Tổng quan carbapenemase và ứng dụng novel β-lactamase inhibitors trong điều trị �vi khuẩn gram âm kháng carbapenem
Ths. BSCKI. Hồ Quang Minh
Khoa Xét Nghiệm, Lab Vi Sinh
Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới
Nội dung
WHO 2017
Kẻ thù cần quan tâm nhất : Nhóm vi khuẩn Gram âm
VK kháng carbapenem �(CRO – Carbapenem- resistance organisms)
Cơ chế kháng carbapenem
Jean SS, Harnod D, Hsueh PR. Global Threat of Carbapenem-Resistant Gram-Negative Bacteria. Front Cell Infect Microbiol. 2022 Mar 15;12:823684. doi: 10.3389/fcimb.2022.823684. PMID: 35372099; PMCID: PMC8965008.
Cơ chế tiết men carbapenemase tập trung chủ yếu ở nhóm CRE và CRAB
Kết quả tương tự ở một nghiên cứu khác:
Rima M, Oueslati S, Dabos L, Daaboul D, Mallat H, Bou Raad E, Achkar M, Mawlawi O, Bernabeu S, Bonnin RA, Girlich D, Osman M, Hamze M, Naas T. Prevalence and Molecular Mechanisms of Carbapenem Resistance among Gram-Negative Bacilli in Three Hospitals of Northern Lebanon. Antibiotics (Basel). 2022 Sep 22;11(10):1295. doi: 10.3390/antibiotics11101295. PMID: 36289953; PMCID: PMC9598570.
Xác định kiểu gene carbapenemase �-> Quyết định điều trị đối với CRE.
Carbapenemase
Carbapenemase Class A
Carbapenemase class B
Carbapenemase class D
Carbapenemase class C
Phát hiện VK có carbapenemase
Phát hiện vi khuẩn tiết carbapenemase Test kiểu hình
Phát hiện vi khuẩn tiết carbapenemase Test kiểu hình
Phát hiện kiểu gene carbapenemase
Tại BV Bệnh Nhiệt đới
Realtime PCR gene kháng thuốc
Tầm soát 5 gene phổ biến
Tại BV Bệnh Nhiệt đới
| Số mẫu (n=101) | Tỉ lệ % | Số ca tử vong | Tỉ lệ% trong nhóm |
OXA-48 | 61 | 60,40% | 32 | 52,46% |
OXA-48+ NDM | 14 | 13,86% | 9 | 64,29% |
NDM | 6 | 5,94% | 2 | 33,33% |
KPC | 2 | 1,98% | 1 | 50,00% |
OXA-48+ KPC | 1 | 0,99% | 1 | 100,00% |
OXA-48+ IMP | 2 | 1,98% | 1 | 50,00% |
NONE GENE | 15 | 14,85% | 11 | 73,33% |
| | Số ca | % |
Chủng VK | E. Coli | 3 | |
(n=13) | K. Pneumoniae | 10 | |
Gene | OXA-48 +NDM | 5 | 36% |
| OXA-48 | 4 | 29% |
| NDM | 4 | 29% |
| KPC | 0 | 0 |
| IMP | 0 | 0 |
| VIM | 0 | 0 |
Phân bố Carbapenemase của VK gram âm 2021 – 2022
Sự phân bố gene carbapenemase của VK gram âm 2023
(số liệu lab Vi Sinh – BV Bệnh Nhiệt đới) (n=13)
Trần Thị Kim Anh, Hồ Quang Minh) (2023) Đặc điểm nhiễm trùng bệnh viện do Klebsiella pneumoniae ở bệnh nhân COVID-19 nguy kịch tại bệnh viện Bệnh nhiệt đới năm 2021 – 2022.
Xét nghiệm khác
Máy KSĐ tự động phát hiện loại carbapenemase
Máy KSĐ tự động phát hiện loại carbapenemase
He Q, Chen W, Huang L, Lin Q, Zhang J, Liu R, Li B. Performance evaluation of three automated identification systems in detecting carbapenem-resistant Enterobacteriaceae. Ann Clin Microbiol Antimicrob. 2016 Jun 21;15(1):40. doi: 10.1186/s12941-016-0154-0. PMID: 27328762; PMCID: PMC4915035.
