I
第三十九课
Bài 39:
Không tiễn bạn ra sân bay được
不能送你去机场了
Minliang
课文
03
句子
02
生词
01
目录
语法
05
练习
06
替换与扩展
04
Minliang
01
生词
Minliang
替 | tí | 机场 | jīchǎng | 鞋 | xié |
冲洗 | chōngxǐ | 或者 | huózhě | 结实 | jiēshi |
正 | zhèng | 特别 | tèbié | 街 | jiē |
不如 | bùrú | 轻 | qīng | 安静 | ānjìng |
添 | tiān | 注意 | zhǔyì | 了解 | liǎojiě |
乱 | luàn | 重新 | chóngxīn | 病房 | bìngfáng |
手提包 | shǒutíbāo | 另外 | lìngwài | | |
随身 | suíshēn | 报名 | bàomíng | | |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 替 | tí | 动,介 | thay |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 冲洗 | chōngxǐ | 动 | tráng, rửa |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 正 | zhèng | 副 | đang |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 不如 | bùrú | 动 | không như |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 添 | tiān | 动 | thêm, nữa |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 乱 | luàn | 形 | loạn |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 手提包 | shǒutíbāo | 名 | túi xách tay |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 随身 | suíshēn | | tùy thân |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 机场 | jīchǎng | 名 | sân bay |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 或者 | huòzhě | 连,副 | hoặc là |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 特别 | tèbié | 形,副 | đặc biệt |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 轻 | qīng | 形 | nhẹ |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 注意 | zhǔyì | 名 | chủ ý, ý định |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 重新 | chóngxīn | 副 | lặp lại |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
15 | 另外 | lìngwài | 形,副 | ngoài ra |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
16 | 报名 | bàomíng | | báo danh |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
17 | 鞋 | xié | 名 | giày |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
18 | 结实 | jiēshi | 形 | chắc chắn |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
19 | 街 | jiē | 名 | phố |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
20 | 安静 | ānjìng | 形 | yên tĩnh |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
21 | 了解 | liǎojiě | 动 | tìm hiểu, hiểu, biết |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
22 | 病房 | bìngfáng | 名 | phòng bệnh |
02
句子
Minliang
1. 你准备得怎么样了?
/Nǐ zhǔnbèi de zěnme yàng le?/ - Bạn chuẩn bị thế nào rồi?
2. 你还有什么没办的事,我可以替你办。
/Nǐ hái yǒu shénme méi bàn de shì, wǒ kěyǐ tì nǐ bàn./ - Bạn còn việc gì chưa làm, tôi có thể giúp bạn.
3. 我冲洗了两个胶卷儿,来不及去取了。
/Wǒ chōngxǐ le liǎng gè jiāojuǎnr, láibují qù qǔle./ - Tôi đã rửa hai cuốn phim nhưng không kịp đi lấy.
4. 我正等着你呢。
/Wǒ zhèng děngzhe nǐ ne./ - Tôi đang đợi bạn đây.
5. 你的东西收拾好了吗?
/Nǐ de dōngxi shōushí hǎo le ma?/ - Đồ đạc của bạn đã thu xếp xong chưa?
6. 出门跟在家不一样,麻烦事就是多。
/Chūmén gēn zàijiā bù yīyàng, máfan shì jiùshì duō./ - Đi ngoài đường không giống như ở nhà, nhiều chuyện phiền phức lắm.
7. 四个小包不如两个大包好。
/Sì gè xiǎobāo bùrú liǎng gè dà bāo hǎo./ - Bốn túi nhỏ không gọn bằng 2 túi lớn.
8. 又给你添麻烦了。
/Yòu gěi nǐ tiān máfan le./ - Lại thêm phiền phức cho bạn.
03
课文
Minliang
王兰:准备得怎么样了?
玛丽:我正收拾东西呢。你看,多乱啊!
王兰:路上要用的东西放在手提包里,这样用起来方便。
玛丽:对。我随身带的东西不太多,两个箱子都已经托运了。
王兰:真抱歉,我不能送你去机场了
玛丽:没关系,你忙吧?
王兰:你还有什么没办的事,我可以替你办。
玛丽:我冲洗了两个胶卷儿,来不及去取了。
王兰:星期六或者星期天我替你去取,然后寄给你。
大卫:你来了,我正等着你呢!
刘京:你的东西收拾好了吗?
大卫:马马虎虎,这次又坐火车又坐飞机,特别麻烦。
刘京:是啊,出门跟在家不一样,麻烦事就是多。这几个包都是要带走的吗?
