1 of 25

第六课:

现在几点

Bài 6:

BÂY GIỜ LÀ MẤY GIỜ ?

主讲人:XXXXXXXX

2 of 25

01

词

生

3 of 25

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

1

大学

dàxué

名

đại học

trường đại học

2

早上

zǎoshang

名

tảo thượng

buổi sáng

3

几

jǐ

代

kỷ

mấy

4

点

diǎn

名

điểm

giờ

5

上课

shàng kè

​

thượng khóa

lên lớp, đi học

4 of 25

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

6

大部分

dà bùfen

​

đại bộ phận

đại bộ phận, phần lớn

7

部分

bùfen

名

bộ phận

bộ phận, phần

8

九

jiǔ

数

cửu

số 9

9

我们

wǒmen

代

ngã môn

chúng tôi,

chúng ta

10

八

bā

代

bát

số 8

5 of 25

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

11

五十

wǔshí

数

ngũ thập

số 50

12

分

fēn

名

phân

phút

13

下课

xiàkè

​

hạ khóa

tan học

14

十

shí

数

thập

số 10

15

半

bàn

数

bán

một nửa, rưỡi

6 of 25

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

16

太...了

tài ... le

​

thái

...quá, ...lắm

17

早

zǎo

形

tảo

sớm

18

讲座

jiǎngzuò

名

giảng tọa

buổi tọa đàm

7 of 25

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

19

开始

kāishǐ

动

khai thủy

bắt đầu

20

六

liù

数

lục

số 6

8 of 25

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

21

现在

xiànzài

名

hiện tại

bây giờ

22

差

chà

动

sai

kém

23

一

yī

数

nhất

số 1

9 of 25

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

24

刻

kè

​

khắc

15 phút

25

一会儿

yíhuìr

​

nhất hội nhị

một lát

26

见

jiàn

动

kiến

gặp, thấy

10 of 25

02

问

课

11 of 25

玛丽:中村,日本的大学早上几点上课?

中村:大部分是九点,我们学校是八点五十分。

玛丽:几点下课?

中村:十点半。

玛丽:北京大学早上八点上课,太早了。

Mǎlì: Zhōngcūn, Rìběn de dàxué zǎoshang jǐ diǎn shàngkè?

Zhōngcūn: Dà bùfèn shì jiǔ diǎn, wǒmen xuéxiào shì bā diǎn wǔshí fēn.

Mǎlì: Jǐ diǎn xiàkè?

Zhōngcūn: Shí diǎn bàn.

Mǎlì: Běijīng Dàxué zǎoshang bā diǎn shàngkè, tài zǎole.

12 of 25

玛丽:大卫,讲座几点开始?

大卫:六点。

玛丽:现在几点?

大卫:差一刻六点。

玛丽:谢谢!一会儿见。

Mǎlì: Dà wèi, jiǎngzuò jǐ diǎn kāishǐ?

Dà wèi: Liù diǎn.

Mǎlì: Xiànzài jǐ diǎn?

Dà wèi: Chà yīkè liù diǎn.

Mǎlì: Xièxie! Yīhuǐr jiàn.

13 of 25

03

释

住

14 of 25

....quá: Biểu thị mức độ cao

文……了:在这里表不过分。

15 of 25

04

法

语

16 of 25

Cách biểu đạt giờ

Dùng 几点 để hỏi thời gian:

① 现在几点?

② 你们几点下课?

③ 你们学校几点上课?

8: 00

八点

8: 05

八点零(líng: số 0)五分

8: 10

八点十分

8: 15

八点十五(分)/八点一刻

8: 30

八点三十(分)/八点半

8: 45

八点四十五(分)/八点三刻/差一刻九点

8: 50

八点五十(分)/差十分九点

日本的大学早上几点上课?

17 of 25

Cách biểu đạt chữ số:

Cách đọc chữ số trong tiếng Hán là:

  • 0-10:零,一,二,三(sān),四(sì),五,六,七(qī),八,九,十
  • 11-20:十一,十二,十三,十四,十五,十六,十七,十八,十九,二十
  • 21-100:二十一……二十九,三十,四十,五十,六十,七十,八十,九十,

一百(bǎi)

18 of 25

05

习

练

19 of 25

Luyện tập ngữ âm

​

z

c

s

en

zen

cen

sen

eng

zeng

ceng

seng

i

zi

ci

si

lǎoshī(老师) shǒujī(手机) měitiān(每天) běi fēng(北风)

huǒchē(火车) wǎn’ān(晚安) hǎotīng(好听) dǎ chē(打车)

nǚshēng(女生) dǔchē (堵车)

__ei__i __en__in __eng__i __ui__an __ui__u

sh__t__ sh__m__ c__y__ p__y__

f__j__

20 of 25

Dựa vào hình vẽ, điền chữ số bằng chữ Hán

...........................................................................................................................................................

21 of 25

Đọc các số sau:

  1. 12 35 67 98 49

51 100 24 73 56 80

22 of 25

Dùng từ cho sẵn thay thế từ gạch chân:

  1. 现在八点十五分。
  2. 讲座六点三十分开始。
  3. 八点四十五分来教室。
  4. 九点五十分下课

23 of 25

Hoàn thành hội thoại:

A:现在几点?

B:...........。

24 of 25

Hoàn thành hội thoại:

A:你们早上几点上课?

B:...........。

25 of 25

谢谢观看

谢谢观看