BÁO CÁO CA LÂM SÀNG
ĐIỀU TRỊ ĐỢT CẤP BỆNH PHỔI MÔ KẼ LIÊN QUAN BỆNH MÔ LIÊN KẾT TẠI KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC
BS CK1. PHẠM THỊ OANH
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC
Giới thiệu
Tình huống lâm sàng
Tình huống lâm sàng
CT scan ngực: Vài đám tổn thương kính mờ, dày vách liên tiểu thùy và các dải xơ mỏng rải rác ngoại vi thùy trên và thùy dưới hai phổi, theo dõi viêm.
CĐPB: bệnh phỗi kẽ. Tổn thương xơ mỏng rải rác hai phổi.
CLS: C3,C4, RF bình thường, p ANCA, cANCA âm tính. ANA profile 23 IgG có RO-52 dương tính, bộ xét nghiệm viêm da cơ cho thấy anti-MDA5 dương tính.
Bệnh nhân tái khám mỗi tháng, xuất hiện ho khan, đau họng, được giảm dần liều methylprednisolone còn 16mg, bổ sung mycophenolate mofetil (MMF) 250mg 2 viên x 2 uống.
Tình huống lâm sàng
Tại cấp cứu (23/11):
Họng đỏ, phổi không ran
ratio 185
Tình huống lâm sàng
Tại khoa Hô hấp (23-28/11):
Tình huống lâm sàng
Tại HSTC (28/11):
BN thở HFNC Flow 40L/p, RR 24l/p, FiO2 100%, SPO2 96%. Phổi ran rít hai bên. Tình trạng hô hấp
diễn tiến xấu, BN được đặt nội khí quản, thở máy xâm lấn thông khí bảo vệ phổi
Tình huống lâm sàng
CT scan ngực 28/11: Tổn thương kính mờ dạng khảm lan tỏa hai phổi, tăng so với CT trước đó, nghĩ viêm phổi. Tổn thương xơ kèm dày vách liên tiểu thùy và vài mảng đông đặc rải rác hai phổi, ưu thế thùy dưới và ngoại vi sát màng phổi. Hình ảnh gợi ý có bệnh phổi mô kẽ kiểu hình không xác định UIP, chưa loại trừ viêm phổi quá mẫn. Dãn phế quản dạng ống các thùy hai phổi.
Tình huống lâm sàng
| 28/11 | 28/11 Sau đặt NKQ | 29/11 Trước sấp | 29/11 Sau sấp 2h | 30/11 Trước ngửa | 30/11 Sau ngửa 2h | 30/11 Trước sấp | 30/11 Sau sấp 2h |
VT ml | | 250 | 260 | 260 | 260 | 260 | 260 | 260 |
RR l/p | | 22 | 28 | 28 | 28 | 28 | 28 | 28 |
I/E | | | 1:2.8 | 1:2.8 | 1:2.4 | 1:2.4 | 1:2.4 | 1:2.4 |
PEEP cmH2O | 0 | 8 | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 |
pH | 7.448 | 7.021 | 7.158 | 7.278 | 7.35 | 7.337 | | 7.265 |
PaCO2 mmHg | 31.8 | 118.7 | 86.7 | 68.3 | 51 | 52 | | 63.1 |
P/F ratio | 74 | 126.8 | 123.3 | 161.6 | 219.1 | 127.7 | | 156.9 |
VR | | | | 3.37 | 2.69 | 2.31 | | 2.73 |
Ppeak cmH2O | | 34 | 28 | | | | 27 | 29 |
Pplat cmH2O | | 28 | 23 | 28 | 25 | 21 | 26 | 26 |
DP | | 20 | 14 | 19 | 16 | | 15 | 15 |
Cstat ml/cmH2O | | 12 | 23 | 14 | 19 | | 15 | 13 |
RI | | | 0.33 | 0.17 | 0.2 | 0.34 | 0.64 | 0.67 |
AOP | | | 5 | | | | | |
Vấn đề bàn luận
Tại sao CO2 tăng đáng kể sau đặt nội khí quản, thở máy trên bệnh nhân này?
Chẩn đoán đợt cấp ILD (AE-ILD)
ICU Management of the Patient With Fibrotic Interstitial Lung Disease. Krishnan, Amita et al. CHEST Critical Care, Volume 1, Issue 3, 100020
Chẩn đoán đợt cấp ILD
Ca lâm sàng:
màu, Hồng cầu: 0/mm3, Bạch cầu: 60/mm3,
Neu%: 48.3%, Lym 15%, Mono 35%, Eos 1.7%
AFB dịch âm tính, M. tuberculosis XPERT: không
phát hiện. Cấy dịch phế quản tìm vi khuẩn, nấm: âm tính
• => chẩn đoán: nghĩ đợt cấp bệnh phổi mô kẽ/Viêm da cơ, anti-MDA5+
Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị Bệnh phổi mô kẽ -2023, BYT
Điều trị AE-non IPF-ILD
(1) Jang, Hye Jin et al. “Corticosteroid responsiveness in patients with acute exacerbation of interstitial lung disease admitted to the emergency department.” Scientific reports vol. 11,1 5762. 11 Mar. 2021, doi:10.1038/s41598-021-85539-1
Điều trị AE-CTD-ILD
Vai trò của Cyclophosphamide (CYC)
xơ cứng bì hệ thống, nhưng không có lợi trong các nhóm bệnh khác.
