1 of 50

BS CK2 Đoàn Lê Minh Hạnh

Bộ môn nội - ĐH Y Khoa Phạm Ngọc Thạch

THỰC HÀNH ĐỌC

XQ LỒNG NGỰC

Chest X-ray

2 of 50

3 of 50

CÁC BƯỚC ĐỌC

I. Hành chánh�- Họ tên, tuổi, giới�- Ngày chụp�

II. Kỹ thuật�- Tư thế BN�- Cường độ tia�- Hít vào đủ sâu���

III.Phân tích hình ảnh

1. Mô mềm thành ngực.

2. Khung xương ngực.� 3. Trung thất : khí quản, phế quản gốc, tim� 4. Vòm hoành- góc sườn hoành� 5. Màng phổi� 6. Nhu mô phổi.

4 of 50

Hành chánh:�• Không có tên, tuổi�• Ngày chụp: 09/02/2004�Kỹ thuật�• Tư thế : đứng thẳng, Không có Trái Phải�• Hít vào : đủ sâu�• Cường độ tia: đủ�Kết quả�• Dấu mất liên tục xương sườn số 6,7�• Trung thất trong giới hạn bình thường, chỉ số tim/ngực < 0.5�• Không thấy bất thường nhu mô phổi�• Cảm nghĩ Gãy xương sường số 6,7

5 of 50

Hành chánh:�• Không có tên, tuổi�• Không có ngày chụp�Kỹ thuật�• Tư thế : đứng thẳng, Không có Trái Phải�• Hít vào : đủ sâu�• Cường độ tia: đủ�Kết quả�• Không thấy bất thường thành ngực, khung xương. �• Lớn động mạch phổi 2 bên, lớn mạch máu phổi. Chỉ số tim/ngực > 0.5 -> bóng tim to�• Không thấy bất thường nhu mô phổi�• Cảm nghĩ Tăng áp động mạch phổi– Suy tim

6 of 50

Hành chánh:�• Không có tên, tuổi�• Không có ngày chụp�Kỹ thuật�• Tư thế : đứng thẳng, Không có Trái Phải�• Hít vào : đủ sâu�• Cường độ tia: đủ�Kết quả�• Không thấy bất thường thành ngực, khung xương. �• Trung thất trong giới hạn bình thường, chỉ số tim/ngực < 0.5�• Không thấy bất thường nhu mô phổi. Liềm hơi dưới hoành 2 bên�• Cảm nghĩ TD thủng tạng rỗng

7 of 50

Hành chánh:�• BN N.T.A., nam, 25 tuổi�• Ngày chụp: 10/8/2014�Kỹ thuật�• Tư thế : đứng thẳng�• Hít vào : đủ sâu�• Cường độ tia: đủ�Kết quả�• Không thấy bất thường thành ngực, khung xương�• Trung thất trong giới hạn bình thường, chỉ số tim/ngực < 0.5�• Mờ đồng nhất 1/3 dưới phổi trái, mờ không đồng nhất đỉnh phổi trái�• Cảm nghĩ tràn dịch màng phổi trái lượng trung bình, td lao phổi-màng phổi

8 of 50

Tháng 5/2017

Tháng 7/2017

Hành chánh:�• Không có tên, tuổi�• Không có ngày chụp�Kỹ thuật�• Tư thế : đứng thẳng, Không có Trái Phải�• Hít vào : đủ sâu�• Cường độ tia: đủ�Kết quả�• Không thấy bất thường thành ngực, khung xương. �• Trung thất trong giới hạn bình thường, chỉ số tim/ngực < 0.5�• Hình mờ đồng nhất đáy phổi P làm nâng cao vòm hoành P, không giới hạn bởi đường cong Damoiseau, không co kéo hay đẩy lệch trung thất.�• Cảm nghĩ TD Tràn dịch MP P lượng trung bình hoặc dày dính MP P

9 of 50

Hành chánh:�• Không có tên, tuổi�• Không có ngày chụp�Kỹ thuật�• Tư thế : đứng thẳng, Không có Trái Phải�• Hít vào : đủ sâu�• Cường độ tia: đủ�Kết quả�• Không thấy bất thường thành ngực, khung xương. �• Trung thất bị đẩy lệch sang Phải, chỉ số tim/ngực < 0.5�• Vòm hoành dẹt, tù góc sườn hoành, tù góc tâm hoành, khoang liên sườn dãn, hai phế trường tăng sáng 2 phế trường. Phổi Trái có đường màng phổi, có khoảng sáng vô mạch. �• Cảm nghĩ TD Khí phế thủng 2 phổi -

