很高兴 认识你
第三课
Hěn gāoxìng rènshi nǐ
Rất vui được làm quen với bạn
一、Khởi động : Xem tranh và nói
我叫卡马拉。
..... 南非人
......中国人。
一、Khởi động: Giới thiệu anh ấy cho mọi người
......美国人。
贵姓 guìxìng 名 quý danh
贵 guì quý
姓 xìng họ
Qǐngwèn,nín guìxìng? Qǐngwèn,nǐ xìng shénme?
请问, 您 贵姓? 请问, 你 姓 什么?
Từ mới
请问 qǐngwèn 动 xin hỏi, cho hỏi
问 wèn hỏi
我问你 Wǒ wèn nǐ
他问我 Tā wèn wǒ
Từ
mới
这 zhè 代 này
名片 míngpiàn 名 danh thiếp
我的名片。 Wǒ de míngpiàn.
他的名片。 Tā de míngpiàn.
这是我的名片。 Zhè shì wǒ de míngpiàn.
这是高小明。Zhè shì Gāo Xiǎomíng.
这是欧文。Zhè shì Ōuwén.
的 de 助
这是我的老师。
Zhè shì wǒ de lǎoshī.
được dùng để thể hiện tính sở hữu
对不起 duìbuqǐ 动 xin lỗi
没关系 méi guānxi
Từ
mới
没有 méiyǒu 动 không có
我没有名片。 Wǒ méiyǒu míngpiàn.
有 yǒu 动 có
我有名片。 Wǒ yǒu míngpiàn.
không sao, không có gì
高兴 gāoxìng 形 vui mừng
我很高兴。 Wǒ hěn gāoxìng.
他很高兴。 Tā hěn gāoxìng.
我不高兴。 Wǒ bù gāoxìng.
Từ mới
很 hěn 副 rất
很好。Hěn hǎo.
你好吗?Nǐ hǎo ma?
我很好。Wǒ hěn hǎo.
Từ mới
认识 rènshi 动 quen biết
我很高兴。 Wǒ hěn gāoxìng.
他很高兴。 Tā hěn gāoxìng.
很高兴认识你。 Hěn gāoxìng rènshi nǐ.
先生 xiānsheng 名
马 Mǎ họ Mã
马先生 Mǎ xiānsheng
高先生 Gāo xiānsheng
Từ
mới
Rènshi nǐ wǒ yě hěn gāoxìng.
认识 你 我 也 很 高兴。
也 yě 副 cũng
ngài, ông (thể hiện sự kính trọng, lịch sự)
Ngữ pháp
(一)Ví dụ
我的名片 Wǒ de míngpiàn
马小姐的名片 Mǎ xiǎojiě de míngpiàn
老师的名字 Lǎoshī de míngzi
你是哪国人? Nǐ shì nǎguórén?
Ngữ pháp
Từ sở hữu “的”
Trợ từ “的” dùng để biểu thị quan hệ sở hữu, thường sẽ tương đương với ‘s trong tiếng Anh
Ngữ pháp
Từ sở hữu “的”
Luyện tập
Tā shì wǒmen de lǎoshī.
他是 我们的老师。
Ngữ pháp
Từ sở hữu “的”
Luyện tập
Zhè shì wǒ de míngpiàn.
这 是我 的 名片。
de
的
Ngữ pháp
Từ sở hữu “的”
Luyện tập
Nǐ de míngzi shì shénme?
你的 名字 是 什么?
Ngữ pháp
Câu vị ngữ là tính từ/Tính từ làm vị ngữ trong câu
Trong tiếng Trung, tính từ có thể trực tiếp làm vị ngữ, đứng đằng sau chủ ngữ, không cần thêm động từ “是”, phía trước tính từ thường có phó từ, ví dụ “很” “不” v.v..
Ngữ pháp
Câu vị ngữ là tính từ/Tính từ làm vị ngữ trong câu
Luyện tập
B
B
Chọn đáp án đúng
吗 ma 助 cuối câu hỏi thông thường
你高兴吗?Nǐ gāoxìng ma?
你认识他吗?Nǐ rènshi tā ma?
Từ mới
不 bù 副 không
我不高兴。Wǒ bù gāoxìng.
