1 of 48

I

第三十九课

Bài 39:

Không tiễn bạn ra sân bay được

不能送你去机场了

Minliang

2 of 48

课文

03

句子

02

生词

01

目录

语法

05

练习

06

替换与扩展

04

Minliang

3 of 48

01

生词

Minliang

4 of 48

机场

jīchǎng

xié

冲洗

chōngxǐ

或者

huózhě

结实

jiēshi

zhèng

特别

tèbié

jiē

不如

bùrú

qīng

安静

ānjìng

tiān

注意

zhǔyì

了解

liǎojiě

luàn

重新

chóngxīn

病房

bìngfáng

手提包

shǒutíbāo

另外

lìngwài

随身

suíshēn

报名

bàomíng

5 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

动,介

thay

6 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

冲洗

chōngxǐ

tráng, rửa

7 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

zhèng

đang

8 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

不如

bùrú

không như

9 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

tiān

thêm, nữa

10 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

luàn

loạn

11 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

手提包

shǒutíbāo

túi xách tay

12 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

随身

suíshēn

tùy thân

13 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

机场

jīchǎng

sân bay

14 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

或者

huòzhě

连,副

hoặc là

15 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

特别

tèbié

形,副

đặc biệt

16 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

12

qīng

nhẹ

17 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

注意

zhǔyì

chủ ý, ý định

18 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

14

重新

chóngxīn

lặp lại

19 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

15

另外

lìngwài

形,副

ngoài ra

20 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

16

报名

bàomíng

báo danh

21 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

17

xié

giày

22 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

18

结实

jiēshi

chắc chắn

23 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

19

jiē

phố

24 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

20

安静

ānjìng

yên tĩnh

25 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

21

了解

liǎojiě

tìm hiểu, hiểu, biết

26 of 48

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

22

病房

bìngfáng

phòng bệnh

27 of 48

02

句子

Minliang

28 of 48

1. 你准备得怎么样了?

/Nǐ zhǔnbèi de zěnme yàng le?/ - Bạn chuẩn bị thế nào rồi?

2. 你还有什么没办的事,我可以替你办。

/Nǐ hái yǒu shénme méi bàn de shì, wǒ kěyǐ tì nǐ bàn./ - Bạn còn việc gì chưa làm, tôi có thể giúp bạn.

3. 我冲洗了两个胶卷儿,来不及去取了。

/Wǒ chōngxǐ le liǎng gè jiāojuǎnr, láibují qù qǔle./ - Tôi đã rửa hai cuốn phim nhưng không kịp đi lấy.

4. 我正等着你呢。

/Wǒ zhèng děngzhe nǐ ne./ - Tôi đang đợi bạn đây.

29 of 48

5. 你的东西收拾好了吗?

/Nǐ de dōngxi shōushí hǎo le ma?/ - Đồ đạc của bạn đã thu xếp xong chưa?

6. 出门跟在家不一样,麻烦事就是多。

/Chūmén gēn zàijiā bù yīyàng, máfan shì jiùshì duō./ - Đi ngoài đường không giống như ở nhà, nhiều chuyện phiền phức lắm.

7. 四个小包不如两个大包好。

/Sì gè xiǎobāo bùrú liǎng gè dà bāo hǎo./ - Bốn túi nhỏ không gọn bằng 2 túi lớn.

8. 又给你添麻烦了。

/Yòu gěi nǐ tiān máfan le./ - Lại thêm phiền phức cho bạn.

30 of 48

03

课文

Minliang

31 of 48

王兰:准备得怎么样了?

玛丽:我正收拾东西呢。你看,多乱啊!

王兰:路上要用的东西放在手提包里,这样用起来方便。

玛丽:对。我随身带的东西不太多,两个箱子都已经托运了。

王兰:真抱歉,我不能送你去机场了

玛丽:没关系,你忙吧?

王兰:你还有什么没办的事,我可以替你办。

玛丽:我冲洗了两个胶卷儿,来不及去取了。

王兰:星期六或者星期天我替你去取,然后寄给你。

32 of 48

大卫:你来了,我正等着你呢!

刘京:你的东西收拾好了吗?

大卫:马马虎虎,这次又坐火车又坐飞机,特别麻烦。

刘京:是啊,出门跟在家不一样,麻烦事就是多。这几个包都是要带走的吗?

大卫:是的。都很轻。

刘京:四个小包不如两个大包好。

大卫:好主意!