COPD – Tràn khí áp lực màng phổi Trái

10 of 50

8

Hành chánh:�• Không có tên, tuổi�• Không có ngày chụp�Kỹ thuật�• Tư thế : đứng thẳng, không có trái phải

• Hít vào : đủ sâu�• Cường độ tia: đủ�Kết quả�• Tràn khí dưới da thành ngực Phải sát chân ống dẫn lưu lồng ngực Phải. Không bất thường khung xương. �• Trung thất trong giới hạn bình thường, chỉ số tim/ngực < 0.5�• Hình ảnh mức khí dịch với ½ trên là hình ảnh khoảng sáng vô mạch, thấy đường màng phổi, khoang liên sườn giãn. Đám mờ đồng nhất ½ dười phổi Phải

• Cảm nghĩ Tràn khí tràn dịch màng phổi Phải đã đặt ống dẫn lưu

11 of 50

Hành chánh:�• BN T.T.H., nam, 27 tuổi�• Ngày chụp: 02/11/2023�Kỹ thuật�• Tư thế : sau trước, không có Trái Phải�• Hít vào : đủ sâu�• Cường độ tia: đủ�Kết quả�• Không thấy bất thường thành ngực, khung xương. �• Trung thất trong giới hạn bình thường, chỉ số tim/ngực < 0.5 �• Hình mờ dạng hang KT # 5x5 cm, bờ dày # 0.5 cm nằm vùng giữa phổi P. Thâm nhiễm đáy phổi Phải và nách phổi Trái�• Cảm nghĩ TD Hang lao phổi Phải – Tổn thương rải rác hai phổi nghi do lao

12 of 50

12

Hành chánh:�• Không có tên, tuổi�• Không có ngày chụp�Kỹ thuật�• Tư thế : đứng thẳng, Không có Trái Phải

• Hít vào : đủ sâu�• Cường độ tia: đủ�Kết quả�• Không thấy bất thường thành ngực, khung xương. �• Trung thất trong giới hạn bình thường, chỉ số tim/ngực < 0.5�• Hình mờ tròn đường kính # 10cm có mực khí dịch bên trong, bờ dày # 0,5 cm, nằm ở vùng giữa phổi Trái. Thâm nhiễm vùng dưới phổi Trái. Xẹp phổi dạng đường vùng nách phổi Phải

• Cảm nghĩ TD Viêm phổi - Áp xe phổi Trái – Xẹp phổi dạng đường vùng nách phổi Phải

13 of 50

8

Hành chánh:�• Không có tên, tuổi�• Không có ngày chụp�Kỹ thuật�• Tư thế : đứng thẳng

• Hít vào : đủ sâu�• Cường độ tia: đủ�Kết quả�• Không thấy bất thường thành ngực, khung xương. �• Trung thất trong giới hạn bình thường, chỉ số tim/ngực < 0.5�• Hình mờ tròn dạng hang ĐK # 7x8cm, bờ mỏng 5mm, có hình ảnh lục lạc bên trong , nằm ở đỉnh phổi P. Các xương sườn nằm ngang, khoang liên sườn giãn rộng, 2 phế trường tăng sáng. Vòm hoành 2 bên dẹt.

• Cảm nghĩ U nấm đỉnh phổi P + Khí phế thủng 2 phổi

14 of 50

Hành chánh:�• Không có tên, tuổi�• Không có ngày chụp�Kỹ thuật�• Tư thế : đứng thẳng, không có trái phải

• Hít vào : đủ sâu�• Cường độ tia: đủ

Kết quả�• Không thấy bất thường thành ngực, khung xương. �• Trung thất trong giới hạn bình thường, chỉ số tim/ngực < 0.5�• Hình sáng đồng nhất dạng tròn hoặc bầu dục ĐK # 12- 15cm, bờ mỏng # 0,3cm ở vị trị ½ dưới phổi P. Cơ hoành 2 bên dẹt và biến dạng. Tăng sáng 2 phế trường

