1
KIỂM SOÁT ĐƯỜNG HUYẾT TIN CẬY VÀ ĐƠN GIẢN
VỚI NỀN TẢNG THUỐC ỨC CHẾ MEN DPP4
Báo cáo chuyên đề khoa học
Tài liệu tham khảo được cung cấp bởi báo cáo viên khi có yêu cầu. Bài trình bày được chuẩn bị với sự hỗ trợ của Novartis
BS Nguyễn Văn Bằng
FA-00000000000
KIỂM SOÁT ĐƯỜNG HUYẾT ĐƯỜNG CÓ PHỨC TẠP?
2
1
3
ĐÁI THÁO ĐƯỜNG NGÀY CÀNG TĂNG CAO
Năm 2023, Việt Nam có
7 triệu BN mắc ĐTĐ4
589 triệu người mắc ĐTĐ1
40% - 70% không đạt mục tiêu HbA1C2,3
Khoảng 64% bệnh nhân
không đạt mục tiêuHbA1C< 7.0%7
XU HƯỚNG ĐIỀU TRỊ THAY ĐỔI THEO THỜI GIAN
4
ADA/ EASD 2006, 2009, 2012, 2019 2021, 2022, 2023, 2024. Diabetes Care 2024;47(Supplement_1):S1–S4;
IDF 2005, 2012, 2017. https://idf.org/media/uploads/2023/05/attachments-63.pdf;
ACE 2013, 2017, 2020, 2023. ACE | Type 2 diabetes mellitus — personalising management with non-insulin medications;
NICE 2009, 2015, 2022. Overview | Type 2 diabetes in adults: management | Guidance | NICE.
2005
2010
2015
2020
Kiểm soát
đường huyết
Chi phí
Chi phí, tuân trị
Hạ đường huyết, cân nặng
Chi phí, tuân trị
Hạ đường huyết, cân nặng
Kiểm soát
đường huyết
Kiểm soát
đường huyết
Kiểm soát
đường huyết
Biến chứng tim – thận
5
ADA 2025: CÂN BẰNG GIỮA BẢO VỆ TIM MẠCH-THẬN VÀ �KIỂM SOÁT ĐƯỜNG HUYẾT VÀ CÂN NẶNG
Diabetes Care 2025;48(Suppl. 1):S181–S206 | https://doi.org/10.2337/dc25-S009
5
Bác sĩ lâm sàng đối mặt với câu hỏi: cân nhắc lợi ích - nguy cơ khi lựa chọn thuốc hạ ĐH
PHỨC TẠP VỀ CÁC YẾU TỐ CẦN CÂN NHẮC KHI LỰA CHỌN ĐIỀU TRỊ
Davies MJ et al. Diabetes Care 2018;41:2669
6
6
Chỉnh liều
Chi phí
Bệnh đồng mắc
Cân nặng
Cá thể bệnh nhân
?
$
Sử dụng nhiều thuốc & tính tuân trị
�
Nguy cơ hạ đường huyết
Mục tiêu điều trị quan trọng cho tất cả BN ĐTĐ là KSĐH SỚM và DUY TRÌ ỔN ĐỊNH
PHỨC TẠP VỀ LỰA CHỌN THUỐC ĐIỀU TRỊ ĐTĐ TÍP 2
7
Bác sĩ lâm sàng đối mặt VỚI SỰ PHỨC TẠP ĐỂ cân nhắc lợi ích - nguy cơ
khi cần lựa chọn thuốc thêm vào để kiểm soát HbA1C
PHỨC TẠP VỀ CƠ CHẾ SINH LÝ BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
DeFronzo RA. Diabetes. 2009;58(4):773–795; Tahrani AA, et al. Lancet. 2011;378:182–197.
GLP-1a; DPP-4i, AGIs
GLP-1a; TZDs, DPP-4i, SU
SGLT2i
TZDs
GLP-1a; DPP-4i
Metformin, TZDs, GLP1RA, DPP-4i
GLP-1a, DPP-4i
TZDs, metformin
AGI, alpha-glucosidase inhibitor; DPP4i, dipeptidyl peptidase-4 inhibitor; GLP-1a, glucagon-like peptide-1 receptor agonist; TZD, thiazolidinedione.
