1 of 33

很高兴 认识你

Hěn gāoxìng rènshi nǐ

Rất vui được làm quen với bạn

2 of 33

一、Khởi động : Xem tranh và nói

我叫卡马拉

..... 南非人

......中国人。

3 of 33

一、Khởi động: Giới thiệu anh ấy cho mọi người

......美国人。

4 of 33

贵姓 guìxìng quý danh

guì quý

xìng họ

Qǐngwèn,nín guìxìng? Qǐngwèn,nǐ xìng shénme?

请问, 您 贵姓? 请问, 你 姓 什么?

Từ mới

请问 qǐngwèn xin hỏi, cho hỏi

wèn hỏi

我问你 Wǒ wèn nǐ

他问我 Tā wèn wǒ

5 of 33

Từ

mới

zhè này

名片 míngpiàn danh thiếp

我的名片。 Wǒ de míngpiàn.

他的名片。 Tā de míngpiàn.

这是我的名片。 Zhè shì wǒ de míngpiàn.

这是高小明。Zhè shì Gāo Xiǎomíng.

这是欧文。Zhè shì Ōuwén.

de

这是我的老师。

Zhè shì wǒ de lǎoshī.

được dùng để thể hiện tính sở hữu

6 of 33

对不起 duìbuqǐ xin lỗi

没关系 méi guānxi

Từ

mới

没有 méiyǒu không có

我没有名片。 Wǒ méiyǒu míngpiàn.

yǒu

我有名片。 Wǒ yǒu míngpiàn.

không sao, không có gì

7 of 33

高兴 gāoxìng vui mừng

我很高兴。 Wǒ hěn gāoxìng.

他很高兴。 Tā hěn gāoxìng.

我不高兴。 Wǒ bù gāoxìng.

Từ mới

hěn rất

很好。Hěn hǎo.

你好吗?Nǐ hǎo ma?

我很好。Wǒ hěn hǎo.

8 of 33

Từ mới

认识 rènshi quen biết

我很高兴。 Wǒ hěn gāoxìng.

他很高兴。 Tā hěn gāoxìng.

很高兴认识你。 Hěn gāoxìng rènshi nǐ.

9 of 33

先生 xiānsheng

Mǎ họ Mã

马先生 Mǎ xiānsheng

高先生 Gāo xiānsheng

Từ

mới

Rènshi nǐ wǒ yě hěn gāoxìng.

认识 你 我 也 很 高兴。

cũng

ngài, ông (thể hiện sự kính trọng, lịch sự)

10 of 33

Ngữ pháp

(一)Ví dụ

我的名片 Wǒ de míngpiàn

马小姐的名片 Mǎ xiǎojiě de míngpiàn

老师的名字 Lǎoshī de míngzi

你是哪国人? Nǐ shì nǎguórén?

11 of 33

Ngữ pháp

Từ sở hữu “的”

Trợ từ “的” dùng để biểu thị quan hệ sở hữu, thường sẽ tương đương với ‘s trong tiếng Anh

12 of 33

Ngữ pháp

Từ sở hữu “的”

Luyện tập

Tā shì wǒmen de lǎoshī.

他是 我们的老师。

13 of 33

Ngữ pháp

Từ sở hữu “的”

Luyện tập

Zhè shì wǒ de míngpiàn.

这 是我 的 名片。

de

14 of 33

Ngữ pháp

Từ sở hữu “的”

Luyện tập

Nǐ de míngzi shì shénme?

你的 名字 是 什么?

15 of 33

Ngữ pháp

Câu vị ngữ là tính từ/Tính từ làm vị ngữ trong câu

Trong tiếng Trung, tính từ có thể trực tiếp làm vị ngữ, đứng đằng sau chủ ngữ, không cần thêm động từ “是”, phía trước tính từ thường có phó từ, ví dụ “很” “不” v.v..

16 of 33

Ngữ pháp

Câu vị ngữ là tính từ/Tính từ làm vị ngữ trong câu

Luyện tập

B

B

Chọn đáp án đúng

17 of 33

ma cuối câu hỏi thông thường

你高兴吗?Nǐ gāoxìng ma?

你认识他吗?Nǐ rènshi tā ma?

Từ mới

không

我不高兴。Wǒ bù gāoxìng.

我不认识他。Wǒ bú rènshi tā.