• Cảm nghĩ Bóng khí lớn phổi P & hình ảnh khí phế thủng

15 of 50

Hành chánh:�• BN T.V.C., nam, 58 tuổi�• Ngày chụp: 27/03/2023�Kỹ thuật�• Tư thế : sau trước�• Hít vào : đủ sâu�• Cường độ tia: đủ�Kết quả�• Không thấy bất thường thành ngực, khung xương. �• Trung thất trong giới hạn bình thường, chỉ số tim/ngực < 0.5 �• Vòm hoành dẹt, tù góc sườn hoành, tù góc tâm hoành, khoang liên sườn dãn, hai phế trường tăng sáng 2 phế trường, bóng tim hình giọt nước.

• Cảm nghĩ TD Hội chứng ứ khí phế nang - COPD

16 of 50

14

Hành chánh:�• Không có tên, tuổi�• Không có ngày chụp�Kỹ thuật�• Tư thế : đứng thẳng, Không có Trái Phải�• Hít vào : đủ sâu�• Cường độ tia: đủ�Kết quả�• Không thấy bất thường thành ngực, khung xương. �• Khí quản lệch P và biến dạng, chỉ số tim/ngực < 0.5�• Vòm hoành dẹt, tù góc sườn hoành, tù góc tâm hoành, khoang liên sườn dãn, hai phế trường tăng sáng 2 phế trường, bóng tim hình giọt nước. Xơ sẹo và giãn phế quản đỉnh phổi 2 bên, nhiều dải xơ 2 bên phổi. �• Cảm nghĩ TD COPD - Xơ sẹo do di chứng lao phổi 2 đỉnh.

17 of 50

Hành chánh:�• Không có tên, tuổi�• Không có ngày chụp�Kỹ thuật�• Tư thế : đứng thẳng, Không có Trái Phải�• Hít vào : đủ sâu�• Cường độ tia: đủ�Kết quả�• Không thấy bất thường thành ngực, khung xương. �• Khí quản lệch P chỉ số tim/ngực < 0.5�• Đám mờ không đồng nhất vùng đỉnh phổi Phải > Trái dạng tổ ong, kéo lệch KQ.

• Cảm nghĩ TD Giãn phế quản

18 of 50

Hành chánh:�• Không có tên, tuổi�• Không có ngày chụp�Kỹ thuật�• Tư thế : đứng thẳng, Không có Trái Phải�• Hít vào : đủ sâu�• Cường độ tia: đủ�Kết quả�• Không thấy bất thường thành ngực, khung xương. �• Trung thất trong giới hạn bình thường, chỉ số tim/ngực < 0.5�• Tổn thương dạng nốt bờ không đều là tỏa 2 phế trường ưu thế đáy phổi 2 bên�• Cảm nghĩ TD Ung thư di căn phổi

19 of 50

Hành chánh:�• Không có tên, tuổi�• Không có ngày chụp�Kỹ thuật�• Tư thế : đứng thẳng

• Hít vào : đủ sâu�• Cường độ tia: đủ

Kết quả�• Không thấy bất thường thành ngực, khung xương. �• Trung thất trong giới hạn bình thường, chỉ số tim/ngực < 0.5�• Tổn thương dạng nốt kê 1mm đều lan tỏa 2 phế trường

• Cảm nghĩ Tổn thương phổi dạng mô kẽ lan tỏa 2 phế trường (Lao kê, Viêm phổi PCP)

20 of 50

8

Hành chánh:�• Không có tên, tuổi�• Không có ngày chụp�Kỹ thuật�• Tư thế : đứng thẳng

• Hít vào : đủ sâu�• Cường độ tia: đủ

Kết quả�• Vẹo cột sống ngực sang (P)�• Trung thất trong giới hạn bình thường, chỉ số tim/ngực < 0.5�• Xơ mô kẽ dạng đường lưới 1/3 trên hai phổi. Đám mờ 1/3 trên thùy (T)

• Cảm nghĩ - Đám mờ 1/3 trên thùy (T) (chưa loại trừ tổn thương đang tiến triển)�- Xơ mô kẽ dạng đường lưới 1/3 trên hai phổi.�- Vẹo cột sống ngực sang (P)

