1 of 31

BÀI 8:

SỐ ĐIỆN THOẠI CỦA BẠN LÀ BAO NHIÊU ?

第八课:

你的电话号码是多少

老师:xxxxxx

2 of 31

1

生词 - Shēngcí

Từ mới

3 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

1

周末

zhōumò

chu mạt

cuối tuần

2

a

a

a, à, hả ......

4 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

3

不过

búguò

bất qua

nhưng, tuy nhiên

4

怎么

zěnme

chẩm ma

như thế nào ?

5

zǒu

tẩu

đi, đi bộ

5 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

6

lộ

đường đi

7

hòa

và, với, cùng

6 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

8

公共汽车

gōnggòng qìchē

công cộng khí xa

xe bus

9

dōu

đô

đều

10

dào

đáo

đến, tới

7 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

11

kị

đi, cưỡi (xe, ngựa)

12

kuài

khoái

nhanh

13

分钟

fēnzhōng

phân chung

phút

8 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

14

jiù

tựu

thì, bèn

15

校园

xiàoyuán

hiệu viên

vườn trường

9 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

16

东南

dōngnán

đông nam

phía đông nam

17

dōng

đông

phía đông

18

hào

hiệu

số

10 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

19

房间

fángjiān

phòng gian

phòng, căn phòng

20

多少

duōshao

đa thiếu

bao nhiêu

11 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

21

shì

thất

phòng, buồng

22

电话

diànhuà

điện thoại

điện thoại

23

号码

hàomǎ

hiệu mã

số, mã số

12 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

24

手机

shǒujī

thủ cơ

điện thoại di động

25

děng

đẳng

đợi

13 of 31

2

课文 Kèwén

Bài đọc

14 of 31

张红:玛丽,周末你有空儿吗?

玛丽:有。什么事?

张红:来我们学校玩儿吧!

玛丽:好啊!不过,去你们学校怎么走

呢?

张红:21路和106路公共汽车都到。骑自

行车也很快,十五分钟就到。

玛丽:你的宿舍在哪儿?

张红:在校园的东南边,是东5号楼。

玛丽:你的房间号是多少?

张红:502号。我的宿舍是东5号楼502室。

玛丽:你的电话号码是多少?

张红:63861023。你有手机吗?

玛丽:没有,不过我朋友有。

张红:号码是多少?

玛丽:13695670132。

张红:好,我等你。

15 of 31

Zhāng Hóng: Mǎlì, zhōumò nǐ yǒu kòngr ma?

Mǎlì: Yǒu. Shénme shì?

Zhāng Hóng: Lái wǒmen xuéxiào wánr ba!

Mǎlì: Hǎo a! Bùguò, qù nǐmen xuéxiào zěnme zǒu ne?

Zhāng Hóng:21 Lù hé 106 lù gōnggòng qìchē dōu dào. Qí zìxíng chē yě hěn kuài, shíwǔ fēnzhōng jiù dào.

Mǎlì: Nǐ de sùshè zài nǎ'er?

Zhāng Hóng: Zài xiàoyuán de dōngnán bian, shì dōng 5 hào lóu.

Mǎlì: Nǐ de fángjiān hào shì duōshǎo?

Zhāng Hóng: Wǔ líng èr hào. Wǒ de sùshè shì dōng wǔ hào lóu wǔ líng èr shì.

Mǎlì: Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo?

Zhāng Hóng: Liù sān bā liù yāo líng èr sān . Nǐ yǒu shǒujī ma?

Mǎlì: Méiyǒu, bùguò wǒ péngyǒu yǒu.

Zhāng Hóng: Hàomǎ shì duōshǎo?

Mǎlì: Yāo sān liù jiǔ wǔ liù qī líng yāo sān èr.

Zhāng Hóng: Hǎo, wǒ děng nǐ.

16 of 31

3

注释 – Zhùshì

Chú thích

17 of 31

十五分钟就到

biểu thị khoảng thời gian cần dùng rất ngắn

① 去图书馆五分钟就到。

② 电影一会儿就开始。

18 of 31

4

语法 - Yǔfǎ

Ngữ pháp

19 of 31

来我们学校玩儿

đặt ở cuối câu để diễn đạt ngữ khí cầu khiến.

① 来我家玩儿吧!

② 我们去图书馆吧!

③ 我们骑自行车去吧!

Trợ từ 吧

20 of 31

去你们学校怎么走

có thể đặt ở cuối câu nghi vấn đặc biệt để tăng ngữ khí nghi vấn.

① 去图书馆怎么走呢?

② 这是谁的书呢?

③ 玛丽在哪儿呢?

Trợ từ 呢

21 of 31

我的宿舍是东5号楼502室

Số điện thoại, số nhà, số xe...trong tiếng Hán được biểu đạt bằng cách đọc từng số, riêng số 1 phải đọc là yāo.

  1. 我的房间号是201。
  2. 他的电话号码是 31653415。
  3. 108路公共汽车到北京大学。

Cách biểu đạt số

502

22 of 31

你的房间号是多少

几và 多少 đều có thể được dùng để hỏi số.

  1. 你的宿舍是几号楼?
  2. 大卫的电话号码是多少?
  3. 张红的房间号是多少?

几 và 多少

多少

23 of 31

4

练习 – Liànxí Luyện tập

24 of 31

Luyện tập ngữ âm

ia

ie

iong

uai

uei

ya

ye

yong

wai

wei

yǒuhǎo(友好) yǔnxǔ(允许) yǐngxiǎng (影响) jiǎngjiě (讲解)

gǎnrǎn(感染) biǎoyǎn (表演) zhǐyǒu (只有) zhǎnlǎn (展览)

suǒyǐ(所以) yǔfǎ (语法)

__a__e __ing__uan __ai__en __ei__eng __u__e

j__y__ x__w__ y__y__ j__j__ w__j__

25 of 31

Đọc các số sau

26 of 31

Luyện tập thay thế

A: 你的宿舍在哪儿?

B: 在校园的西南边

图书馆

教学楼

电影院

北边

东南边

西南边

27 of 31

Luyện tập thay thế

A: 你的电话号码是多少?

B: 82171901。

手机号码

房间号

学生证号码

13691284712

1203

20031208

28 of 31

Luyện tập thay thế

A:周末你有空儿吗?

B:有。

A:我们去看电影吧。

B: 好。

下午

明天

明天

晩上

图书馆

北京大学玩儿

玛丽的房间

29 of 31

例:21路到中华大学,106路也到北京大学。» 21路和106路都到北京大学

Viết lại câu sau theo mẫu

1. 大卫是留学生,玛丽也是留学生。

2. 我的同屋有自行车,我也有自行车。

3. 李军去图书馆,张红也去图书馆。

4. 中村明天没有时间,玛丽也没有时间。

30 of 31

Dùng 多少 đặt câu hỏi

1. 我的电话号码是62578493。

  1. 大卫的房间是1106。

3. 我的房间在6号楼。

4. 108路公共汽车到北京大学。

5. 我们早上8:00上课。

31 of 31

谢谢