The sensitivities/specificities of MicroScan WalkAway, Phoenix 100 and Vitek 2 were 93.8/42.4 %, 54.2/66.7 %, and 75.0/36.4 %, respectively.
CLSI M100-2023
Thuốc phối hợp beta-lactamase inhibitors mới
Ceftazidime - avibactam
Ceftolozane - tazobactam
Meropenem - varbobactam
Imipenem - cilastatin - relebactam
Sulbactam – Durlobactam
Cefepime - Tarniborbactam
Ceftazidime - avibactam
1-10% (cIAI cộng với metronidazole)
Tiêu chảy (8%), Buồn nôn (7%), Nôn mửa (5%), Đau đầu (3%), Chóng mặt (2%), Đau bụng (1%)
1-10% (cUTI ở bệnh nhi)
Nôn (>3%), Tiêu chảy (>3%), Phát ban (>3%), Viêm tĩnh mạch tại chỗ tiêm truyền (>3%)
1-10% (cUTI)
Tiêu chảy (3%), Buồn nôn (3%), Táo bón (2%), Đau bụng trên (1%)
1-10% (HABP/VABP)
Buồn nôn (3%), Ngứa (2%)
Zhanel GG, Lawson CD, Adam H, et al. Ceftazidime-avibactam: a novel cephalosporin/β-lactamase inhibitor combination. Drugs 2013; 73:159.
Enterobacterales (ức chế AmpC beta-lactamase, ESBL, một số KPC và OXA-type carbapenemases).
Không hiệu quả trong điều trị MBL CRE, A. baumanni.
Có thể điều trị được P.aeruginosa (nếu nhạy cảm).
20
Kết quả điều trị
Thông số | Tần số (N = 118) | Tỉ lệ (%) | |
Cải thiện lâm sàng (Sau 48 – 72 giờ) | Cải thiện | 47 | 39,83 |
Cải thiện một phần | 32 | 27,12 | |
Không cải thiện | 39 | 33,05 | |
Cải thiện vi sinh (Sau 7 ngày) | Cải thiện | 76 | 64,41 |
Không cải thiện | 8 | 6,78 | |
Không cấy | 34 | 28,81 | |
KHẢO SÁT HIỆU QUẢ ĐIỀU TRỊ CỦA CZA
Hồ Quang Minh, Võ Thị Thúy Nga, Hà Thị Cẩm Tú, Huỳnh Phương Thảo, Nguyễn Phú Hương Lan, Nguyễn Quốc Hòa, Nguyễn Ngọc Khôi (2023). Khảo sát hiệu quả sử dụng kháng sinh ceftazidime/avibactam trong điều trị nhiễm trùng bội nhiễm ở bệnh nhân COVID-19 tại bệnh viện Bệnh Nhiệt đới.
Biến khảo sát | Tần số | Tỉ lệ (%) |
Có phân lập được tác nhân gây bệnh (N = 118) | 96 | 81,36 |
Nhiễm trùng khác đi kèm (N = 118) | 62 | 52,54 |
Chẩn đoán nhiễm khuẩn (N = 118) | ||
Viêm phổi | 91 | 77,12 |
Nhiễm trùng tiểu | 40 | 33,90 |
Nhiễm trùng huyết | 21 | 17,80 |
Tác nhân phân lập | ||
K. pneumoniae | 91 | 75,21 |
A.baumannii | 19 | 15,70 |
P. aeruginosa | 11 | 9,09 |
Ceftolozane - tazobactam
VK tiết men ESBL, ceftolozane-tazobactam susceptible P. aeruginosa.
Tazobactam: classic β-lactamase inhibitor.
Ceftolozane:
SIDP
Meropenem - varbobactam
Varbobactam: ức chế Class A carbapenemase.
Không có tác dụng trên class B, D
CLSI 2024: Enterobacterales nếu có OXA-48 dương , dù thử nghiệm nhạy v Meropenem-varbobactam => trả R.
