我的自行车是红色的
Bài 22:
XE ĐẠP CỦA TÔI MÀU ĐỎ
第二十二課:
主讲人:XXXXXXXX
01
课文
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 黄色�黄 | Huángsè�huáng | 名�形 | Màu vàng�vàng |
2 | 衬衫 | chènshān | 名 | Áo sơ mi |
3 | 蓝色�蓝 | lán sè �lán | 名�形 | Màu xanh da trời�màu xanh |
4 | 上衣 | shàngyī | 名� | Đồ mặc phía trên, chỉ áo khác |
5 | 条 | tiáo | 量 | Con, cái�(Dùng cho các đồ vật, đối tượng dài và nhẹ) |
6 | 黑色�黑 | Hēisè�hēi | 名�形 | Màu đen�đen |
【第一课文:Bài khóa 1 】
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 裤子 | kùzi | 名 | Quần |
8 | 那些 | nàxiē | 代 | Những… đó |
9 | 尝 | cháng | 动 | Thử, nếm, thưởng thức |
10 | 丢 | diū | 动 | Mất |
11 | 有点儿 | yǒudiǎnr | 状 | Một chút |
12 | 生气 | shēngqì | 动 | Tức giận |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 黄色�黄 | Huángsè�huáng | 名�形 | Màu vàng�vàng |
A: 你喜欢什么颜色?�Nǐ xǐhuān shénme yánsè?
B: 我喜欢黄色。�Wǒ xǐhuān huángsè.
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 衬衫 | chènshān | 名 | Áo sơ mi |
一件黄色的衬衫。�yíjiàn huángsè de chènshān.
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 蓝色�蓝 | lán sè �lán | 名�形 | Màu xanh da trời�màu xanh |
【第一课文:Bài khóa 1 】
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 上衣 | shàngyī | 名� | Đồ mặc phía trên, chỉ áo khác |
那件蓝上衣是我最喜欢的。�Nà jiàn lán shàngyī shì wǒ zuì xǐhuān de.
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 条 | Tiáo | 量 | Con, cái�(Dùng cho các đồ vật, đối tượng dài và nhẹ) |
1.一条河。�yìtiáo hé . 2.一条裙子。�yìtiáo qúnzi . 3.一条路。�yìtiáo lù. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 黑色�黑 | Hēisè�hēi | 名�形 | Màu đen�đen |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 裤子 | kùzi | 名 | Quần |
一条黑色的裤子。�yìtiáo hēisè de kùzi.
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 那些 | nàxiē | 代 | Những… đó |
1.那些东西。�Nàxiē dōngxi. 2.那些人。�Nàxiē rén. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 尝 | cháng | 动 | Thử, nếm, thưởng thức |
10 | 丢 | diū | 动 | Mất |
那些菜很好吃,请大家尝一尝。�Nàxiē cài hěn hào chī, qǐng dàjiā cháng yì cháng. |
1.我的钱包丢了。�Wǒ de qiánbāo diūle. 2.我的自行车丢了。�Wǒ de zìxíngchē diūle. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 有点儿 | yǒudiǎnr | 状 | Một chút |
1.这条裙子有点儿长。有没有短一点儿的。�Zhè tiáo qúnzi yǒudiǎnr cháng. Yǒu méiyǒu duǎn yìdiǎnr de. 2.今天有点儿不舒服。�Jīntiān yǒudiǎnr bù shūfu. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
12 | 生气 | shēngqì | 动 | Tức giận | phóng to |
我的自行车丢了,我有点儿生气。�Wǒ de zìxíngchē diūle, wǒ yǒudiǎnr shēngqi.
【第一课文:Bài khóa 1 】
我妈妈从法国来看我了。她给我带了很多好吃的,还带了一些衣服。她给我买了一件黄色的衬衫,一件蓝色的上衣和一条黑色的裤子。那件蓝上衣是我最喜欢的,衬衫和裙子也是我现在需要的。那些吃的,我要带给大家尝一尝。妈妈来了,我当然很高兴。可是我的自行车丢了,我有点儿生气。 |
|
问题�1. 妈妈给“我”带了什么东西?
2. “我”最喜欢的是什么东西?
3.“我”为什么生气?
