1 of 19

Bài 5. CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG

2 of 19

1. Cập nhật dữ liệu

Bài 5. CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG

Cập nhật dữ liệu là thay đổi dữ liệu trong các bảng, gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa các bản ghi.

Thanh công cụ Table Datasheet

a. Thêm bản ghi mới:

Cách 1. Chọn Insert 🡪 New Record

3 of 19

Bài 5. CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG

Cách 2. Nháy nút trên thanh công cụ

Cách 3. Nháy nút trực tiếp vào bản ghi trống ở cuối bảng

4 of 19

Bài 5. CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG

Cách 3. Nháy nút trực tiếp vào bản ghi trống ở cuối bảng

5 of 19

Bài 5. CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG

b. Chỉnh sửa:

1. Cập nhật dữ liệu

Để chỉnh sửa ta chỉ cần nháy chuột vào ô chứa dữ liệu cần chỉnh sửa và thực hiện các thay đổi cần thiết.

c. Xóa bản ghi:

  1. Chọn bản ghi cần xóa;
  2. Nháy nút hoặc nhấn phím Delete;
  3. Chọn Yes trong hộp thoại khẳng định xóa.

6 of 19

Bài 5. CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG

7 of 19

Bài 5. CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG

Xuất hiện hộp thoại khẳng định xóa:

Chọn Yes nếu muốn xóa

Chọn No nếu không muốn xóa

8 of 19

2. Sắp xếp và lọc

a) Sắp xếp

Nút lệnh tăng dần (Sort Ascending)

Nút lệnh giảm dần (Sort Descending)

Bước 2: Nháy chọn nút (nếu sắp xếp các bản ghi tăng dần)

hoặc nút (nếu sắp xếp các bản ghi giảm dần)

Bước 3: Chọn nút (Save) để lưu kết quả sắp xếp.

Bước 1: Chọn trường cần sắp xếp.

Ví dụ: Để sắp xếp các bản ghi theo tên:

- Chọn trường Ten

- Nháy nút , các bản ghi sẽ được sắp xếp tên tăng dần theo bảng chữ cái.

Bảng đã sắp xếp theo “Ten”

9 of 19

2. Sắp xếp và lọc

b). Lọc

Lọc: Là tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm.

Sử dụng các nút lệnh sau đây trên Table Datasheet

Lọc theo ô dữ liệu đang chọn

Lọc theo mẫu, điều kiện được trình bày dưới dạng mẫu

Lọc/Hủy bỏ lọc

10 of 19

b) Lọc

🖎 Lọc theo ô dữ liệu đang chọn: Chọn ô rồi nháy nút (Filter by Selection). Nháy nút ( Remove Filter) để hủy lọc.

🖎 Lọc theo mẫu: Nháy nút (Filter by Form). Nhập điều kiện lọc rồi nháy nút để lọc.Và nháy lại nút (Remove Filter) để hủy lọc.

Thanh công cụ trang dữ liệu bảng

2. Sắp xếp và lọc

11 of 19

Chọn ô

Nháy nút Filter by Selection

Kết quả lọc

Ví dụ: Lọc theo ô dữ liệu đang chọn.

Để tìm tất cả các học sinh có giới tính Nữ, ta thực hiện:

12 of 19

Nháy nút �Filter by Form

Nhập điều kiện lọc vào từng trường

Điều kiện lọc là �Đoàn viên Nữ

Nháy nút Remove Filter

Kết quả lọc

Để trở về dữ liệu ban đầu thì nháy nút

Ví dụ: Lọc theo mẫu.

Để tìm tất cả các học sinh có giới tính Nữ và là Đoàn viên, ta thực hiện:

13 of 19

Để tìm kiếm hay thay thế một từ hay một cụm từ nào đó, ta thực hiện:

C1: Chọn Edit 🡪 Find…

C2: Nháy nút

C3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F

14 of 19

♦ Nhập cụm từ tìm kiếm vào ô Find What

♦ Trong ô look in chọn tên bảng

♦ Trong ô Match chọn cách thức tim kiếm

♦ Nháy Find Next để tìm kiếm

15 of 19

Nháy File 🡪 Print

* Việc thiết đặt in và xem trước khi in tương tự như trong Word

16 of 19

Câu 1: Để sắp xếp dữ liệu trong trường nào đó

tăng dần ta chon biểu tượng:

A. Biểu tượng

B. Biểu tượng

C. Biểu tượng

D. Biểu tượng

17 of 19

Câu 2: Khẳng định nào sau đây là sai ?

A. Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản

ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm.

B. Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc.

D. Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp.

C. Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ

liệu trùng với ô đang chọn.

18 of 19

Câu 3: Để lọc dữ liệu theo ô đang chọn,

ta chọn biểu tượng nào sau đây?

A. Biểu tượng

B. Biểu tượng

C. Biểu tượng

D. Biểu tượng

19 of 19

DẶN DÒ

Bài tập về nhà trang 47