8
8
PHỨC TẠP VỀ ĐA YẾU TỐ BỆNH SINH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
9
Ruchika Sharma, et al. Health Sciences Review 12 (2024) 100190. https://doi.org/10.1016/j.hsr.2024.100190
9
PHỨC TẠP VỀ ĐA BỆNH – ĐA THUỐC
10
10
10
Đa số bệnh nhân đái tháo đường típ 2 kiểm soát kém là những người có nhiều bệnh lý đi kèm(1)
11
1%
HbA1c
KIỂM SOÁT ĐƯỜNG HUYẾT GIÚP GIẢM BIẾN CHỨNG
21%
21%
14%
37%
Bất cứ biến chứng nào liên quan đái tháo đường
Tử vong liên quan đái tháo đường
Nhồi máu cơ tim
Biến chứng mạch máu nhỏ
(p<0.0001)
BMJ. 2000 Aug 12;321(7258):405–412. doi: 10.1136/bmj.321.7258.405
ĐẠT MỤC TIÊU HbA1C KHÔNG PHẢI ĐIỀU DỄ DÀNG
12
Tỷ lệ đạt HbA1c mục tiêu vẫn còn thấp
64% bệnh nhân ĐTĐ típ 2 ở Việt Nam KHÔNG đạt mục tiêu HbA1c < 7.0%1
KIỂM SOÁT ĐƯỜNG HUYẾT CÓ PHỨC TẠP?
13
13
13
Có, phức tạp về bệnh học
Có, phức tạp về điều trị
Cần đơn giản hóa phác đồ kiểm soát HbA1C
HẠ ĐƯỜNG HUYẾT LÀM KIỂM SOÁT HBAC1 TRỞ NÊN PHỨC TẠP HƠN
14
2
SỰ PHỰC TẠP VỀ YẾU TỐ NGUY CƠ GÂY HẠ ĐƯỜNG HUYẾT
15
Diabetes Epidemiology (E Selvin and K Foti, Section Editors) Published: 21 June 2018 Volume 18, article number 53, (2018)
16
HẠ ĐƯỜNG HUYẾT LÀ YẾU TỐ NGUY CƠ CAO
DẪN ĐẾN BIẾN CỐ TIM MẠCH VÀ TỬ VONG
Diabetes Care 2018;41(1):104–111; https://doi.org/10.2337/dc17-1669
TẦN SUẤT HẠ ĐƯỜNG HUYẾT Ở ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TÍP 2
17
58%
Tỉ lệ hạ trong lâm sàng ở Việt Nam2
Nguyên nhân chính tăng hạ đường huyết
51%
Tỉ lệ hạ đường huyết trong 532,542 bệnh nhân1
45%
Hạ đường huyết nhẹ đến trung bình
6%
Hạ đường huyết nặng
18
Hạ đường huyết gây tăng nguy cơ biến chứng1,2:
GÁNH NẶNG KINH TẾ
GÁNH NẶNG BỆNH TẬT
Chi phí tăng thêm cho điều trị hạ đường huyết nhẹ (điều trị ngoại trú2
~ 220,000 VND
Chi phí tăng lên 36 lần nếu hạ đường huyết cấp cứu2,3
CHI PHÍ CHO MỘT ĐỢT HẠ ĐH CÓ THỂ XẤP XỈ CHI PHÍ ĐIỀU TRỊ TRUNG BÌNH TRONG 1 NĂM CỦA MỘT NGƯỜI BỆNH ĐTĐ TÍP 2
~ 7,740,000 VND
NGUY CƠ CAO HẠ ĐƯỜNG HUYẾT LÀM TĂNG SỰ PHỨC TẠP�KHI ĐIỀU TRỊ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TÍP 2
19
Diabetes Care 2025;48(Supplement_1):S128–S145 https://doi.org/10.2337/dc25-S006
Clinical and biological risk factors | Social, cultural, and economic risk factors |
Major risk factors
| Major risk factors
|
Other risk factorsMultiple recent episodes of level 1 hypoglycemia
| Other risk factors
|
Các đối tượng có nguy cơ cao hạ đường huyết thường gặp trên lâm sàng
KIỂM SOÁT ĐƯỜNG HUYẾT TÍCH CỰC VỚI SU HOẶC INSULIN�LÀM TĂNG NGUY CƠ HẠ ĐƯỜNG HUYẾT
20
Điều trị tích cực tăng nguy cơ hạ đường huyết�2–3 lần, đặc biệt là bệnh nhân ĐTĐ típ 2 giai đoạn muộn
ADVANCE, N Engl J Med 2008;358:2560–72; ACCORD, N Engl J Med 2008;358;2545–59; VADT, N Engl J Med 2009;360:129–39
ORIGIN, N Engl J Med 2012; 367: 319–328.