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 好看 | Hǎokàn | 形 | Đẹp, ưa nhìn |
2 | 颜色 | yánsè | 名 | Màu sắc, màu |
3 | 那边 | nàbiān | 代 | Đó, đằng kia |
4 | 试衣间 | shìyījiān | 名 | Phòng thay đồ, thử đồ |
5 | 瘦 | shòu | 形 | Gầy |
6 | 短 | duǎn | 形 | Ngắn |
【第二课文:Bài khóa 2 】
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 换 | huàn | 动 | Đổi, thay đổi |
8 | 肥 | féi | 形 | Béo, mập |
9 | 正好 | zhènghǎo | 形 | Vừa vặn( thời gian, kích thước, mức độ…) |
10 | 双 | shuāng | 量 | Đôi |
11 | 鞋 | xié | 名 | Giày |
12 | 便宜 | piányi | 形 | Rẻ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 好看 | Hǎokàn | 形 | Đẹp, ưa nhìn |
【第二课文:Bài khóa 2 】
A:妈妈,您看,这件衣服好看吗?�Māma, nín kàn, zhè jiàn yīfu hǎokàn ma?
B:好看。�Hǎokàn.
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 颜色 | yánsè | 名 | Màu sắc, màu |
【第二课文:Bài khóa 2 】
1.你喜欢什么颜色?�Nǐ xǐhuan shénme yánsè? 2.这个是什么颜色。�Zhège shì shénme yánsè. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 那边 | nàbiān | 代 | Đó, đằng kia |
【第二课文:Bài khóa 2 】
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 试衣间 | shìyījiān | 名 | Phòng thay đồ, thử đồ |
【第二课文:Bài khóa 2 】
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 瘦 | shòu | 形 | Gầy |
6 | 短 | duǎn | 形 | Ngắn |
【第二课文:Bài khóa 2 】
这件裙子有点儿瘦,还有点儿短。�Zhè jiàn qúnzi yǒudiǎnr shòu, hái yǒudiǎnr duǎn. |
【第二课文:Bài khóa 2 】
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 换 | huàn | 动 | Đổi, thay đổi |
8 | 肥 | féi | 形 | Béo, mập |
这件衣服太瘦了,换一件肥点儿的。�Zhè jiàn yīfu tài shòule, huàn yíjiàn féi diǎnr de. |
【第二课文:Bài khóa 2 】
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 正好 | zhènghǎo | 形 | Vừa vặn( thời gian, kích thước, mức độ…) |
1.我的生日正好是星期天。�Wǒ de shēngri zhènghǎo shì xīngqitiān. 2.你来的正好,我要找你。�Nǐ lái de zhènghǎo, wǒ yào zhǎo nǐ. |
【第二课文:Bài khóa 2 】
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 双 | shuāng | 量 | Đôi |
11 | 鞋 | xié | 名 | Giày |
1.一双鞋。�yìshuāng xié. 2.这双鞋真好看。�Zhè shuāng xié zhēn hǎokàn. |
【第二课文:Bài khóa 2 】
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 便宜 | piányi | 形 | Rẻ |
1.这条裙子又便宜又好看。�Zhè tiáo qúnzi yòu piányi yòu hǎokàn. 2.那么贵,有便宜点儿吗?�Nàme guì, yǒu piányi diǎnr ma? |
【第二课文:Bài khóa 2 】
在商店里 李娜:妈妈,您看,这件上衣好看吗? 妈妈:好看。 琳娜:您喜欢吗? 妈妈:喜欢。 琳娜:我觉得这个颜色您穿特别合适,您试试吧。 妈妈:好。 营业员:那边有试衣间。 琳娜:这件有点儿瘦,还有点儿短,能不能换一件肥点儿的,长点儿的?�营业员:您再试试这件。�琳娜:这件不长不短,不肥不收,正好。多少钱? 营业员:490块钱。 琳娜:太贵了。 营业员:这么好的衣服才490块,不贵。 琳娜:你看,我这双鞋又好看又舒服,才300.这件衣服当然不便宜了。 |
问题�1. 那件上衣怎么样? 2.琳娜觉得那件上衣贵不贵? |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 会 | huì | 动 | Giống như, có thể |
2 | 记 | jì | 动 | Nhớ, ghi nhớ |
3 | 错 | cuò | 形 | Sai |
4 | 样子 | yàngzi | 名 | Trông, bộ dạng |
5 | 红色�红 | hóngsè �hóng | 名 形 | Màu đỏ�đỏ |
6 | 旧 | jiù | 形 | Cũ |
