第
九
课
我进不去了
老师:xxxxxxxxxx
Bài 9:
TÔI KHÔNG VÀO ĐƯỢC
第
一
章
生词
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
1 | 腿 | tuǐ | 名 | thoát / thối | chân |
2 | 拐 | guǎi | 动 | quái | đi tập tễnh |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
3 | 因为 | yīnwèi | 连 | nhân vị | bởi vì, vì |
4 | 来不及 | láibují | 动 | lai bất cập | không kịp |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
5 | 窗户 | chuānghu | 名 | song hộ | cửa sổ |
6 | 层 | céng | 量 | tằng | tầng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
7 | 隔壁 | gébì | 名 | cách bích | bên cạnh |
8 | 水房 | shuǐfáng | 名 | thủy phòng | phòng đun nước, để nước |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
9 | 危险 | wēixiǎn | 形 | nguy hiểm | nguy hiểm |
10 | 往 | wǎng | 介 | vãng | về phía |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
11 | 跳 | tiào | 动 | khiêu | nhảy |
12 | 一下子 | yíxiàzi | 副 | nhất hạ tử | bỗng chốc, ngay lập tức |
13 | 摔 | shuāi | 动 | suất | ngã |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
14 | 变成 | biànchéng | | biến thành | biến thành |
15 | 近视 | jìnshì | 形 | cận thị | cận thị |
16 | 清楚 | qīngchu | 形 | thanh sở | rõ ràng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
17 | 脱 | tuō | 动 | thoát | cởi |
18 | 挂 | guà | 动 | quải | treo |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
19 | 墙 | qiáng | 名 | tường | tường |
20 | 掉 | diào | 动 | trạo | rơi |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
21 | 钉子 | dīngzi | 名 | đinh tử | đinh |
22 | 只 | zhī | 量 | chích | con |
23 | 苍蝇 | cāngying | 名 | thương dăng / nhăng | ruồi, nhặng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
24 | 立刻 | lìkè | 副 | lập khắc | ngay lập tức |
25 | 飞 | fēi | 动 | phi | bay |
26 | 蚊子 | wénzi | 名 | văn tử | muỗi |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
27 | 着 | zháo | 动 | trước | đứng sau V biểu thị kết quả của động tác |
28 | 落 | luò | 动 | lạc | đậu |
29 | 轻 | qīng | 形 | khinh | nhẹ, khẽ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
30 | 巴掌 | bāzhang | 名 | ba chưởng | bàn tay |
31 | 下去 | xiàqu | | hạ khứ | xuống |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
32 | 突然 | tūrán | 形 | đột nhiên | đột nhiên, bỗng nhiên |
33 | 感到 | gǎndào | 动 | cảm đáo | cảm thấy |
第
二
章
课文
张红:李军,你的腿怎么了? 为什么一拐一拐的?
李军:嗜,别提了,都因为钥匙。
张红:什么钥匙?
李军:房间钥匙。我忘了带钥匙,进不去宿舍了。
张红:那你的腿怎么这样了?
李军:足球比赛马上要开始了,我怕来不及,就从窗户爬进去了。
张红:你们的房间在三层,你怎么爬进去的?
李军:我们隔壁是水房。我从水房窗户爬过去的。
张红:那多危险啊!
李军:还算顺利。不过往房间里跳时,一下子摔倒了,你看,就变成
现在这个样子了。
Zhāng Hóng: Lǐ jūn, nǐ de tuǐ zěnme le? Wèishénme yī guǎi yī guǎi de?
Lǐ Jūn: Shì, biétí le, dōu yīnwèi yàoshi.
Zhāng Hóng: Shénme yàoshi?
Lǐ Jūn: Fángjiān yàoshi. Wǒ wàng le dài yàoshi, jìn bù qù sùshè le.
Zhāng Hóng: Nà nǐ de tuǐ zěnme zhèyàng le?
Lǐ Jūn: Zúqiú bǐsài mǎshàng yào kāishǐ le, wǒ pà láibují, jiù cóng chuānghu pá jìnqu le.
Zhāng Hóng: Nǐmen de fángjiān zài sān céng, nǐ zěnme pá jìnqu de?
Lǐ Jūn: Wǒmen gébì shì shuǐ fáng. Wǒ cóng shuǐfáng chuānghu pá guòqu de.
Zhāng Hóng: Nà duō wéixiǎn a!