BN nam, 1946, nhập khoa HSCCNL (BV BNĐ)
Cấy BAL (19/10/24): K. pneumoniae carbapenemase
-> Thực hiện KSĐ với nhóm novel betalamase inhibitor + PCR carbapenemase
Kết quả KSĐ tự động (VITEK): MIC (MER/Varbobactam): 4 (nhạy)
+ PCR gene OXA-48 dương
=> Chuyển kết quả test Meropenem/vaborbactam thành kháng(R)
Imipenem/ cilastatin - relebactam
Relebactam: ức chế class A (KPC), không hiệu quả trên MBL và OXA carbapenemase.
Hiệu quả điều trị Enterobacterales, P. aeruginosa.
Đề kháng với IMI/REL đòi hỏi phải kết hợp nhiều cơ chế:
Antimicrobial Treatment of Pseudomonas aeruginosa Severe Sepsis, Antibiotics 2022, 11(10), 1432
Sulbactam - Durlobactam
Sulbactam: KS hàng đầu điều trị Acinetobacter, dễ bị phân giải bởi các enzyme Acinetobacter-derived cephalosporinase and class D β-lactamases carbapenemases OXA (OXA-23, OXA-24/40).
Durlobactam: novel diazabycyclooctance β-lactamase inhibitor, ức chế Class A, C, D beta-lactamase.
Hiệu quả điều trị A. baumanni complex
ATTACK trial phase 3:
Đa trung tâm, 16 quốc gia,
BN người lớn > 18 t, VPBV, n = 181.
tỉ lệ tử vong ngang bằng 2 nhóm BN điều trị với sulbactam - durlobactam và Colistin + Imipenem.
FDA công nhận trong điều trị viêm phổi BV, VPTM.
Efficacy and safety of sulbactam-durlobactam versus colistin for the treatment of patients with serious infections caused by Acinetobacter baumannii-calcoaceticus complex: a multicentre, randomised, active-controlled, phase 3, non-inferiority clinical trial (ATTACK). AUKaye KS, Shorr AF, Wunderink RG, Du B, Poirier GE, Rana K, Miller A, Lewis D, O'Donnell J, Chen L, Reinhart H, Srinivasan S, Isaacs R, Altarac D
Cefepime - Taniborbactam
Taniborbactam: (invitro) ức chế Class A, C, D, 1 số class B MBL (VIM, NDM nhưng không ức chế IMP).
Hứa hẹn: điều trị NT đa kháng, khó trị, Enterobacterales + Pseudomonas spp.
CERTAIN 1:
phase 3, mù đôi, đa TT, ngẫu nhiên, n = 661
NTT phức tạp + viêm bàng quang cấp.
FDA 23/02/24: từ chối cho phép sử dụng
Taniborbactam: (invitro) ức chế Class A, C, D, 1 số class B MBL (VIM, NDM nhưng không ức chế IMP).
Hứa hẹn: điều trị NT đa kháng, khó trị, Enterobacterales + Pseudomonas spp.
CERTAIN 1:
phase 3, mù đôi, đa TT, ngẫu nhiên, n = 661
NTT phức tạp + viêm bàng quang cấp.
Lựa chọn KS cho CRE có XN carbapenemase
NT do CRE có xét nghiệm gene
Điều trị CRE tiết men MBL carbapenemase
KS khác cho CRE
Ca lâm sàng �
Ngày chạy lần 1: : 22 – 09 – 2024
Ngày chạy mẫu lần 2: 24 – 09 – 2024
Kết quả PCR gen kháng thuốc:
NHẠY GIẢ CEFTOLOZANE/TAZOBACTAME – �BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI
Cộng
Cộng đồng Kleb (1): OXA48 +NDM dương tính
Cộng đồng Kleb (2): OXA-48 dương tính, NDM: âm tính
Nên kết hợp biện luận kiểu gene + kiểu hình (KQ KSĐ)
Kết luận
Thank you
Ths. BSCKI. Hồ Quang Minh
Lab Vi Sinh, Khoa Xét Nghiệm
Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới
Số điện thoại: 0979323045