MẢNH GHÉP
BÍ
ẨN
MẢNH GHÉP
BÍ
ẨN
Câu 1: Dao động điều hòa là gì?
Là dao động trong đó đồ thị li độ - thời gian của vật là một đường hình sin
6 cm
Câu 2: Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12 cm. Biên độ dao động của vật là bao nhiêu?
6
Câu 3: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ là A. Li độ của vật khi thế năng bằng động năng là bao nhiêu?
Câu 4: Cho một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình
x = 15cos (10t + π/3) (cm).
Pha dao động của con lắc là .....
Động đất đã lan truyền như thế nào?
Sóng được tạo ra và lan truyền như thế nào?
Đặt vấn đề
Sóng được hình thành như thế nào và có những đặc điểm gì?
BÀI 8: �MÔ TẢ SÓNG
CHƯƠNG II: SÓNG
NỘI DUNG BÀI HỌC
Thí nghiệm tạo sóng mặt nước
01
Các đại lượng đặc trưng của sóng
03
Giải thích sự tạo thành sóng
02
Phần 1: Thí nghiệm tạo sóng mặt nước
Chuẩn bị: Thiết bị tạo sóng mặt nước bằng kênh tạo sóng.
Tiến hành:
- Đặt một miếng xốp nhỏ C trên mặt nước.
- Quay đĩa D làm cho vật tạo sóng O dao động lên xuống .
I. Thí nghiệm tạo sóng nước
Nhiệm vụ:
- Vẽ hình và giải thích cách tạo ra một sóng hình sin trên mặt nước.
- Trình bày cách truyền sóng của một sóng hình sin.
- Nêu định nghĩa sóng cơ là gì.
LÀM VIỆC NHÓM
Số 1+2
Số 3+4
Số 5+6
Nhiệm vụ
1. Tiến hành thí nghiệm hình 8.2
2. Quan sát thí nghiệm và trả lời câu hỏi
- Vẽ hình và giải thích cách tạo ra một sóng hình sin trên mặt nước.
- Trình bày cách truyền sóng của một sóng hình sin.
- Nêu định nghĩa sóng cơ là gì.
Vẽ hình và giải thích cách tạo ra một sóng hình sin trên mặt nước.
- Khi quay đĩa D làm cho vật tạo sóng O dao động lên xuống.
- Dao động đó được truyền cho các phần tử nước từ gần ra xa.
Trình bày cách truyền sóng của một sóng hình sin.
Kích thích một đầu làm cho vật dao động lên xuống thì dao động đó được truyền cho các phần tử nước từ gần ra xa.
I. Thí nghiệm tạo sóng nước
I. Thí nghiệm tạo sóng nước
Kết quả:
Sóng cơ là gì?
M
O
Đồ thị sóng
Đồ thị ( u – x) của một sóng hình sin
Phương truyền sóng
Li độ
Biên độ sóng
Bước sóng λ
Đỉnh sóng
Lõm sóng
Phần 2: �Giải thích sự tạo thành sóng
Thảo luận cặp đôi
1. Hoàn thành phiếu học tập số 1
- Hãy quan sát chuyển động của miếng xốp trong thí nghiệm hình 8.1 và cho biết miếng xốp có chuyển động ra xa nguồn cùng với sóng không?
- Nêu nguyên nhân một sóng truyền trong một môi trường.
2. Thời gian: 3 phút
II. Giải thích sự tạo thành sóng
II. Giải thích sự tạo thành sóng
II. Giải thích sự tạo thành sóng
Các phần tử vật chất chỉ dao động tại chỗ xung quanh vị trí cân bằng trong khi sóng thì tiếp tục truyền đi đến đầu kia của lò xo.
Trong quá trình truyền
sóng cơ, các phần tử của
môi trường chỉ dao động
tại chỗ mà không bị lôi cuốn theo sóng, chỉ có pha dao động được lan truyền.
Quá trình truyền sóng là quá trình lan truyền dao động.
t = 0
t =
t =
t =
t = T
A
E
D
C
B
B
C
D
E
II. Giải thích sự tạo thành sóng
E
G
A
H
A
E
G
H
Sau hai chu kỳ dao động sóng truyền từ A đến G .
Sau ba chu kỳ dao động sóng truyền từ A đến H.
II. Giải thích sự tạo thành sóng
- Nguyên nhân tạo nên sóng truyền trong một môi trường:
+ Nguồn dao động từ bên ngoài tác dụng lên môi trường tại điểm O.
+ Có lực liên kết giữa các phần tử của môi trường.
- Các phần tử môi trường chỉ dao động trong một phạm vi không gian rất hẹp, trong khi sóng truyền đi rất xa.