Cần có thêm nghiên cứu lâm sàng ngẫu nhiên để xác định rõ lợi ích của CYC trong AE- CTD-ILD.
như một thuốc giảm liều steroid, do có độ an toàn và dung nạp tốt.
ICU Management of the Patient With Fibrotic Interstitial Lung Disease. Krishnan, Amita et al. CHEST Critical Care, Volume 1, Issue 3, 100020
Điều trị AE-ILD liên quan đến viêm da cơ anti-MDA5 dương tính
ICU Management of the Patient With Fibrotic Interstitial Lung Disease. Krishnan, Amita et al. CHEST Critical Care, Volume 1, Issue 3, 100020
=> TPE có thể là một phương pháp hỗ trợ hiệu quả trong điều trị AE-ILD ở BN viêm da cơ anti- MDA5+. Xét nghiệm ferritin, KL-6, tỷ lệ neutrophil/lympho, tổn thương trên HRCT và mức oxy máu có thể giúp dự đoán trường hợp khó điều trị và quyết định sớm về việc sử dụng TPE.
Shirakashi, Mirei et al. “Efficacy of plasma exchange in anti-MDA5-positive dermatomyositis with interstitial lung disease under combined immunosuppressive treatment.” Rheumatology (Oxford, England) vol. 59,11 (2020): 3284-3292. doi:10.1093/rheumatology/keaa123
Wang, Li-Mei et al. “Intravenous immunoglobulin for interstitial lung diseases of anti-melanoma differentiation-associated gene 5-positive dermatomyositis.” Rheumatology (Oxford, England) vol. 61,9 (2022): 3704-
3710. doi:10.1093/rheumatology/keab928
Thở máy xâm lấn trên BN AE-ILD
Nakos G, Tsangaris I, Kostanti E, et al. Effect of the prone position on patients with hydrostatic pulmonary edema compared with patients with acute respiratory distress syndrome and pulmonary fibrosis. Am J Respir Crit Care Med. 2000;161(2 pt 1):360-368
ICU.
Fernández-Pérez, et al. “Ventilator settings and outcome of respiratory failure in chronic interstitial lung disease.” Chest vol. 133,5 (2008): 1113-9.
0.92-0.99) là yếu tố tiên lượng độc lập giảm sống còn
Fernández-Pérez, et al. “Ventilator settings and outcome of respiratory failure in chronic interstitial lung disease.” Chest vol. 133,5 (2008): 1113-9.
- 5 BN EUIP và 5 BN ARDS được ghép cặp theo BMI và tỷ lệ PaO₂/FiO₂
Bệnh nhân EUIP có độ đàn hồi đặc hiệu cao hơn đáng kể so với BN ARDS ở các mức
ZEEP, PEEPlow, PEEPtitrated
Đường cong stress–strain dốc hơn ở bệnh nhân EUIP, vượt ngưỡng nguy cơ VILI khi strain
> 0.55.
Tonelli, Roberto et al. “Stress-strain curve and elastic behavior of the fibrotic lung with usual interstitial pneumonia pattern during protective mechanical ventilation.” Scientific reports vol. 14,1 13158. 7 Jun. 2024
Tonelli, Roberto et al. “Stress-strain curve and elastic behavior of the fibrotic lung with usual interstitial pneumonia pattern during protective mechanical ventilation.” Scientific reports vol. 14,1 13158. 7 Jun. 2024
BN EUIP có thể có nguy cơ tổn thương phổi cao ngay cả khi áp dụng thông khí bảo vệ phổi.
Ca lâm sàng: Tại sao bệnh nhắn tăng CO2 sau đặt nội khí quản ?
Nguyên nhân tăng khoảng chết
Sinha, Pratik et al. “Physiologic Analysis and Clinical Performance of the Ventilatory Ratio in Acute Respiratory Distress Syndrome.” American journal of respiratory and critical care medicine vol. 199,3 (2019): 333-341. doi:10.1164/rccm.201804-0692OC
VR ở nhóm tử vong cao hơn đáng kể so với nhóm sống sót (1.79 và 2.32, P < 0.001)
Giá trị VR cao trong 24 giờ đầu sau đặt nội khí quản là một yếu tố nguy cơ độc lập đối với tỷ lệ tử vong trong ICU sau khi đã điều chỉnh các yếu tố khác.
Fu, Lin-Xi et al. “Association between ventilatory ratio and ICU mortality in interstitial lung disease patients on mechanical ventilation: A retrospective study.” Heart & lung : the journal of critical care vol. 58 (2023): 223-228.
