I
第三十六课
Bài 36:
Tôi sắp về nước
我要回国了
Minliang
课文
03
句子
02
生词
01
目录
语法
05
练习
06
替换与扩展
04
Minliang
01
生词
Minliang
向 | xiàng | 日子 | rìzi | 研究生 | yánjiūshēng |
告别 | gàobié | 已经 | yǐjīng | 聊天 | liáotiān |
打扰 | dǎrǎo | 因为 | yīnwèi | 离开 | líkāi |
过意不去 | guòyìbúqù | 照顾 | zhāogù | 老 | lǎo |
那么 | nàme | 够 | gòu | 出差 | chūchāi |
一边...一边... | yìbiān..yìbiān | 准备 | zhǔnbèi | 机会 | jīhuì |
们 | men | 继续 | jìxù | | |
趁 | chèn | 打算 | dǎsuàn | | |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 向 | xiàng | 介 | hướng |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 告别 | gàobié | 动 | chia tay, cáo biệt |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 打扰 | dǎrǎo | 动 | quấy rầy |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 过意不去 | guòyìbúqù | | xin lỗi |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 那么 | nàme | 代 | thế thì |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 一边...一边... | yìbiān..yìbiān | | vừa...vừa... |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 们 | men | 尾 | (chỉ số nhiều) |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 趁 | chèn | 动 | nhân (dịp) |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 日子 | rìzi | 名 | những ngày |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 已经 | yǐjīng | 副 | đã |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 因为 | yīnwèi | 连 | bởi vì |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 照顾 | zhāogù | 动 | chiếu cố, chăm sóc |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 够 | gòu | 动 | đủ |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 准备 | zhǔnbèi | 动 | chuẩn bị |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
15 | 继续 | jìxù | 动 | tiếp tục |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
16 | 打算 | dǎsuàn | 动,名 | định, tính; sự tính toán |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
17 | 研究生 | yánjiūshēng | 名 | nghiên cứu sinh |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
18 | 聊天 | liáotiān | | trò chuyện, tán gẫu |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
19 | 离开 | líkāi | 动 | xa rời, rời khỏi |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
20 | 老 | lǎo | 形 | già, cũ |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
21 | 出差 | chūchāi | | đi công tác |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
22 | 机会 | jīhuì | 名 | dịp, cơ hội |
02
句子
Minliang
1. 好久不见了。
/Hǎo jiǔ bùjiàn le./ - Lâu quá không gặp.
2. 你今天怎么有空儿来了?
/Nǐ jīntiān zěnme yǒu kòngr lái le./ - Hôm nay sao bạn rảnh mà đến vậy?
3. 我来向你告别。
/Wǒ lái xiàng nǐ gàobié./ - Tôi đến để từ biệt bạn đây.
4. 我常来打扰你,很过意不去。
/Wǒ cháng lái dǎrǎo nǐ, hěn guòyìbùqù./ - Tôi thường đến quấy rầy bạn, thật là áy náy.
5. 你那么忙,不用送我了。
/Nǐ nàme máng, bùyòng sòng wǒ le./ - Bạn bận thế kia không cần tiễn tôi đâu.
6. 我一边学习,一边工作。
/Wǒ yībiān xuéxí, yībiān gōngzuò./ - Tôi vừa học tập, vừa làm việc.
7. 朋友们有的知道,有的不知道。
/Péngyǒu men yǒu de zhīdào, yǒu de bù zhīdào./ - Bạn bè có người biết, có người không biết.
8. 趁这两天有空儿,我去向他们告别。
/Chèn zhè liǎng tiān yǒu kòngr, wǒ qùxiàng tāmen gàobié./ - Nhân 2 hôm nay rảnh rỗi, tôi đến từ biệt họ.
03
课文
Minliang
玛丽:你好,王先生!
王:玛丽小姐,好久不见了。今天怎么有空儿来了?
玛丽:我来向你告别。
王:你要去哪儿?
玛丽:我要回国了。
王:日子过得真快,你来北京已经一年了。
玛丽:常来打扰你,很过意不去。
王:哪儿的话,因为忙,对你的照顾很不够。
玛丽:你太客气了。
王:哪天走?我去送你
玛丽:你那么忙,不用送了。
刘京:这次回国,你准备工作还是继续学习?
大卫:我打算考研究生,一边学习,一边工作。
刘京:那很辛苦啊。
大卫:没什么,我们那儿很多人都这样。
刘京:你要回国的事,朋友们都知道了吗?
