và giám sát chăm sóc thận
Xây dựng tiêu chuẩn chăm sóc thận lồng ghép
Thực hiện chăm sóc thận lồng ghép
Cải thiện chất lượng liên tục và bền vững
Đo lường kết quả
Xác định gánh nặng AKI, CKD, ESRD
Những công việc cần làm
What? Làm cái gì?
Who: Ai làm?
How: làm như thế nào?
Xác định gánh nặng
Ai? | Như thế nào? |
|
|
Nội
Thiết lập các chiến lược quốc gia và giám sát chăm sóc thận lồng ghép
|
|
|
|
Xây dựng tiêu chuẩn của chăm sóc thận lồng ghép
Thực hiện chăm sóc thận lồng ghép
|
|
Cải thiện chất lượng liên tục và bền vững
|
|
Đo lường kết quả
|
|
Malaysia
1960: tiến hành các kỹ thuật lọc máu
2000:
Số đơn vị TNT: 205
BN: 261 pmp
2016:
Số đơn vị TNT: 758
BN: 1296 pmp
Làm thế nào Malaysia đạt được UHC cho lọc máu?
Quản trị
Tài chính và chi trả
Các chương trình đào tạo được thiết lập cho các chuyên gia thận niệu, điều dưỡng thận niệu, và nhân viên y tế hỗ trợ.
Phân phối và Đảm bảo chất lượng dịch vụ lọc máu
Hướng dẫn thực hành cho điều trị thay thế thận và Tiêu chuẩn Chất lượng Thận nhân tạo được hình thành.
Thông tin Y tế
Các chiến lược lồng ghép cho CKD
3. THIẾT LẬP CÁC CHƯƠNG TRÌNH LỌC MÁU
Quyết định số 23/2005/QĐ-BYT
57 bệnh viện thành lập đơn vị thận nhân tạo
Trước khi có Quyết định số 23/2005/QĐ-BYT
13 bệnh viện thành lập đơn vị thận nhân tạo
Thông tư số 43/2013/ TT-BYT
80 bệnh viện thành lập đơn vị thận nhân tạo
3. THIẾT LẬP CÁC CHƯƠNG TRÌNH LỌC MÁU
Loại hình và vị trí đơn vị | Ưu điểm | Nhược điểm |
Đơn vị lọc máu liên quan đến bệnh viện |
|
|
3. THIẾT LẬP CÁC CHƯƠNG TRÌNH LỌC MÁU
Loại hình và vị trí đơn vị | Ưu điểm | Nhược điểm |
Đơn vị thận nhân tạo độc lập/vệ tinh/cộng đồng |
|
|
3. THIẾT LẬP CÁC CHƯƠNG TRÌNH LỌC MÁU
Loại hình và vị trí đơn vị | Ưu điểm | Nhược điểm |
Lọc máu tại nhà |
|
|
3. THIẾT LẬP CÁC CHƯƠNG TRÌNH LỌC MÁU
Loại hình và vị trí đơn vị | Ưu điểm | Nhược điểm |
Lọc màng bụng |
|
|
3. THIẾT LẬP CÁC CHƯƠNG TRÌNH LỌC MÁU
Loại hình và vị trí đơn vị | Ưu điểm | Nhược điểm |
Thận nhân tạo di động |
|
|
3. THIẾT LẬP CÁC CHƯƠNG TRÌNH LỌC MÁU
Lọc máu Trung tâm
Thận nhân tạo cộng đồng
Thận nhân tạo tại nhà
Lọc màng bụng tại nhà
4. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG LỌC MÁU
4.1. Xác định các rào cản đối với chất lượng điều trị lọc máu
4.2. Xây dựng các tiêu chuẩn chất lượng điều trị lọc máu
4.1. Xác định các rào cản đối với chất lượng điều trị lọc máu
Thách thức | Giải pháp |
Tính ổn định | |
|
|
4.1. Xác định các rào cản đối với chất lượng điều trị lọc máu
Thách thức | Giải pháp |
Dữ liệu | |
|
|
4.1. Xác định các rào cản đối với chất lượng điều trị lọc máu
Tài chính | |
|
|
4.1. Xác định các rào cản đối với chất lượng điều trị lọc máu
Thách thức | Giải pháp |
Cơ sở hạ tầng/logistics không đầy đủ | |
|
|
4.1. Xác định các rào cản đối với chất lượng điều trị lọc máu
Thách thức | Giải pháp |
Thiếu hụt nhân sự | |
|
|
4.1. Xác định các rào cản đối với chất lượng điều trị lọc máu
Thách thức | Giải pháp |
Các thách thức với chính phủ | |
|
|
4.1. Xác định các rào cản đối với chất lượng điều trị lọc máu
Thách thức | Giải pháp |
Các khuyến khích hoặc thành kiến không đúng | |
|
|
4.2. Xây dựng các tiêu chuẩn chất lượng điều trị lọc máu
4.2. Xây dựng các tiêu chuẩn chất lượng điều trị lọc máu
5. CỦNG CỐ CÁC DỊCH VỤ LỌC MÁU: ĐĂNG KÝ KHAI BÁO DỮ LIỆU VÀ TIẾN HÀNH CÁC NGHIÊN CỨU
5. CỦNG CỐ CÁC DỊCH VỤ LỌC MÁU: ĐĂNG KÝ KHAI BÁO DỮ LIỆU VÀ TIẾN HÀNH CÁC NGHIÊN CỨU
5. CỦNG CỐ CÁC DỊCH VỤ LỌC MÁU: ĐĂNG KÝ KHAI BÁO DỮ LIỆU VÀ TIẾN HÀNH CÁC NGHIÊN CỨU
6. TIẾP CẬN TÀI CHÍNH CỦA CÁC DỊCH VỤ LỌC MÁU
6. TIẾP CẬN TÀI CHÍNH CỦA CÁC DỊCH VỤ LỌC MÁU
6. TIẾP CẬN TÀI CHÍNH CỦA CÁC DỊCH VỤ LỌC MÁU
Hợp tác công tư – PPP – Ưu điểm
Hợp tác công tư – PPP – Nhược điểm
7. KẾT LUẬN