21 of 50

Hành chánh:�• Không có tên, tuổi�• Không có ngày chụp�Kỹ thuật�• Tư thế : đứng thẳng, �• Hít vào : đủ sâu�• Cường độ tia: đủ�Kết quả�• Không thấy bất thường thành ngực, khung xương. �• Trung thất trong giới hạn bình thường, chỉ số tim/ngực < 0.5�• Đám mờ không đồng nhất tổn thương kiểu phế nang nằm cạnh bờ tim P, không xóa mờ bờ tim và vòm hoành (silhouette sign (-). �• Cảm nghĩ TD Viêm thùy dưới phổi P

22 of 50

8

Hành chánh:�• BN P.T.T.B, nữ, 31 tuổi�• Ngày chụp: 05/05/2023�Kỹ thuật�• Tư thế : sau trước�• Hít vào : đủ sâu�• Cường độ tia: đủ�Kết quả�• Không thấy bất thường thành ngực, khung xương. �• Trung thất trong giới hạn bình thường, chỉ số tim/ngực < 0.5

• Tổn thương đám mờ vùng 1/3 giữa phổi (P)�• Cảm nghĩ Tổn thương đám mờ vùng 1/3 dưới phổi (P), theo dõi viêm

23 of 50

Hành chánh:�• Không có tên, tuổi�• Không có ngày chụp�Kỹ thuật�• Tư thế : đứng thẳng, Không có Trái Phải�• Hít vào : đủ sâu�• Cường độ tia: đủ�Kết quả�• Không thấy bất thường thành ngực, khung xương. Có ngoại vật dây điện cực và dây oxy �• Chỉ số tim/ngực > 0.5 -> bóng tim to�• Đám mờ hình cánh bướm lan tỏa từ 2 rốn phổi tỏa ra, tái tuần hoàn đỉnh phổi�• Cảm nghĩ Phù phổi cấp – Suy tim

24 of 50

Hành chánh:�• Không có tên, tuổi�• Không có ngày chụp�Kỹ thuật�• Tư thế : đứng thẳng, Không có Trái Phải�• Hít vào : đủ sâu�• Cường độ tia: đủ�Kết quả�• Không thấy bất thường thành ngực, khung xương. �• Trung thất trong giới hạn bình thường, chỉ số tim/ngực < 0.5�• Đám mờ không đồng nhất giới hạn rõ có hình ảnh khí ảnh nội phế quản (air bronchogram sign) ở thùy trên phổi Phải, co kéo rãnh liên thùy �• Cảm nghĩ TD Viêm phổi thùy

25 of 50

Hành chánh:�• BN N.K.Đ., nam, 76 tuổi�• Ngày chụp: 08/12/2023�Kỹ thuật�• Tư thế : trước sau, phim nằm�• Hít vào : chưa đủ sâu�• Cường độ tia: đủ�Kết quả�• Không thấy bất thường thành ngực, khung xương. Có sond dạ dày�• Trung thất lệch Phải, chỉ số tim/ngực > 0.5�• Mờ đồng nhất 1/3 trên phổi Phải kéo rãnh liên thùy bé lên trên và trung thất lệch Phải, tù góc sườn hoành Trái�• Cảm nghĩ TD Suy tim, Xẹp thùy trên phổi Phải, TDMP Trái lượng ít

26 of 50

Hành chánh:�• BN N.N.L., nữ, 53 tuổi�• Ngày chụp: 26/06/2023�Kỹ thuật�• Tư thế : trước sau, phim nằm�• Hít vào : đủ sâu�• Cường độ tia: đủ�Kết quả�• Không thấy bất thường thành ngực, khung xương. Có khai khí quản�• Trung thất lệch Trái

• Mờ đồng nhất phổi Trái kéo trung thất lệch Trái�• Cảm nghĩ TD Xẹp phổi Trái

27 of 50

28 of 50

29 of 50

30 of 50

31 of 50

32 of 50

33 of 50

34 of 50

35 of 50

36 of 50

37 of 50

38 of 50

39 of 50

40 of 50

41 of 50

Viêm phổi do Pneumocystis carinii

/ bệnh nhân HIV.

42 of 50

43 of 50

Hội chứng suy hô hấp cấp (ARDS)

44 of 50

45 of 50

ĐÔNG ĐẶC THÙY TRÊN TRÁI

46 of 50

47 of 50

48 of 50

49 of 50

50 of 50