1 of 27

主讲人:XXXXXXXX

第四课:

图书馆在哪儿

Bài 4:

THƯ VIỆN Ở ĐÂU

2 of 27

生伺 – Shēngcí

TỪ MỚI

3 of 27

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

1

请问

qǐngwèn

thỉnh vấn

xin hỏi

2

图书馆

túshūguǎn

đồ thư quán

thư viện

4 of 27

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

3

zài

tại

4

哪儿

nǎr

ná nhi

ở đâu, chỗ nào

5

对不起

duìbuqǐ

đối bất khởi

xin lỗi

5 of 27

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

6

ge

cái, con, chiếc...

7

学校

xuéxiào

học hiệu

trường học

8

知道

zhīdào

tri đạo

biết

6 of 27

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

9

没关系

méiguānxī

một quan hệ

không sao, không có gì

10

这儿

zhèr

giá nhi

chỗ này, nơi này

7 of 27

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

11

教学

jiàoxué

giáo học

dạy học

12

lóu

lầu

tòa nhà

13

那儿

nàr

ná nhi

chỗ kia, nơi kia

8 of 27

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

14

宿舍

sùshè

túc xá

ký túc xá

15

北边

běibian

bắc biên

phía bắc

9 of 27

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

16

左边

zuǒbian

hữu biên

bên trái

17

右边

yòubian

tả biên

bên phải

10 of 27

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

18

不用谢

búyòngxiè

bất dụng tạ

không cần cảm ơn, không có gì

19

不用

búyòng

bất dụng

không cần

11 of 27

课文 – Kèwén

BÀI ĐỌC

12 of 27

玛 丽:同学,请问,图书馆在哪儿?

学生A:对不起,我不是这个学校的学

生,不知道。

玛 丽:没关系。

Mǎlì: Tóngxué, qǐngwèn, túshū guǎn zài nǎ'er?

Xuéshēng A: Duìbùqǐ, wǒ bùshì zhège xuéxiào de xué

shēng, bù zhīdào.

Mǎlì: Méiguānxì..

13 of 27

玛丽: 同学,这儿是图书馆吗?

学生B:不是,这是教学楼,图 书馆在那儿,宿舍楼

的 北边。

玛丽: 是左边的楼吗?

学生B:不,是右边的楼。

玛丽: 谢谢。

学生B:不用谢。

Mǎlì: Tóngxué, zhèr shì túshūguǎn ma?

Xuéshēng B: Bùshì, zhè shì jiàoxuélóu, túshūguǎn zài nàr, sùshè lóu de běibian.

Mǎlì: Shì zuǒbiān de lóu ma?

Xuéshēng B: Bù, shì yòubiān de lóu.

Mǎlì: Xièxie.

Xuéshēng B: Bùyòng xiè.

14 of 27

语法– Yǔfǎ

NGỮ PHÁP

15 of 27

Danh từ + 在 + 方位

①图书馆在那儿。

②加拿大在美国的北边。

③ 教学楼在宿舍楼的右边。

④ 那儿是宿舍楼。

⑤ 教学楼的北边是图书馆。

⑥ 玛丽的左边是大卫。

在/是

图书馆在哪儿? /这儿是图书馆吗?

方位 + 是 + Danh từ

16 of 27

哪儿 ở đâu

图书馆在哪儿

Đại từ nghi vấn, dùng để hỏi nơi chốn, đằng sau không cần thêm

① 我的书在哪儿?

② 你们的宿舍楼在哪儿?

17 of 27

方位名词:Danh từ phương vị

图书馆在那儿,宿舍楼的北边

(dōng) /西(xī) /南(nán) /北(běi) + 边

—>东边/西边/南边/北边.

đông/tây/nam/bắc —> phía đông/phía tây/phía nam/phía bắc

① 教学楼在图书馆的北边。

② 李军在大卫的右边。

③ 日本在中国的东边。

18 of 27

听力- Tīnglì

LUYỆN NGHE

19 of 27

Luyện tập ngữ âm

zh

ch

sh

r

an

zhan

chan

shan

ran

ang

zhang

chang

shang

rang

ua

zhua

chua

shua

rua

i

zhi

chi

shi

ri

shāngdiàn(商店) chī fàn(吃饭) zhuānyè(专业) zhuāzhù(抓住)

fānyì(翻译) shēngrì(生日) chāoshì(超市) shūdiàn(书店)

fāngmiàn(方面) gōngkè (功课)

__u__i __uo__ai __i__i __i__i __ao__i

d__r__ ch__f__ sh__y__ m__b__ h__g__

20 of 27

Luyện tập thay thế

A: 图书馆在哪儿?

B: 图书馆宿舍楼北边。

教学楼

玛丽

词典

教学楼 图书馆 南边

玛丽 大卫 右边

词典 汉语书 左边

21 of 27

Luyện tập thay thế

A:右边的楼是图书馆吗?

B:不,图书馆是左边的楼。

宿舍楼

教学楼

邮局

宿舍楼

教学楼

邮局

22 of 27

Luyện tập thay thế

A:请问,图书馆在哪儿

B:.................。

宿舍楼在哪儿

这是中村的汉语书吗

她是美国人吗

23 of 27

Điền vào chỗ trống

在 是 这儿 哪儿 那儿

1..........是学生宿舍楼吗?

2.这儿不是图书馆,图书馆在........。

3.教学楼.........图书馆的北边。

4.学枝的南边.......商店。

5.请问,卫生间在.............?

24 of 27

Chuyển sang câu nghi vấn dùng 那儿

1.宿舍楼在图书馆的北边。

2.日本在中国的东边。

3.右边的楼是图书馆。

4.我的课本在词典的下边。

5.那是留学生的宿舍楼。

25 of 27

Dựa vào hình vẽ, dùng 在,是 để nói vị trí của bưu điện, tòa nhà lớp học, tòa nhà ký túc xá, thư viện

26 of 27

Hoàn thành đối thoại

l.A:教学楼在哪儿?

B:对不起,我不知道。

A:...............。

2.A:李军,这是你的数码?

B:是,谢谢你。

A:...............。

27 of 27