Control
Intervention
0.0
0.5
1.0
1.5
2.0
2.5
3.0
3.5
4.0
4.5
5.0
Tần suất biến cố mỗi năm (%)
ACCORD
ADVANCE
VADT
ORIGIN
NGUY CƠ HẠ ĐƯỜNG HUYẾT Ở BN SỬ DỤNG INSULIN�khi so sánh đái tháo đường típ 2 và típ 1
21
BIOMHeller SR, Peyrot M, Oates SK, et al. Hypoglycemia in patient with type 2 diabetes treated with insulin: it can happen.
BMJ Open Diab Res Care 2020;8:e001194. doi:10.1136/ bmjdrc-2020-001194EDICAL R 286 EPORTS 3: 284-288, 2015
2,5 lần/năm
25%
Có các biến cố hạ ĐH nghiêm trọng tương đương
(thời gian sử dụng insulin 5 năm)
Là số cơn hạ đường huyết ở
BN ĐTĐ típ 2
Nguy cơ hạ đường huyết
từ bằng hoặc hơn
BỆNH THẬN MẠN LÀ NGUY CƠ ĐỘC LẬP HẠ ĐƯỜNG HUYẾT
22
https://doi.org/10.3390/jcm4050948
23
Các yếu tố như: tuổi càng cao, hba1c càng cao, bệnh đồng mắc càng nhiều thì nguy cơ hạ đường huyết càng tăng
JAMA Netw Open. 2020;3(1):e1919099. doi:10.1001/jamanetworkopen.2019.19099
Nguy cơ càng cao ở
Tuổi
Thu nhập
Bệnh đồng mắc
HbA1C
TỐI ƯU PHÁC ĐỒ KIỂM SOÁT HBA1C VÀ TRÁNH HẠ ĐƯỜNG HUYẾT: ĐƠN GIẢN HƠN VỚI DPP4i
24
3
ADA 2025: TỐI ƯU GIỮA HẠ ĐƯỜNG HUYẾT VÀ MỤC TIÊU KIỂM SOÁT ĐƯỜNG HUYẾT
25
Lưu ý chính:
=> Mục tiêu đường huyết và phòng tranh hạ đường huyết khi lựa chọn thuốc là 2 yếu tố song song và ngang hàng nhau khi kiểm soát đường huyết cho bệnh nhân
Diabetes Care. 2024;48(Supplement_1):S128-S145. doi:10.2337/dc25-S006
DPP4i LỰA CHỌN PHỔ BIẾN ÍT NGUY CƠ HẠ ĐƯỜNG HUYẾT,�TRUNG TÍNH CÂN NẶNG VÀ ÍT TÁC DỤNG PHỤ
26
AACE Consensus Statement: Comprehensive Type 2 Diabetes Management Algorithm – 2023 Update Samson, Susan L. et al. Endocrine Practice , Volume 29, Issue 5, 305 - 340
VAI TRÒ CỦA INCRETINS TRONG ĐIỀU HÒA GLUCOSE
27
Release
Active
GLP-1 and GIP
↑ Glucose
uptake by muscles
Decreased
blood
glucose
↓ Glucose
production
Inactive
↓ gut motility
DPP-4
↑ Satiety
↓ appetite
Adapted from Drucker. Cell Metab. 2006;3:153. Nauck. Am J Med. 2011;124:S3.