7 | 算了 | Suànle | | Cho qua đi, bỏ qua đi, quên đi |
【第三课文:Bài khóa 3 】
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 会 | huì | 动 | Giống như, có thể |
2 | 记 | jì | 动 | Nhớ, ghi nhớ |
【第三课文:Bài khóa 3 】
|
A:你不会记错吧。nǐ bú huì jì cuò ba. �B:不会。�huì. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 错 | cuò | 形 | Sai |
4 | 样子 | yàngzi | 名 | Trông, bộ dạng |
【第三课文:Bài khóa 3 】
对不起,我错了。 Duìbùqǐ, wǒ cuòle. |
A:你的自行车是什么样子的?�Nǐ de zìxíngchē shì shénme yàngzi de? B:我的自行车是红色的。�B: Wǒ de zìxíngchē shì hóngsè de. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 红色�红 | hóngsè �hóng | 名 形 | Màu đỏ�đỏ |
【第三课文:Bài khóa 3 】
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 旧 | jiù | 形 | Cũ |
7 | 算了 | Suànle | | Cho qua đi, bỏ qua đi, quên đi |
【第三课文:Bài khóa 3 】
1.旧书。�Jiùshū. 2.旧颜色。�Jiù yánsè. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 算了 | Suànle | | Cho qua đi, bỏ qua đi, quên đi |
【第三课文:Bài khóa 3 】
1.算了,咱们别找了。�Suànle, zánmen bié zhǎole. 2.算了,不说这件事了。�Suànle, bù shuō zhè jiàn shì le。 |
【第三课文:Bài khóa 3 】
(琳娜啊的自行车不见了,同学们帮她找车) 崔浩:你把自行车放在哪儿了? 琳娜:我就放在这了。 �崔浩: 你不会记错吧? 琳娜:不会。 崔浩:你的自行车是什么样子的? 琳娜: 是红色色,比较大的那种。 马丁:这俩自行车是你的吗? 琳娜:不是,我的是红色,不是黄的。 山田:这辆吧? 琳娜:也不是。这辆是旧的,我的是新的。算了,咱们别找了。 |
问题�1.琳娜的自行车是什么样子的?�2.琳娜的自行车找到了吗? |
02
注释
1. 他给我带了很多好吃的。
“的” có thể đứng sau danh từ, đại từ, động từ, tính từ…tạo thành kết cấu chữ “的”. Kết cấu chữ “的” có vai trò tương đương như danh từ. Ví dụ: |
(1)这是你的,那是我的。 (2)你的车是红的还是黑的。 (3)车的,穿的,用的 我都买了。 (4)这本书是图书馆的。 |
Danh từ(n)+的 | Đại từ (pron)+ 的 | Động từ(v)/ cụm động từ (vp)+ 的 | Tính từ(adj)+的 |
外国的 | 我的 | 吃的 | 红色的 |
老师的 | 你的 | 穿的 | 短的 |
图书馆的 | 他的 | 开车的 | 长的 |
妈妈的 | 我们的 | 跑步的 | 旧的 |
北京的 | 你们的 | 骑自行车的 | 新的 |
2.我有点儿生气。
“有点儿”, phó từ, đứng trước tính từ hoặc động từ, biểu thị mức độ không cao, tương đương với “稍微”, thường dùng trong trường hợp không hài lòng với việc gì đó. Ví dụ: |
(1)今天有点儿热。�(2)这条裙子有点儿短。�(3)他有点儿不太高兴。�(4)我的自行车丢了,我有点儿生气。 |
3.能不能还一件肥点儿的,长点儿的。
Tính từ + (一)点儿 dùng trong câu có nghĩa so sánh, biểu thị có chút chênh lệch về mức độ . Ví dụ: |
(1)帮我换件长点儿的。�(2)这条太瘦,能不能换一条肥点儿的?�(3)你今天好点儿了吗? |
4.这么好的衣服才490块。
“才” đặt trước số lượng từ, biểu thị số lượng ít, thời gian sớm, giá trị rẻ. Ví dụ: |
(1)我们班一共才十个人。�(2)才星期二,还早呢。�(3)这双鞋才300元。 |
5.算了,咱们别找了。
“算了” biểu thị muốn từ bỏ ý định ban đầu, không tiến hành nữa, coi như không có gì , không tính toán, so đo thêm nữa. Ví dụ: |
(1)这么麻烦,算了,不吃了。�(2)太冷了,算了,今天不去了。�(3)一点儿小东西,别早了,算了。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 绿色 | lǜsè | 名 | �Màu xanh lá cây |
2 | 白色 | báisè | 名 | Màu trắng |
3 | 紫色 | zǐsè | 名 | Màu tím |
4 | 粉色 | fěnsè | 名 | Màu hồng |
5 | T恤 | T xù | 名 | T-shirt, áo phồng |
6 | 裙子 | qúnzi | 名 | Váy |
【补充词语 TỪ NGỮ BỔ SUNG】
谢�谢