1 of 48

I

第三十六课

Bài 36:

Tôi sắp về nước

我要回国了

Minliang

2 of 48

课文

03

句子

02

生词

01

目录

语法

05

练习

06

替换与扩展

04

Minliang

3 of 48

01

生词

Minliang

4 of 48

xiàng

日子

rìzi

研究生

yánjiūshēng

告别

gàobié

已经

yǐjīng

聊天

liáotiān

打扰

dǎrǎo

因为

yīnwèi

离开

líkāi

过意不去

guòyìbúqù

照顾

zhāogù

lǎo

那么

nàme

gòu

出差

chūchāi

一边...一边...

yìbiān..yìbiān

准备

zhǔnbèi

机会

jīhuì

men

继续

jìxù

chèn

打算

dǎsuàn

5 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

xiàng

hướng

6 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

告别

gàobié

chia tay, cáo biệt

7 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

打扰

dǎrǎo

quấy rầy

8 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

过意不去

guòyìbúqù

xin lỗi

9 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

那么

nàme

thế thì

10 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

一边...一边...

yìbiān..yìbiān

vừa...vừa...

11 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

men

(chỉ số nhiều)

12 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

chèn

nhân (dịp)

13 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

日子

rìzi

những ngày

14 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

已经

yǐjīng

đã

15 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

因为

yīnwèi

bởi vì

16 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

12

照顾

zhāogù

chiếu cố, chăm sóc

17 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

gòu

đủ

18 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

14

准备

zhǔnbèi

chuẩn bị

19 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

15

继续

jìxù

tiếp tục

20 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

16

打算

dǎsuàn

动,名

định, tính; sự tính toán

21 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

17

研究生

yánjiūshēng

nghiên cứu sinh

22 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

18

聊天

liáotiān

trò chuyện, tán gẫu

23 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

19

离开

líkāi

xa rời, rời khỏi

24 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

20

lǎo

già, cũ

25 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

21

出差

chūchāi

đi công tác

26 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

22

机会

jīhuì

dịp, cơ hội

27 of 48

02

句子

Minliang

28 of 48

1. 好久不见了。

/Hǎo jiǔ bùjiàn le./ - Lâu quá không gặp.

2. 你今天怎么有空儿来了?

/Nǐ jīntiān zěnme yǒu kòngr lái le./ - Hôm nay sao bạn rảnh mà đến vậy?

3. 我来向你告别。

/Wǒ lái xiàng nǐ gàobié./ - Tôi đến để từ biệt bạn đây.

4. 我常来打扰你,很过意不去。

/Wǒ cháng lái dǎrǎo nǐ, hěn guòyìbùqù./ - Tôi thường đến quấy rầy bạn, thật là áy náy.

29 of 48

5. 你那么忙,不用送我了。

/Nǐ nàme máng, bùyòng sòng wǒ le./ - Bạn bận thế kia không cần tiễn tôi đâu.

6. 我一边学习,一边工作。

/Wǒ yībiān xuéxí, yībiān gōngzuò./ - Tôi vừa học tập, vừa làm việc.

7. 朋友们有的知道,有的不知道。

/Péngyǒu men yǒu de zhīdào, yǒu de bù zhīdào./ - Bạn bè có người biết, có người không biết.

8. 趁这两天有空儿,我去向他们告别。

/Chèn zhè liǎng tiān yǒu kòngr, wǒ qùxiàng tāmen gàobié./ - Nhân 2 hôm nay rảnh rỗi, tôi đến từ biệt họ.

30 of 48

03

课文

Minliang

31 of 48

玛丽:你好,王先生!

王:玛丽小姐,好久不见了。今天怎么有空儿来了?

玛丽:我来向你告别。

王:你要去哪儿?

玛丽:我要回国了。

王:日子过得真快,你来北京已经一年了。

玛丽:常来打扰你,很过意不去。

王:哪儿的话,因为忙,对你的照顾很不够。

玛丽:你太客气了。

王:哪天走?我去送你

玛丽:你那么忙,不用送了。

32 of 48

刘京:这次回国,你准备工作还是继续学习?

大卫:我打算考研究生,一边学习,一边工作。

刘京:那很辛苦啊。

大卫:没什么,我们那儿很多人都这样。

刘京:你要回国的事,朋友们都知道了吗?