Pancreas
Thuốc ức chế DPP4, ngăn chặn sự phân hủy GLP-1,�kích thích bài tiết insulin phụ thuộc glucose1,2
Tuyến tụy
Ăn uống
Dạ dày
tế bào β
Tế bào L
đường ruột
Kích thích tiết insulin phụ thuộc vào glucose
Ức chế bài tiết glucagon phụ thuộc vào glucose 3
Làm rỗng dạ dày�
GLP-1 hoạt động
Thúc đẩy sự gia tăng �lượng tế bào β*
Ngăn chặn sự thèm ăn
tế bào α
Sản xuất glucose ở gan�
DPP4
GLP-1 bất hoạt
Ức chế
DPP4
Primary mechanism of action shown; there may be additional mechanisms that contribute to the glucose-lowering effect. Adapted from Ahrén B. 2003 and Baggio LL 2007
*Based on data from in-vitro and animal studies. DPP4, dipeptidyl peptidase-4; GLP-1, glucagon-like peptide-1
1. Ahrén B. Curr Diab Rep 2003;3:365; 2. Baggio LL & Drucker DJ. Gastroenterology 2007;132:2131; 3. Zhang Y et al. Diabetes 2019;68:34
28
HIỆU QUẢ GIẢM ĐƯỜNG HUYẾT CỦA DPP4I
29
Of 79 trials included, 85% included ≥90 patients per treatment arm, with mean baseline HbA1c ranging from 7.4% to 10.3% (GLP-1RA studies) and 7.2% to 9.3% (DPP-4 inhibitor studies)
Exenatide BID
Exenatide QW
Liraglutide
Alogliptin
Linagliptin
Saxagliptin
Sitagliptin
Vildagliptin
-1.10 (-1.22 to -0.99)
-1.59 (-1.70 to -1.48)
-1.27 (-1.41 to -1.13)
-0.69 (-0.85 to -0.54)
-0.60 (-0.75 to -0.46)
-0.68 (-0.78 to -0.57)
-0.67 (-0.75 to -0.60)
-0.87 (-0.94 to -0.81)
-1.16 (-1.35 to -0.97)
-2.12 (-2.28 to -1.96)
-1.82 (-2.07 to -1.57)
-0.97 (-1.27 to -0.67)
-1.04 (-1.59 to -0.49)
-0.73 (-0.95 to -0.50)
-0.87 (-0.98 to -0.77)
-1.33 (-1.48 to -1.18)
-2.0 -1.5 -1.0 -0.5 0
HbA1c change (%)
-2.5 -2.0 -1.5 -1.0 -0.5 0
FPG change (mmol/L)
Hiệu quả giảm HbA1C
Hiệu quả giảm đường huyết đói
30
An Toàn Tim Mạch của DPP4i
Nghiên cứu Tiêu chí | G. McInnes et al Vildagltipin vs Placebo, SU, TZD,Met | TECOS trial Sitagliptin vs placebo | CAROLINA trial Linagliptin vs SU | SAVOR-TIMI 53 Saxagliptin vs Placebo |
MACE tổng hợp | Tương đương | Tương đương | Tương đương | Tương đương |
Nhồi máu cơ tim không tử vong | Tương đương | Tương đương | Tương đương | Tương đương |
Đột quỵ | Tương đương | Tương đương | Tương đương | Tương đương |
Tử vong do tim mạch | Tương đương | Tương đương | Tương đương | Tương đương |
Suy tim | Tương đương | Tương đương | Tương đương | Tăng tỉ lệ nhập viện |
31
Thêm Vildagliptin giúp kiểm soát đường huyết an toàn
cho bệnh nhân đái tháo đường típ 2
Bekiari, et al. Endocrine 52, 458–480 (2016). https://doi.org/10.1007/s12020-015-0841-1
Không hạ
đường huyết
Dung nạp
tốt
Không làm tăng�Nguy cơ hạ đường huyết�so với giả dược | An toàn tim mạch �khi đánh giá suy tim và các biến cố tim mạch & mạch máu não | Không làm tăng�Các tác dụng phụ nghiêm trọng hoặc tử vong, tỉ lệ mắc bệnh viêm tụy |
An toàn
Tim mạch
Phân tích Meta-Analysis trên 69 nghiên cứu RCT, trên 28,006 bệnh nhân đái tháo đường típ 2
cho thấy khi điều trị với vildagliptin bất kể đơn trị hay phối hợp với thuốc uống khác hoặc insulin
Vildagliptin sử dụng được tất cả giai đoạn bệnh thận mạn
Adopted from Lukashevich V, et al. Diabetes Obes Metab 2011;13:947–54
Mức độ suy thận / biến cố bất lợi | Suy thận TB, n (%) | Suy thận nặng, n (%) | ||
Vildagliptin 50 mg QD �(n=163) | Placebo �(n=129) | Vildagliptin 50 mg QD �(n=124) | Placebo �(n=97) | |
Any AE | 110 (67.5) | 94 (72.9) | 90 (72.6) | 72 (74.2) |
Any SAE | 15 (9.2) | 11 (8.5) | 23 (18.5) | 20 (20.6) |
Any AE leading to�discontinuation | 4 (2.5) | 7 (5.4) | 11 (8.9) | 6 (6.2) |
Deaths | 1 (0.6) | 1 (0.8) | 3 (2.4) | 4 (4.1) |
Safety population of a 24-week multicentre randomised placebo-controlled study in patients with T2DM with moderate of severe RI.�AEs=adverse events; QD=once daily; RI=renal impairment; SAEs=serious adverse events
32
Diabetes Obes Metab. 2020;22:978–987.