Ca lâm sàng: BN có VR tăng
| 28/11 | 28/11 Sau đặt NKQ | 29/11 Trước sấp | 29/11 Sau sấp 2h | 30/11 Trước ngửa | 30/11 Sau ngửa 2h | 30/11 Trước sấp | 30/11 Sau sấp 2h |
VT ml | | 250 | 260 | 260 | 260 | 260 | 260 | 260 |
RR l/p | 28 | 22 | 28 | 28 | 28 | 28 | 28 | 28 |
I/E | | | 1:2.8 | 1:2.8 | 1:2.4 | 1:2.4 | 1:2.4 | 1:2.4 |
PEEP cmH2O | 0 | 8 | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 |
pH | 7.448 | 7.021 | 7.158 | 7.278 | 7.35 | 7.337 | | 7.265 |
PaCO2 mmHg | 31.8 | 118.7 | 86.7 | 68.3 | 51 | 52 | | 63.1 |
P/F ratio | 74 | 126.8 | 123.3 | 161.6 | 219.1 | 127.7 | | 156.9 |
Ppeak cmH2O | | 34 | 28 | | | | 27 | 29 |
Pplat cmH2O | | 28 | 23 | 28 | 25 | 21 | 26 | 26 |
DP | | 20 | 14 | 19 | 16 | | 15 | 15 |
Cstat ml/cmH2O | | 12 | 23 | 14 | 19 | | 15 | 13 |
RI | | | 0.33 | 0.17 | 0.2 | 0.34 | 0.64 | 0.67 |
VR | | | | 3.37 | 2.69 | 2.31 | | 2.73 |
AOP | | | 5 | | | | | |
Ca lâm sàng: Diễn tiến điều trị (28/11-5/12)
Diễn tiến nằm ICU
| 1/12 Trước ngửa | 1/12 Sau ngửa | 1/12 Sau sấp | 2/12 Trước ngửa | 2/12 Sau ngửa | 2/12 Trước sấp | 2/12 Sau sấp |
VT ml | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 |
RR l/p | 28 | 28 | 28 | 28 | 28 | 28 | 28 |
I/E | 1:2.2 | 1:2.2 | 1:2.2 | 1:2.2 | 1:2.2 | 1:2.2 | 1:2.2 |
PEEP cmH20 | 10 | 12 | 10 | 10 | 10 | 12 | 12 |
pH | | | 7.26 | | 7.3 | | 7.29 |
PaCO2 mmHg | | | 60.5 | | 53 | | 56.7 |
P/F ratio | | | 146.9 | | 70.2 | | 130.9 |
Ppeak cmH2O | 30 | 29 | 33 | 32 | 33 | 32 | 36 |
Pplat cmH2O | 28 | 27 | 31 | 28 | 24 | 29 | 31 |
DP | 18 | 15 | 21 | 18 | 21 | 17 | 19 |
Cstat ml/cmH2O | 18 | 23 | 17 | 18 | | 20 | 17 |
RI | 0.33 | 0.47 | | 0.35 | | 0.68 | 0.71 |
VR | | | 3.45 | 2.24 | | 2.76 | 3.34 |
Diễn tiến nằm ICU
| Sau mở phổi | 3/12 Trước ngửa | 3/12 Sau ngửa | 3/12 Sau sấp | 4/12 Trước ngửa | 4/12 Sau ngửa | 4/12 Sau sấp |
VT ml | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 290 |
RR l/p | 29 | 29 | 29 | 30 | 29 | 30 | 32 |
I/E | 1/2.2 | 1/2.2 | 1:2.2 | 1:2.2 | 1:2.2 | 1:2.2 | 1:2.2 |
PEEP cmH20 | 10 | 10 | 10 | 10 | 11 | 12 | 12 |
pH | | 7.316 | 7.249 | 7.273 | 7.236 | 7.276 | 7.31 |
PaCO2 mmHg | | 51.7 | 59.7 | 56.9 | 64.9 | 63.4 | 56.2 |
P/F ratio | | 145.1 | 56.8 | 105.7 | 51.5 | 60.2 | 79.7 |
Ppeak cmH2O | | | | | 37 | 39 | 36 |
Pplat cmH2O | | | | | 31 | 36 | 34 |
DP | 18 | | | | 20 | 24 | 22 |
Cstat ml/cmH2O | 18 | | | | 15 | 15 | 15 |
RI | 0.51 | | | | | | |
| 23/1 | 29/11 | Bình thường |
NT pro BNP | 72 | | <125ng/L |
Procalcitonin | 0.084 -> 1.18 | | <0.5ng/mL |
TnT hs | 25.1 -26.3 | | Ng/L |
WBC | | 38.6 | 4-10G/L |
Hb | | 122 | g/L |
PLT | | 359 | G/L |
Ure | | 58.72 | 10.2-49.9mg/dl |
Creatinine | | 0.72 | mg/dl |
Na | | 140 | |
K | | 4.39 | |
CL | | 101 | |
23/11
Cấy máu tìm vi khuẩn: âm tính
Cấy đàm tìm vi nấm: candida albicans. Không tìm thấy pneumocystis jirovecii 24/11
Nhuộm gram phân: không quan sát thấy
vi nấm
Cấy nước tiểu tìm nấm: âm tính
Cấy đàm tìm vi khuẩn: có nấm hạt men
Take-home message
XIN CẢM ƠN
QUÝ ĐỒNG NGHIỆP ĐÃ THEO DÕI