大卫:是的。都很轻。
刘京:四个小包不如两个大包好。
大卫:好主意!
刘京:我帮你重新弄弄吧。
大卫:又给你添麻烦了。
刘京:哪儿的话。
大卫:另外,要是有我的信,请你转给我。
刘京:没问题。
04
替换与扩展
Minliang
哥哥 我 报名
我 妈妈 接入
我朋友 我 交电费
我 大卫 取照片
这种鞋 那种鞋 结实
这条街 那条街 安静
这种茶 那种茶 好喝
不了解的情况 给你介绍
不懂的词 帮你翻译
没卖的东西 帮你买
1.星期六或者星期天我替你去取胶卷。
2.四个小包不如两个大包好。
3.你还有什么没办的事,我可以替你办。
1.我走进病房看他的时候,他正安静地躺着呢。
2.离开车还有二十分钟,我来不及回去关窗户了,麻烦你替我关一下儿
05
语法
Minliang
1. 动作的持续与进行 Sự kéo dài và tiến hành của động tác
Động tác đang tiếp diễn cũng có nghĩa là động tác đang tiến hành, cho nên“着”thường dùng kèm với“正在,正,在,呢”.Ví dụ:
(1) 我正等着你呢。
(2) 外边下着雨呢。
(3) 我去的时候,他正躺着看杂志呢。
2. 用“不如”表示比较 Dùng“不如”để so sánh
“A 不如 B”tức là“A 没有 B 好”(A không tốt bằng B). Ví dụ:
(1) 我的汉语水平歹如他高。
(2) 这个房间不如那个房间干净。
06
练习
Minliang
1. 用“还是”或“或者”填空
(1) 我这星期走....................下星期走?
(2) 你坐飞机去...................坐火车去?
(3) 今天..............明天,我去看你。
(4) 这次旅行,我们先去上海..............先去桂林?
(5) 我们走着去...........骑自行车去,别坐公共汽车,公共汽车太挤。
(6) 现在我们收拾行李...................去和同学们告别?
2. 用“不如”改写下面的句子
(1) 你的手提包比我的室亮。
(2) 北京的春天冷,我们那儿的登天暖和。
(3) 那个公园的人太多,这个公园安静。
(4) 你的主意好,小王的主意不太好。
3. 用“替”完成句子
(1) 今天有我一个包裹,可是现在我有事,您去邮局的话,请................,好吗?
(2) 我也喜欢这种糖,你声买东西的时候,..............。
(3) 现在我出去一下,要是有电话来...............。
(4) 我头疼,不去上课了,你看见老师的时候..........。
4. 完成对话
A:小刘,你去广州参加排球赛,祝你们..........!
B:广州现在很热,你要............!
C:谢谢大家,你们有什么事没有?
A:听说.....................。
C:是的,广州的衣服不错,你要什么样的?
B:不是他要,是给他女朋友。
C:..............................。
5. 会话
你的中国朋友要去你们国家留学,你去宿色看他,两人会话。
提示:准备的情况怎样,需要什么帮助,介绍那的一些情况。
Một người bạn Trung Quốc sẽ đến nước bạn du học, bạn đến ký túc xá thăm anh ta và hai người nói chuyện với nhau.
Gợi ý: Tình hình chuẩn bị ra sao ? Cân sự giúp đỡ gì ? Giới thiệu một số tình hình nơi đó.
6. 听述
尼娜今本要回国,我们去她的宿舍给她送行。她把行李都收拾好了,正等出租汽车呢。我看见墙上还挂着她的大衣,问她是不是忘了,她说不是,走的时候再穿。问她没用完的人民币换了没有,她说到机场能换。这样我们就放心了。出租汽车一到,我们就帮她拿行李,送她上车,跟她告别了。
(1) 常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng
dong
tong
dōngxi 东西
dǒngle 懂了
yùndòng 运动
tōngzhī 通知
tóngxué 同学
chuántǒng 传统
6.语音练习 Bài tập ngữ âm
(2)朗读会话 Đọc to mẩu đàm thoại.
A : À, nǐmen dōu zài zhèr ne !
B : Wǒmen yě shì gāng lái.
C : Nǐmen dōu lái gěi wǒ sòngxíng, zhēn guòyì búqù .
B : Lǎo péngyou bù néng bú sòng.
A : Shì a, zhēn shěbude ne.
C : Xièxie péngyoumen.
A B : Zhù nǐ yí lù píng’ān !
Minliang