1 of 21

HƯỚNG DẪN �TẠO BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM�YourHomework.net

http://yourhomework.net

https://www.facebook.com/groups/bestflashcard

2 of 21

Quản lý �Bài tập �trắc nghiệm

  • - Xem danh sách bài tập
  • - Sửa bài tập
  • - Xóa bài tập

3 of 21

Tạo mới bài tập trắc nghiệm��Bước 1

  • - Chọn “+New”

http://yourhomework.net

4 of 21

Vùng bên trái: Nhập dữ liệu

Vùng bên phải: Xem lại kết quả

http://yourhomework.net

5 of 21

Bước 2: Nhập thông tin chung

  • Đây là các thông tin chung của bài trắc nghiệm, gồm:
  • - Tiêu đề
  • - Thang điểm (Hệ thống sẽ tự động quy đổi kết quả làm bài về thang điểm này)
  • - Mô tả (có thể để trống)
  • Bấm lưu sau khi nhập xong và xem kết quả ở vùng bên phải.

http://yourhomework.net

6 of 21

Kết quả sau khi nhập Phần thông tin chung

  • Nếu cần sửa thông tin, hãy sửa nội dung ở ô bên trái và bấm “Lưu thông tin chung của bài tập”

http://yourhomework.net

7 of 21

Bố cục bài tập

  • Quy ước trong ứng dụng này:
  • - Mỗi Bài tập trắc nghiệm gồm 1 hoặc nhiều phần
  • - Mỗi phần gồm 1 hoặc nhiều câu hỏi cùng LOẠI
  • - Mỗi lần nhập câu hỏi sẽ nhập cho tất cả các câu cùng 1 phần

Phần 1

Phần 2

Phần 3

http://yourhomework.net

8 of 21

Một số định dạng

  • - Dùng <-ABC-> để gạch chân chữ ABC ở giữa
  • - Dùng <!ABC!> để in đậm chữ ABC ở giữa
  • - Dùng <*ABC*> để in nghiêng chữ ABC ở giữa

<-h->ome

br<-ow->n

9 of 21

Một số định dạng

  • - Dùng <-ABC-> để gạch chân chữ ABC ở giữa
  • - Dùng <!ABC!> để in đậm chữ ABC ở giữa
  • - Dùng <*ABC*> để in nghiêng chữ ABC ở giữa

His <-<!hobby!>-> is playing soccer.

10 of 21

Bước 3: Nhập thông tin câu hỏi theo từng phần

  • - Chọn loại câu hỏi
  • - Nhập tiêu đề mỗi phần (có thể để trống)
  • Ví dụ: Phần A: Reading
  • - Điểm của phần này, ví dụ phần Reading có 3 câu hỏi, chiếm 5 điểm trong toàn bài tập
  • - Bật “Xáo thứ tự” để hệ thống tự động thay đổi ngẫu nhiên thứ tự xuất hiện các câu hỏi.
  • - Nội dung chung: Đoạn văn của cả phần; hướng dẫn, mô tả…
  • - Danh sách câu hỏi: Nội dung câu hỏi và các đáp án

http://yourhomework.net

11 of 21

Các loại câu hỏi�Loại 1: Trắc nghiệm gồm 4 đáp án A, B, C, D

Nhập vào Tiêu đề

hoặc nội dung chung

Các câu hỏi và đáp án

Nhập vào Danh sách câu hỏi

http://yourhomework.net

12 of 21

Các loại câu hỏi�Loại 1: Trắc nghiệm gồm 4 đáp án A, B, C, D

Nhập vào Tiêu đề

hoặc nội dung chung

Các câu hỏi và đáp án

Nhập vào Danh sách câu hỏi

http://yourhomework.net

13 of 21

Các loại câu hỏi�Loại 1: Trắc nghiệm gồm 4 đáp án A, B, C, D

(1) (2) nên thay thế

bằng <?>

Tắt vì các câu phải theo thứ tự

http://yourhomework.net

14 of 21

Loại 1: Cú pháp nhập

  • Thêm dấu “++” vào trước mỗi câu hỏi. Sử dụng “++!” nếu muốn không xáo thứ tự các câu trả lời ABCD.
  • Mỗi đáp án trên 1 dòng, thêm “==“ vào trước đáp án đúng

http://yourhomework.net

15 of 21

Xóa phần này

Sửa phần này

16 of 21

Các loại câu hỏi�Loại 2: Sắp xếp từ thành câu

-Nhập câu theo đúng thứ tự các từ, hệ thống tự xáo trộn.

-Mỗi câu trên 1 dòng

-Dùng _ để đánh dấu 2 từ không tách rời nhau

http://yourhomework.net

17 of 21

Các loại câu hỏi�Loại 2: Sắp xếp từ thành câu

Thứ tự các từ sẽ hoán đổi khi hiển thị để làm bài

18 of 21

Các loại câu hỏi�Loại 3: Điền từ thiếu (Không gợi ý số ký tự)

Nhập mỗi câu 1 dòng

Từ/ký tự cần điền để trong dấu <+ và +>

Học sinh có thể nhập bất từ/các ký tự nào

Ví dụ:

What's <+yo+>ur name? 🡪 Cần điền “yo

How <+old+> are you? 🡪 Cần điền “old

http://yourhomework.net

19 of 21

Các loại câu hỏi�Loại 4: Điền từ thiếu (Yêu cầu số ký tự)

Nhập mỗi câu 1 dòng

Từ/ký tự cần điền để trong dấu <# và #>

Học sinh được phép nhập số ký tự quy định

Ví dụ:

What’s <#yo#>ur name? 🡪 Cần điền “yo

How <#old#> are you? 🡪 Cần điền “old

http://yourhomework.net

20 of 21

Các loại câu hỏi�Loại 5: Điền từ theo danh sách gợi ý

Mỗi từ trên 1 dòng, theo đúng thứ tự

Nên thay (1)(2) bằng <?>

http://yourhomework.net

21 of 21

Xin cảm ơn!YourHomework.net

http://yourhomework.net

https://www.facebook.com/groups/bestflashcard