1 of 40

她说汉语说得怎么样?

第六课

Tā shuō Hànyǔ shuō de zěnmeyàng?

Cô ấy nói tiếng Hán thế nào?

2 of 40

一、热身:回答问题。

Khởi động: Trả lời câu hỏi

Bạn biết nói tiếng Hán không? Bạn nói tiếng Hán thế nào?

Bạn biết lái xe không? Bạn lái xe thế nào?

Bạn thích hát không? Bạn hát có hay không?

Bạn thích nấu ăn không? Bạn nấu ngon không?

3 of 40

同屋 tóngwū bạn cùng phòng

他是我的同屋。Tā shì wǒ de tóngwū.

你有同屋吗?Nǐ yǒu tóngwū ma ?

đá

踢足球 tī zúqiú

生词

Từ mới

4 of 40

足球 zúqiú bóng đá

你喜欢踢足球吗?Nǐ xǐhuan tī zúqiú ma?

比较 bǐjiào khá, tương đối, so sánh

比较难 bǐjiào nán

比较大 bǐjiào dà

生词

Từ mới

5 of 40

样子 yàngzi hình dáng, kiểu dáng,

điệu bộ

样子很好看。Yàngzi hěn hǎokàn.

个子 gèzi dáng người

个子比较高。Gèzi bǐjiào gāo.

个子很矮。Gèzi hěn ǎi.

ǎi lùn, thấp

他比哥哥矮。Tā bǐ gēge ǎi.

生词

Từ mới

6 of 40

眼睛 yǎnjing mắt

眼睛很大。 Yǎnjing hěn dà.

眼睛很小。 Yǎnjing hěn xiǎo.

皮肤 pífū da

皮肤很白。Pífū hěn bái.

皮肤很好。Pífū hěn hǎo.

生词

Từ mới

7 of 40

头发 tóufa tóc

头发很长。 Tóufa hěn cháng.

huáng vàng

黄头发 huáng tóufa

bái trắng

他的皮肤很白。Tā de pífū hěn bái.

生词

Từ mới

8 of 40

cháng dài

长头发 cháng tóufa

zhǎng lớn lên, mọc lên

长得很漂亮 zhǎng de hěn piàoliàng

长得很高 zhǎng de hěn gāo

详细 xiángxì chi tiết

你详细说说。Nǐ xiángxì shuōshuo.

我给你详细介绍一下。Wǒ gěi nǐ xiángxì  jièshào yíxià.

生词

Từ mới

9 of 40

qiǎo trùng hợp, khéo léo

太巧了 tài qiǎo le

不巧 bù qiǎo

T恤 T xù áo thun

一件T恤 yí jiàn T xù

shuài đẹp trai

很帅 hěn shuài

他长得很帅。Tā zhǎng de hěn shuài.

生词

Từ mới

10 of 40

shuài

tóufa

头发

yǎnjing

眼睛

xiángxì

详细

生词

Từ mới

选用以上词语填空。 Chọn từ mới thích hợp điền vào chỗ trống.

11 of 40

Bổ ngữ trạng thái

语言点

Từ ngữ trọng điểm

12 of 40

Động từ hoặc tính từ có thể mang bổ ngữ có tác dụng miêu tả, đánh giá hành động hoặc trạng thái của động tác, bổ ngữ này được gọi là bổ ngữ trạng thái. Giữa động từ hoặc tính từ và bổ ngữ trạng thái

thường sử dụng “”.

这里以前没有地铁,现在有了。

Bổ ngữ trạng thái

语言点

Từ ngữ trọng điểm

13 of 40

Bổ ngữ trạng thái

(1)Khẳng định:S + V + 得 + 很/非常 + A

(2)Phủ định:S + V + 得 + 不 + A

(3)Nghi vấn:S + V + 得 + A + 吗?

S + V + 得 + A不A ?

语言点

Từ ngữ trọng điểm

14 of 40

Bổ ngữ trạng thái

改为他骑自行车骑得不快。

改为他起床起得早不早?

改为他昨天晚上睡觉睡得很晚。

语言点

Từ ngữ trọng điểm

15 of 40

(1)S + V + O + V + 得 + 很/非常 + A

Bổ ngữ trạng thái

(2)S + O + V + 得 + 很/非常 + A

Nếu như sau động từ vừa có tân ngữ vừa có bổ ngữ,

tân ngữ không thể đưa vào giữa động từ và bổ ngữ.

Có thể dùng một tring hai cách dưới đây:

语言点

Từ ngữ trọng điểm

16 of 40

Tính từ lặp lại

语言点

Từ ngữ trọng điểm

17 of 40

Tính từ lặp lại biểu thị mức độ cao, dùng để miêu tả, đôi khi mang sắc thái yêu thích, khen ngợi.