我不认识他。Wǒ bú rènshi tā.
黄文丽 Huáng Wénlì Hoàng Văn Lệ (tên phái nữ)
英国 Yīngguó 名 nước Anh
你是中国人吗? Nǐ shì Zhōngguórén ma?
你是美国人吗? Nǐ shì Měiguórén ma?
我不是英国人。 Wǒ bú shì Yīngguórén。
Danh từ
riêng
Ngữ pháp
Câu hỏi thông thường
Câu hỏi thông thường trong tiếng Trung thường sẽ thêm từ nghi vấn “吗” sau câu trần thuật.
Câu hỏi thông thường
Luyện tập
Nǐ xìng Wáng ma?
你 姓 王 吗?
Ngữ pháp
Phó từ “也”
“也” là phó từ, trong tiếng Hán, phó từ thường đứng trước động từ hoặc tính từ.
Ngữ pháp
Phó từ “也”
Luyện tập
B
A
Ngữ pháp
Chọn đáp án đúng
Bài khóa 1
Qǐngwèn, nín guìxìng?
A:请问,您贵姓?
Wǒ xìng Mǎ. Nín ne?
B: 我 姓 马。您 呢?
Wǒ xìng Gāo. Zhè shì wǒ de míngpiàn
A: 我 姓 高。这 是 我 的 名片。
Duìbuqǐ, wǒ méiyǒu míngpiàn.
B: 对 不 起,我 没有 名片。
Méi guānxi. Hěn gāoxìng rènshi nǐ!
A:没 关系。很 高兴 认识 你!
Gāo xiānsheng, rènshi nǐ wǒ yě hěn gāoxìng!
B: 高 兴生,认识 你 我 也 很 高兴!
Bài khóa 2
Nǐ hǎo
A: 你好!
Nǐ hǎo !
B: 你好!
Qǐngwèn, nǐ jiào shénme míngzi ?
A: 请问 , 你 叫 什么 名字?
Wǒ jiào Huáng Wénlì . Nǐ ne?
B: 我 叫 黄 文丽。你 呢?
Wǒ jiào Ōuwén. Nǐ shì zhōngguórén ma?
A: 我 叫 欧文。你 是 中国人 吗?
Shì , nǐ shì Yīngguórén ma?
B: 是,你 是 英国人 吗?
Bù , wǒ bú shì Yīngguórén, wǒ shì měiguórén.
A: 不,我 不 是 英国人,我 是 美国人。
Rènshi nǐ hěn gāoxìng !
B: 认识 你 很 高兴!
Rènshi nǐ wǒ yě hěn gāoxìng !
A: 认识 你 我 也 很 高兴!
二、Bài khóa:Chú thích
Họ/ Họ tên
Danh xưng/chức vụ
Ngữ âm
Thanh mẫu trọng tâm
Chú ý: Trong (1) ji, qi, xi, (2) zi, ci, si và (3) zhi, chi, shi, ri,
“ i ” đại biểu các âm khác nhau, lần lượt là (xem giáo trình). Cần chú ý phân biệt.
三、Luyện tập mở rộng
(一)Luyện tập ngữ âm
gà
sớm
nhỏ
bốn
thân
là
vàng
bảy
phía Tây
mười
quét
bắn
cỏ
ồn ào
ít
rắn
mặt trời
mới
三、Luyện tập mở rộng
(一)Luyện tập ngữ âm
bản thân
mũi
trứng
tên
từ điển
tài xế
ghi chú
viên đạn
thành tích
thời gian
đồ sứ
Trung Quốc
ăn cơm
thức dậy
sư phụ
buổi sáng
công việc
cảnh sát
muộn
thực tế
三、Luyện tập mở rộng
(二) Luyện nghe
r
sh
sh
sh
ch
ch
ch
ch
sh
q
q
x
x
j
j
zh
zh
zh
三、Luyện tập mở rộng
(三) Luyện đọc
Thời gian là vàng bạc.
Đi một ngày đàng học một sàng khôn.
Người đi đến nơi cao, nước chảy nơi đất trũng.
三、Luyện tập mở rộng
(三) Luyện đọc
三、Luyện tập mở rộng
(四) Luyện đọc đối thoại
本课结束
谢谢同学们!