18 of 33

黄文丽 Huáng Wénlì Hoàng Văn Lệ (tên phái nữ)

英国 Yīngguó nước Anh

你是中国人吗? Nǐ shì Zhōngguórén ma?

你是美国人吗? Nǐ shì Měiguórén ma?

我不是英国人。 Wǒ bú shì Yīngguórén。

Danh từ

riêng

19 of 33

Ngữ pháp

Câu hỏi thông thường

Câu hỏi thông thường trong tiếng Trung thường sẽ thêm từ nghi vấn “吗” sau câu trần thuật.

20 of 33

Câu hỏi thông thường

Luyện tập

Nǐ xìng Wáng ma?

你 姓 王 吗?

Ngữ pháp

21 of 33

Phó từ “也”

“也” là phó từ, trong tiếng Hán, phó từ thường đứng trước động từ hoặc tính từ.

Ngữ pháp

22 of 33

Phó từ “也”

Luyện tập

B

A

Ngữ pháp

Chọn đáp án đúng

23 of 33

Bài khóa 1

Qǐngwèn, nín guìxìng?

A:请问,您贵姓?

Wǒ xìng Mǎ. Nín ne?

B: 我 姓 马。您 呢?

Wǒ xìng Gāo. Zhè shì wǒ de míngpiàn

A: 我 姓 高。这 是 我 的 名片。

Duìbuqǐ, wǒ méiyǒu míngpiàn.

B: 对 不 起,我 没有 名片。

Méi guānxi. Hěn gāoxìng rènshi nǐ!

A:没 关系。很 高兴 认识 你!

Gāo xiānsheng, rènshi nǐ wǒ yě hěn gāoxìng!

B: 高 兴生,认识 你 我 也 很 高兴!

24 of 33

Bài khóa 2

Nǐ hǎo

A: 你好!

Nǐ hǎo !

B: 你好!

Qǐngwèn, nǐ jiào shénme míngzi ?

A: 请问 , 你 叫 什么 名字?

  Wǒ jiào Huáng Wénlì . Nǐ ne?

B: 我 叫 黄 文丽。你 呢?

Wǒ jiào Ōuwén. Nǐ shì zhōngguórén ma?

A: 我 叫 欧文。你 是 中国人 吗?

Shì , nǐ shì Yīngguórén ma?

B: 是,你 是 英国人 吗?

Bù , wǒ bú shì Yīngguórén, wǒ shì měiguórén.

A: 不,我 不 是 英国人,我 是 美国人。 

 

Rènshi nǐ hěn gāoxìng !

B: 认识 你 很 高兴!

Rènshi nǐ wǒ yě hěn gāoxìng !

A: 认识 你 我 也 很 高兴!

25 of 33

二、Bài khóa:Chú thích

Họ/ Họ tên

Danh xưng/chức vụ

26 of 33

Ngữ âm

Thanh mẫu trọng tâm

Chú ý: Trong (1) ji, qi, xi, (2) zi, ci, si và (3) zhi, chi, shi, ri,

“ i ” đại biểu các âm khác nhau, lần lượt là (xem giáo trình). Cần chú ý phân biệt.

27 of 33

三、Luyện tập mở rộng

(一)Luyện tập ngữ âm

sớm

nhỏ

bốn

thân

vàng

bảy

phía Tây

mười

quét

bắn

cỏ

ồn ào

ít

rắn

mặt trời

mới

28 of 33

三、Luyện tập mở rộng

(一)Luyện tập ngữ âm

bản thân

mũi

trứng

tên

từ điển

tài xế

ghi chú

viên đạn

thành tích

thời gian

đồ sứ

Trung Quốc

ăn cơm

thức dậy

sư phụ

buổi sáng

công việc

cảnh sát

muộn

thực tế

29 of 33

三、Luyện tập mở rộng

(二) Luyện nghe

r

sh

sh

sh

ch

ch

ch

ch

sh

q

q

x

x

j

j

zh

zh

zh

30 of 33

三、Luyện tập mở rộng

(三) Luyện đọc

Thời gian là vàng bạc.

Đi một ngày đàng học một sàng khôn.

Người đi đến nơi cao, nước chảy nơi đất trũng.

31 of 33

三、Luyện tập mở rộng

(三) Luyện đọc

32 of 33

三、Luyện tập mở rộng

(四) Luyện đọc đối thoại

33 of 33

本课结束

谢谢同学们!