HIỆU QUẢ CỦA VILDAGLIPTIN
TRÊN BỆNH NHÂN ĐTĐ TÍP 2 CHẠY THẬN NHÂN TẠO
Change from baseline in (A) HbA1c after a 12-week treatment with vildagliptin-insulin or insulin only
Change from baseline in (C) daily insulin doses after a 12-week treatment with vildagliptin-insulin or insulin only
Giảm HbA1c (%) so với nền
n= 25
BL (%)= 8.5
*
Phân tích gộp 3 nghiên cứu dùng phối hợp (24 tuần), BN ≥75 tuổi
HbA1c
n= 25
BL (kg)= 82.8
Thay đổi cân so với nền (kg)
Cân nặng
n | 31 |
Bất kỳ biến cố, n (%) | 0 (0.0%) |
Cơn hạ ĐH nặng, n (%) | 0 (0.0%) |
Hạ đường huyết
*P <0.05 vs baseline (within group). AEs=adverse events; bid=twice daily; BL=baseline; HbA1c=haemoglobin A1c; SAEs=serious adverse events. �Schweizer A, et al. Diabetes Obes Metab. 2011; 13: 55–64.
VILDAGLIPTIN trên BN ≥ 75 tuổi Giảm thêm HbA1c 1.1%
& không tăng cân, không gây hạ đường huyết
34
35
Giảm 5.6 đơn vị Insulin
(p < 0.01)
Giảm ≈ 1 mũi tiêm Insulin/ngày
(p < 0.001)
Diabetes Research and Clinical Practice 2017;Volume 123, Pages 9–17
Vildaglip giúp giảm số đơn vị insulin cần tiên và mũi tiêm cho bệnh nhân với hiệu dài hạn
LỢI ÍCH CỦA PHỐI HỢP INSULIN VÀ DPP4i
Thêm Vildagliptin 100 mg/ngày
Nhóm chứng
Trung bình 2 nhóm
Thêm Vildagliptin 50 mg/ngày
Diabetes Research and Clinical Practice 2017;Volume 123, Pages 9–17
Phối hợp vildagliptin và insulin: hạ đường huyết không gia tăng
Thêm Vildaglitpin với insulin giúp giảm thêm HbA1C mà không tăng cơn hạ đường huyết
LỢI ÍCH CỦA PHỐI HỢP INSULIN VÀ DPP4i
36
DPP4i GIÚP VƯỢT NHIỀU RÀO CẢN TRONG ĐIỀU TRỊ
37
38
Kiểm soát đường huyết cho bệnh nhân trên lâm sàng ngày càng chặt chẽ và có phức tạp trên lâm sàng
THÔNG ĐIỆP MANG VỀ
1
2
3
Khuyến cáo lựa chọn thuốc kiểm soát HbA1C mà tránh hạ đường huyết đặc biệt là các bệnh nhân có nguy cơ cao hạ đường huyết (cao tuổi, suy thận, sử dụng insulin)
DPP4i như Vildagliptin là giải pháp phổ biến giúp giảm phức tạp cho phác đồ kiểm soát HbA1C đặc biệt với bệnh nhân có nguy cơ cao hạ đường huyết dựa trên các bằng chứng hiệu quả và an toàn bao gồm an toàn tim mạch - thận
38