刘京:我帮你重新弄弄吧。

大卫:又给你添麻烦了。

刘京:哪儿的话。

大卫:另外,要是有我的信,请你转给我。

刘京:没问题。

33 of 48

04

替换与扩展

Minliang

34 of 48

哥哥 我 报名

我 妈妈 接入

我朋友 我 交电费

我 大卫 取照片

这种鞋 那种鞋 结实

这条街 那条街 安静

这种茶 那种茶 好喝

不了解的情况 给你介绍

不懂的词 帮你翻译

没卖的东西 帮你买

1.星期六或者星期天取胶卷

2.四个小包不如两个大包好

3.你还有什么没办的事,我可以替你办

35 of 48

1.我走进病房看他的时候,他正安静地躺着呢。

2.离开车还有二十分钟,我来不及回去关窗户了,麻烦你替我关一下儿

36 of 48

05

语法

Minliang

37 of 48

1. 动作的持续与进行 Sự kéo dài và tiến hành của động tác

Động tác đang tiếp diễn cũng có nghĩa là động tác đang tiến hành, cho nên“着”thường dùng kèm với“正在,正,在,呢”.Ví dụ:

(1) 我正等着你呢。

(2) 外边下着雨呢。

(3) 我去的时候,他正躺着看杂志呢。

38 of 48

2. 用“不如”表示比较 Dùng“不如”để so sánh

“A 不如 B”tức là“A 没有 B 好”(A không tốt bằng B). Ví dụ:

(1) 我的汉语水平歹如他高。

(2) 这个房间不如那个房间干净。

39 of 48

06

练习

Minliang

40 of 48

1. 用“还是”或“或者”填空

(1) 我这星期走....................下星期走?

(2) 你坐飞机去...................坐火车去?

(3) 今天..............明天,我去看你。

(4) 这次旅行,我们先去上海..............先去桂林?

(5) 我们走着去...........骑自行车去,别坐公共汽车,公共汽车太挤。

(6) 现在我们收拾行李...................去和同学们告别?

41 of 48

2. 用“不如”改写下面的句子

(1) 你的手提包比我的室亮。

(2) 北京的春天冷,我们那儿的登天暖和。

(3) 那个公园的人太多,这个公园安静。

(4) 你的主意好,小王的主意不太好。

42 of 48

3. 用“替”完成句子

(1) 今天有我一个包裹,可是现在我有事,您去邮局的话,请................,好吗?

(2) 我也喜欢这种糖,你声买东西的时候,..............。

(3) 现在我出去一下,要是有电话来...............。

(4) 我头疼,不去上课了,你看见老师的时候..........。

43 of 48

4. 完成对话

A:小刘,你去广州参加排球赛,祝你们..........!

B:广州现在很热,你要............!

C:谢谢大家,你们有什么事没有?

A:听说.....................。

C:是的,广州的衣服不错,你要什么样的?

B:不是他要,是给他女朋友。

C:..............................。

44 of 48

5. 会话

你的中国朋友要去你们国家留学,你去宿色看他,两人会话。

提示:准备的情况怎样,需要什么帮助,介绍那的一些情况。

Một người bạn Trung Quốc sẽ đến nước bạn du học, bạn đến ký túc xá thăm anh ta và hai người nói chuyện với nhau.

Gợi ý: Tình hình chuẩn bị ra sao ? Cân sự giúp đỡ gì ? Giới thiệu một số tình hình nơi đó.

45 of 48

6. 听述

尼娜今本要回国,我们去她的宿舍给她送行。她把行李都收拾好了,正等出租汽车呢。我看见墙上还挂着她的大衣,问她是不是忘了,她说不是,走的时候再穿。问她没用完的人民币换了没有,她说到机场能换。这样我们就放心了。出租汽车一到,我们就帮她拿行李,送她上车,跟她告别了。

46 of 48

(1) 常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng

dong

tong

dōngxi 东西

dǒngle 懂了

yùndòng 运动

tōngzhī 通知

tóngxué 同学

chuántǒng 传统

6.语音练习 Bài tập ngữ âm

47 of 48

(2)朗读会话 Đọc to mẩu đàm thoại.

A : À, nǐmen dōu zài zhèr ne !

B : Wǒmen yě shì gāng lái.

C : Nǐmen dōu lái gěi wǒ sòngxíng, zhēn guòyì búqù .

B : Lǎo péngyou bù néng bú sòng.

A : Shì a, zhēn shěbude ne.

C : Xièxie péngyoumen.

A B : Zhù nǐ yí lù píng’ān !

48 of 48

Minliang