她每天都穿得漂漂亮亮的。

Tính từ lặp lại

语言点

Từ ngữ trọng điểm

18 of 40

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

两人一组,根据表示词,仿照例子,看图回答。

Hai người một nhóm, dùng từ cho trước, nhìn hình và đối thoại

theo mẫu.

19 of 40

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

20 of 40

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

21 of 40

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

22 of 40

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

23 of 40

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

24 of 40

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

25 of 40

二、课文一   Bài khóa 1

×

×

听第一遍录音,判断对错。Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.

26 of 40

二、课文一   Bài khóa 1

Tā tī de bú tài hǎo .

她 踢得  不太 好。

Tā zhǎng de fēicháng piàoliang.

她 长 得   非常   漂亮。

Tā huì shuō yìdiǎnr  Rìyǔ.

她 会 说 一点儿 日语。

Xiǎomíng xiǎng gěi Hǎilún jièshào yígè yǔbàn.

  小明  想 给  海伦   介绍 一个 语伴。

听第二遍,回答问题。Nghe lần thứ hai, trả lời câu hỏi.

27 of 40

二、课文一   Bài khóa 1

高小明:卡马拉,你有同屋吧,介绍介绍你的同屋,好吗?

卡马拉:我同屋是英国人,叫海伦。她喜欢唱歌,中文歌唱得非常好,还喜欢踢足球,不过,球踢得不太好。

高小明:她说汉语说得怎么样?

卡马拉:说得比较好,她还会说一点儿日语。

高小明:他长什么样子?

卡马拉:她个子高高的,眼睛大大的,皮肤白白的,头发长长的、黄黄的,长得非常漂亮。

28 of 40

二、课文一   Bài khóa 1

高小明:她平时忙不忙?

卡马拉:小明,你问得很详细啊,想给她介绍男朋友吗?

高小明:不,我想给她介绍一个语伴。

卡马拉:太巧了,他正想找一个语伴呢。

29 of 40

二、课文二      Bài khóa 2

听录音,回答问题。Nghe và trả lời câu hỏi.

Tā huílái de hěn wǎn.

她   回来 得   很   晚。

Rènshi.

认识

Zhǎng de bǐjiào shuài .

   长 得 比较 帅。

Zhǎo yǔbàn de shì.

  找 语伴 的 事。

30 of 40

二、课文二      Bài khóa 2

海伦:卡马拉,你今天 怎么会来 得这么晚?

卡马拉:我去超市了。

海伦:刚才,一个中国男同学来找过你。

卡马拉:他长什么样子?�

海伦:他穿了一件T恤,个子矮矮的,头发黑黑的,有点儿胖,长得比较帅。

卡马拉:他会说英语吗?�

31 of 40

二、课文二      Bài khóa 2

海伦:他说英语说得非常好,不过,说得比较慢。

卡马拉:我知道了,他是我的中国朋友高小明。

海伦:他知道我的名字,还知道我是你的同屋。

卡马拉:我给他介绍过你,他想给你介绍一个语伴。�

海伦:真不巧,我昨天已经找了一个, 你说得太晚了。

32 of 40

活动 - Hoạt động

Hai người một nhóm, A miêu tả ngoại hình và đặc điểm của một bạn trong lớp để B đoán xem là ai.

33 of 40

活动 - Hoạt động

Một bạn học sinh đứng trước bụng giảng trả lời câu hỏi, bạn học sinh khác lần lượt dùng “S+V+O+V+“得”+A+“吗” hỏi nhanh, ví dụ: “Bạn hát có hay không?”, yêu cầu dùng những từ ngữ đã học, câu hỏi giống nhau chỉ được hỏi một lần. Những bạn nào không đặt được nhanh câu hỏi thì lên thay bạn trả lời câu hỏi.

34 of 40

三、拓展练习-Bài tập mở rộng

一)听力练习   Bài tập nghe hiểu

×

×

听第一遍录音,判断对错。Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.

35 of 40

三、拓展练习-Bài tập mở rộng

(一)听力练习   Bài tập nghe hiểu

C

A

D

H

I

L

G

J

F

E

B

K

听第二遍录音,根据对话内容,选词填空。

Nghe lần thứ hai, chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống theo nội dung hội thoại.

36 of 40

三、拓展练习-Bài tập mở rộng

(二)阅读练习  Bài tập đọc hiểu

个子

根据拼音填写汉字。Điền chữ Hán theo phiên âm cho trước..

37 of 40

根据短文内容连线。Nối câu theo nội dung đoạn văn.

38 of 40

根据短文内容连线。Nối câu theo nội dung đoạn văn.

39 of 40

D

D

A、C

B

为括号里的词语选正确的位置。

Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc.

40 of 40

本课结束

谢谢同学们!