大卫:有的知道,有的不知道。趁这两天有空儿,我去向他们告别

33 of 48

04

替换与扩展

Minliang

34 of 48

他 离开上海 两年

我 起床 一刻钟

小王 去日本 三个月

抽烟 谈话,跳舞 唱歌

喝茶 讨论,散步 聊天

同学 来 不来

老师 参加 不参加

1. 来北京已经一年了。

2.一边学习,一边工作

3.朋友们有的知道,有的不知道

35 of 48

  1. 这两天我得去办各种手续,没时间去向你告别了。请原谅。
  2. 有几位老朋友好久不见了,趁出差的机会去看看他们。

36 of 48

05

语法

Minliang

37 of 48

1. 时量补语(三) Bổ ngữ thời lượng (3)

Có những động từ như“来,去,到,下(课),离开 v.v...”không thể tiếp diễn được. Nếu muốn nói động tác này xảy ra từ một lúc nào đến một lúc nào (hoặc đến lúc đang nói) trong một thời gian bao lâu, ta cũng có thể dùng bổ ngữ thời lượng. Khi sau động từ có tân ngữ, thì bổ ngữ thời lượng phải đặt sau tân ngữ. Ví dụ:

(1) 您泊匕京已曷一年了。

(2) 下课十五分钟了。

38 of 48

2.“有的...有的...”“có cái...có cái..”hay“có người..có người”

Khi đại từ“有的”làm định ngữ, nó thường chỉ một phần của danh từ mà nó bổ nghĩa. Có thể sử dùng đơn độc, cũng có thể sử dụng liên tiếp hai ba“有的”.Ví dụ:

(1) 有的话浦殳听懂兰

(2) 我们班歹的喜欢看电影,有的喜欢听音乐,有的喜欢看小说。

Cũng có thể lược bỏ danh từ mà nó bổ nghĩa đã xuất hiện ở phía trước. Ví dụ:

(3) 他的书很多,有的(书)是中文的,有的(书)是英文的。

39 of 48

06

练习

Minliang

40 of 48

1. 熟读下列词组并造句

(1) 趁

放假的时候

(2) 向

他 告别

天气好

小王 学习

这几天不忙

前 看

(3) 准备

回国

(4) 好

结婚

几个星期

得怎么样了

生日礼物

41 of 48

2. 选择适当的词语完成句子

有的、继续、研究、老、出差、够 

(1) 你的病还没好,应该..............。

(2) 买两本书得十五块冤毯带的..........,买一本吧。

(3) 他已经五十岁了,可是看样子..............。

(4) 他...............,很少在家。

(5) 是中文系的研究生,他想.....................。

(6) 我有很多中国的朋友..........................。

42 of 48

3. 按照实际情况回答问题

(1) 你来北京多长时间了?

(2) 你什么时候中学毕业的?毕业多长时间了?

(3) 你现在穿的这件衣服,买了多长时间了?

(4) 徐离开你们的国家多长时间了?

43 of 48

4. 完成对话

A:小王,我要回国了。

B:.........................?

A:二十号晚上走。

B:.........................?

A:准备得差不多了。

B:............................?

A:不用帮忙,我自己可以。

B:.............................。

A:你很忙,不用送我了。

44 of 48

5. 会话

你来中国的时候向朋友告别。

提示:朋友问你学什么,学习多长时间;你问他们有没有要办的事等。

Khi sắp đi Trung Quốc bạn từ biệt bạn bè.

Gợi ý: Bạn bè hỏi bạn đi học môn gì ? Thời gian bao lâu ? Bạn hỏi bạn bè có nhờ bạn việc gì không ? V..V.

45 of 48

5. 听述

明天我要去旅行。这次去的时间比较长,得去向朋友告别一下,可是老张住院了。

在北京的这些日子里,老张象家里人一样照顾我,我也常去打扰他,我觉得很过意不去。今天不能去跟他告别,我就给他写一封信去,问他好吧。希望我回来的时候他已经出院了。

46 of 48

(1) 常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng

fu

jing

dàifu 大夫

fùqin 父亲

fūren 夫人

yǐjīng 已经

ānjìng 安静

jǐngchá 警察

6.语音练习 Bài tập ngữ âm

47 of 48

(2)朗读会话 Đọc to mẩu đàm thoại.

A:Xiǎo Wáng, wǒ xiàng nǐ gàobié lái le.

B:Zhēnqiǎo , wǒ zhèng yào qù kàn nǐ ne. Qǐng jìn.

A:Nǐ nàme máng, hái chángcháng zhàogù wǒ, wǒ fēicháng gǎnxiè.

B:Năr de huà, zhàogù de hěn bú gòu.

48 of 48

Minliang