II. Giải thích sự tạo thành sóng
Vận dụng
Trả lời:
II. Giải thích sự tạo thành sóng
Phần 3: �Các đại lượng đặc trưng của sóng
Nghiên cứu SGK và hoàn thành bảng sau:
STT | CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐẶC TRƯNG CỦA SÓNG | ĐẶC ĐIỂM | KÍ HIỆU | CÔNG THỨC TÍNH (NẾU CÓ) | ĐƠN VỊ |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
STT | CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐĂNG TRƯNG CỦA SÓNG | ĐẶC ĐIỂM | KÍ HIỆU | CÔNG THỨC TÍNH (NẾU CÓ) | ĐƠN VỊ |
1 | Biên độ sóng | Là độ lệch lớn nhất của phần tử sóng khỏi vị trí cân bằng. Biên độ sóng càng lớn, sóng càng mạnh. | A | | Mét (m) |
2 | Chu kì sóng | Là thời gian thực hiện 1 dao động của 1 điểm sóng. | T | | Giây (s) |
3 | Tần số | Là số dao động mà mỗi điểm sóng thực hiện trong một giây. | f | | Hert (Hz) |
4 | Bước sóng | Là khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử dọc theo một phương truyền sóng dao động cùng pha. | 𝜆 | | Mét (m) |
5 | Tốc độ sóng | Là tốc độ lan truyền dao động trong không gian. | v | v = f. 𝜆 | Mét (m) |
6 | Cường độ sóng | Là năng lượng truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian. | I | | |
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
EM CÓ BIẾT?
Tốc độ truyền sóng chỉ phụ thuộc vào tính chất của môi trường truyền sóng, không phụ thuộc vào tần số dao động của nguồn hay của các phần tử của môi trường có sóng truyền qua.
Vận dụng
THẢO LUẬN NHÓM
Nhóm 1
Phiếu học tập số 3
Phiếu học tập số 4
Lối di chuyển
Nhóm 2
Phiếu học tập số 4
Phiếu học tập số 3
Nhóm 4
Nhóm 3
Trên mặt hồ yên lặng, một người làm cho con thuyền dao động tạo ra sóng trên mặt nước. Thuyền thực hiện được 24 dao động trong 40s, mỗi dao động tạo ra một ngọn sóng cao 12cm so với mặt hồ yên lặng và ngọn sóng tới bờ cách thuyền 10m sau 5s.
Với số liệu này, hãy xác định:
a.Chu kì dao động của thuyền. b.Tốc độ lan truyền của sóng.
c. Bước sóng. d. Biên độ sóng.
Trả lời:
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
1. Hình bên là đồ thị (u -t) của một sóng âm trên màn hình của một dao động kí. Biết mỗi cạnh của ô vuông theo phương ngang trên hình tương ứng với 1ms. Tính tần số của sóng.
Trả lời:
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4
2. Trong thí nghiệm ở hình 8.1, nếu ta thay đổi tần số dao động của nguồn sóng thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?
B. Bước sóng
C. Tần số sóng.
D. Tốc độ truyền sóng.
Đáp án D. Tốc độ truyền sóng
Trả lời:
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4
LUYỆN TẬP
Lựa chọn đáp án đúng
Câu 1: Sóng cơ học là:
A. sự lan truyền dao động của vật chất theo thời gian.
B. những biến dạng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi.
C. sự lan toả vật chất trong không gian.
D. sự lan truyền biên độ dao động của các phân tử vật chất theo thời gian.
LUYỆN TẬP
Câu 2. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây.
A. Chu kỳ sóng bằng chu kì dao động của phần tử sóng
B. Đại lượng nghịch đảo của tần số góc gọi là tần số của sóng.
C. Vận tốc dao động của các phần tử vật chất gọi là vận tốc của sóng
D. Năng lượng của sóng luôn luôn không đổi trong quá trình truyền sóng.
LUYỆN TẬP
Câu 3. Một sóng cơ học có f = 120 Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, bước sóng của nó là:
A. 1m B. 2m
C. 0,5m D. 0,25m
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
Câu 5: Bước sóng là:
A. Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì
B. khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng.
C. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động ngược pha.
D. quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian.
LUYỆN TẬP
Sóng cơ
Các đặc trưng của sóng
GHI NHỚ
1. Dùng hình vẽ để giải thích sóng cơ được tạo ra như thế nào?
2. Dùng đồ thị (u - x) của một sóng hình sin để nêu được các đại lượng đặc trưng của sóng.
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
3. Đọc và nghiên cứu trước bài mới: “Sóng ngang. Sóng dọc. Sự truyền năng lượng của sóng cơ.”
Hãy cùng với bạn bè thi ném đá trên mặt nước. Quan sát mặt nước và cho biết: Làm thế nào để đá lướt trên mặt nước nhiều lần?
Chào tạm biệt và hẹn gặp lại!
www.9slide.vn