大卫:有的知道,有的不知道。趁这两天有空儿,我去向他们告别
04
替换与扩展
Minliang
他 离开上海 两年
我 起床 一刻钟
小王 去日本 三个月
抽烟 谈话,跳舞 唱歌
喝茶 讨论,散步 聊天
同学 来 不来
老师 参加 不参加
1.你 来北京已经一年了。
2.一边学习,一边工作。
3.朋友们有的知道,有的不知道。
05
语法
Minliang
1. 时量补语(三) Bổ ngữ thời lượng (3)
Có những động từ như“来,去,到,下(课),离开 v.v...”không thể tiếp diễn được. Nếu muốn nói động tác này xảy ra từ một lúc nào đến một lúc nào (hoặc đến lúc đang nói) trong một thời gian bao lâu, ta cũng có thể dùng bổ ngữ thời lượng. Khi sau động từ có tân ngữ, thì bổ ngữ thời lượng phải đặt sau tân ngữ. Ví dụ:
(1) 您泊匕京已曷一年了。
(2) 下课十五分钟了。
2.“有的...有的...”“có cái...có cái..”hay“có người..có người”
Khi đại từ“有的”làm định ngữ, nó thường chỉ một phần của danh từ mà nó bổ nghĩa. Có thể sử dùng đơn độc, cũng có thể sử dụng liên tiếp hai ba“有的”.Ví dụ:
(1) 有的话浦殳听懂兰
(2) 我们班歹的喜欢看电影,有的喜欢听音乐,有的喜欢看小说。
Cũng có thể lược bỏ danh từ mà nó bổ nghĩa đã xuất hiện ở phía trước. Ví dụ:
(3) 他的书很多,有的(书)是中文的,有的(书)是英文的。
06
练习
Minliang
1. 熟读下列词组并造句
(1) 趁 | 放假的时候 | (2) 向 | 他 告别 |
天气好 | 小王 学习 | ||
这几天不忙 | 前 看 | ||
(3) 准备 | 回国 | (4) 好 | 多 |
结婚 | 几个星期 | ||
得怎么样了 | 累 | ||
生日礼物 | |
2. 选择适当的词语完成句子
有的、继续、研究、老、出差、够
(1) 你的病还没好,应该..............。
(2) 买两本书得十五块冤毯带的..........,买一本吧。
(3) 他已经五十岁了,可是看样子..............。
(4) 他...............,很少在家。
(5) 是中文系的研究生,他想.....................。
(6) 我有很多中国的朋友..........................。
3. 按照实际情况回答问题
(1) 你来北京多长时间了?
(2) 你什么时候中学毕业的?毕业多长时间了?
(3) 你现在穿的这件衣服,买了多长时间了?
(4) 徐离开你们的国家多长时间了?
4. 完成对话
A:小王,我要回国了。
B:.........................?
A:二十号晚上走。
B:.........................?
A:准备得差不多了。
B:............................?
A:不用帮忙,我自己可以。
B:.............................。
A:你很忙,不用送我了。
5. 会话
你来中国的时候向朋友告别。
提示:朋友问你学什么,学习多长时间;你问他们有没有要办的事等。
Khi sắp đi Trung Quốc bạn từ biệt bạn bè.
Gợi ý: Bạn bè hỏi bạn đi học môn gì ? Thời gian bao lâu ? Bạn hỏi bạn bè có nhờ bạn việc gì không ? V..V.
5. 听述
明天我要去旅行。这次去的时间比较长,得去向朋友告别一下,可是老张住院了。
在北京的这些日子里,老张象家里人一样照顾我,我也常去打扰他,我觉得很过意不去。今天不能去跟他告别,我就给他写一封信去,问他好吧。希望我回来的时候他已经出院了。
(1) 常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng
fu
jing
dàifu 大夫
fùqin 父亲
fūren 夫人
yǐjīng 已经
ānjìng 安静
jǐngchá 警察
6.语音练习 Bài tập ngữ âm
(2)朗读会话 Đọc to mẩu đàm thoại.
A:Xiǎo Wáng, wǒ xiàng nǐ gàobié lái le.
B:Zhēnqiǎo , wǒ zhèng yào qù kàn nǐ ne. Qǐng jìn.
A:Nǐ nàme máng, hái chángcháng zhàogù wǒ, wǒ fēicháng gǎnxiè.
B:Năr de huà, zhàogù de hěn bú gòu.
Minliang