Lǐ Jūn: Hái suàn shùnlì. Bùguò wǎng fángjiān lǐ tiào shí, yīxià zi shuāi dǎo le, nǐ kàn, jiù biàn chéng xiànzài zhège yàngzi le.
有一个人眼睛近视,常常看不清楚东西。一天,他回家后, 脱下衬衫挂在墙上,可是衣服掉在了地上,原来那个地方没有钉子,是一只苍蝇,苍蝇立刻就飞走了。夜里,有只蚊子飞来飞去,他睡不着觉,就爬起来打蚊子。他看到墙上落着一只蚊子,就轻轻地走过去,一巴掌打了下去。突然, 他感到手非常疼。原来墙上是一个钉子,不是蚊子。
Yǒu yí gè rén yǎnjīng jìnshì, chángcháng kàn bù qīngchu dōngxī. Yìtiān, tā huí jiā hòu, tuō xià chènshān guà zài qiáng shang, kěshì yīfú diào zàile dìshang, yuánlái nàgè dìfāng méiyǒu dīngzi, shì yī zhǐ cāngyíng, cāngyíng lìkè jiù fēi zǒu le. Yèlǐ, yǒu zhǐ wénzǐ fēilái fēiqù, tā shuì bùzháo jiào, jiù pá qǐlái dǎ wénzi. Tā kàn dào qiáng shàng luòzhe yī zhī wénzi, jiù qīngqīng de zǒu guòqu, yì bāzhang dǎ le xiàqu. Tūrán, tā gǎndào shǒu fēicháng téng. Yuánlái qiáng shang shì yī gè dīngzi, bùshì wénzi.
第
三
章
语法
Bổ ngữ khả năng
• 我忘了带钥匙,进不去宿舍了。
Thêm 得 / 不 vào giữa động từ và bổ ngữ kết quả hoặc giữa động từ và bổ ngữ xu hướng để biểu thị khả năng đạt kết quả của động tác.
结果补语 | 可能补语 | |
洗干净 | 洗得干净 | 洗不 干净 |
听懂 | 听得懂 | 听不懂 |
趋向补语 | 可能补语 | |
进去 | 进得去 | 进不去 |
起来 | 起得来 | 起不来 |
1. 这件衣服太脏了,洗不干净。
2. 她说话很慢,我听得懂。
3. 早上八点上课,太早了,你起得来吗?
4. 这个通知你看得懂看不懂?
往 + 方位词 / 地点 + V
• 不过往房间里跳时,一下子摔倒了。
往 biểu thị phương hướng của động tác.
① 往前走,五分钟左右就到图书馆了。
② 先往北走,再往西拐,就是银行。
③ 射门就是往球门里踢球。
V来V去
• 夜里,有只蚊子飞来飞去。
Biểu thị một hành động được lặp đi lặp lại nhiều lần.
① 孩子们在房间里跑来跑去。
② 球踢来踢去,就是踢不进球门。
③ 她想来想去,也不知道该怎么办。
第
四
章
练习
Chuyển sang câu dùng bổ ngữ khả năng
例:洗干净 » 洗得干净/洗不干净
» 衣服太脏了,洗不干净。
» 衣服太脏了,你洗得干净吗? /你洗得干净洗不干净?
1. 听见 »
2. 做完 »
3. 看清楚 »
4. 买到 »
5. 爬上去 »
6. 踢进去 »
7. 跳起来 »
8. 开过去 »
Đọc hiểu
有三个人,名叫张三、李四和王五,都是近视眼,
常常看不清楚东西,但是他们都不愿意承认。一天,他
们听说有座庙第二天早上要挂一块新遍,就约好去看。
谁能看清匾上的字,就说明谁的眼睛最好。张三晚上睡
不着,就爬起来跑到庙里,问庙里的人匾上的字是什么,
那个人告诉了他,李四也睡不着,也爬起来去问庙里的
人匾上写的字,而且他还问了是谁写的 字。王五和张三、
李四一样,也去问了匾上的字,还问了写匾的年月日第
二天,他们三个人一见面,每个人都说看清了匾上的字,
但是他们旁边的人都笑了起来,因为新匾还没挂出来呢。
Trả lời câu hỏi
(1) 张三、李四、王五都有什么毛病?
(2) 他们约好了做什么事情?
(3) 张三怎么知道匾上的字的?
(4) 李四和张三知道的内容一样吗?
(5) 王五为了知道匾上的字,做了什么?
(6) 第二天,听了他们的对话,旁边的人为什么都笑了?
感谢您的观看