ÔN TẬP
THIÊN NHIÊN KÌ THÚ
Tìm từ ngữ có tiếng chứa vần ooc, yêng, oao, oet, uênh
|
yêng |
oao |
oet |
uênh |
ooc |
|
1. Tìm từ ngữ có chứa vần : yêng, oao, oet, uênh, ooc
Chim yểng….. |
ngoao ngoao, con ngoao |
huênh hoang, tuềnh toàng….. |
quần soóc. con voọc, rơ roóc |
xoen xoét, đục khoét,…. |
2. Nhớ lại các bài đã đọc thuộc chủ điểm thiên nhiên kì thú (Loài chim của biển cả, Bảy sắc cầu vồng, Chúa tể rừng xanh, Cuộc thi tài năng rừng xanh, Cây liễu dẻo dai), cho biết:
a/ Bài đọc nào nói về con vật ? |
b/ Bài đọc nào nói về cây cối ? |
Loài chim của biển cả, Chúa tể rừng xanh, Cuộc thi tài năng rừng năng. |
Cây liễu dẻo dai |
Click to edit Master title style
4/17/2026
6
2. Nhớ lại các bài đã đọc thuộc chủ điểm thiên nhiên kì thú (Loài chim của biển cả, Bảy sắc cầu vồng, Chúa tể rừng xanh, Cuộc thi tài năng rừng xanh, Cây liễu dẻo dai), cho biết:
c/ Bài đọc nào không nói về con vật và cây cối ? |
d/ Em thích bài đọc nào nhất ? Vì sao ? |
Bảy sắc cầu vồng |
Em thích nhất bài “ cuộc thi tài năng của rừng xanh” vì qua bài em biết được mỗi con vật có một tài năng khác nhau. |
Click to edit Master title style
4/17/2026
7
3. Chọn từ ngữ chỉ thiên nhiên:
Click to edit Master title style
4/17/2026
8
Viết 1 - 2 câu về thiên nhiên
3
a. Tìm đọc một cuốn sách hoặc bài viết về thiên nhiên.
b. Nói với bạn về một số điều em đã đọc được.
Đọc mở rộng
Dặn dò: