KHỞI ĐỘNG
Động từ là gì? Cho ví dụ?
Danh từ là gì? Cho ví dụ?
Tính từ là gì? Cho ví dụ?
���
Bài 1 (Trang 96): Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học theo mẫu sau:
Thứ tư, ngày 8 tháng 11 năm 2023
Ôn tập giữa học kì I (Tiết 4)
| Việt Nam - Tổ quốc em | Cánh chim hoà bình | Con người với thiên nhiên |
Danh từ | | | |
Động từ, tính từ | | | |
Thành ngữ, tục ngữ. | | | |
M: đất nước
M: tươi đẹp
M: Bốn biển một nhà
M:Yêu nước thương nòi
M: chinh phục
M: Nắng tốt dưa, mưa tốt lúa
M: bầu trời
M: hợp tác
M: hòa bình
���
���
���
| Việt Nam - Tổ quốc em | Cánh chim hoà bình | Con người với thiên nhiên |
Danh từ | M: đất nước, tổ quốc, giang sơn, quốc gia, nước non, quê hương, quê mẹ, đồng bào, nông dân, công nhân, … | M: hòa bình, trái đất, mặt đất, cuộc sống, tương lai, niềm vui, tình hữu nghị,… | M: bầu trời, biển cả, sông ngòi, kênh rạch, mương máng, núi rừng, núi đồi, đồng ruộng, … |
Động từ, tính từ | M: tươi đẹp, bảo vệ, giữ gìn, xây dựng, vẻ vang, kiến thiết, khôi phục, giàu đẹp, cần cù, anh dũng, kiên cường, bất khuất, … | M: hợp tác, bình yên, thanh bình, tự do, thái bình, hanhjn phúc, vui vầy, sum họp, đoàn kết, ... | M: chinh phục, bao la, vời vợi, mênh mông, bát ngát, xanh biếc, cuồn cuộn, hùng vĩ, tươi đẹp, khắc nghiệt, … |
Thành ngữ, tục ngữ. | M:Yêu nước thương nòi; quê cha đất tổ; quê hương bản quán; nơi chôn rau cắt rốn; non xanh nước biếc; giang sơn gấm vóc; muôn người như một; ... | M: Bốn biển một nhà; chia ngọt sẻ bùi; vui như mở hội; kề vai sát cánh; chung lưng đấu sức; chung tay góp sức; … | M: Nắng tốt dưa, mưa tốt lúa; lên thác xuống ghềnh; cày sâu cuốc bẫm; góp gió thành bão; chân lấm tay bùn; thẳng cánh cò bay; … |
���
Bài 1 (Trang 96): Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học theo mẫu sau:
Bài 2 (Trang 97): Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau:
| Việt Nam - Tổ quốc em | Cánh chim hoà bình | Con người với thiên nhiên |
Danh từ | M: đất nước | M: hòa bình | M: bầu trời |
Động từ, tính từ | M: tươi đẹp | M: hợp tác | M: chinh phục |
Thành ngữ, tục ngữ. | M:Yêu nước thương nòi, | M: Bốn biển một nhà, | M: Nắng tốt dưa, mưa tốt lúa, |
| bảo vệ | bình yên | đoàn kết | bạn bè | mênh mông |
Từ đồng nghĩa | | | | | |
Từ trái nghĩa | | | | | |
| bảo vệ | bình yên | đoàn kết | bạn bè | mênh mông |
Từ đồng nghĩa | giữ gìn, gìn giữ. | bình yên, bình an, thanh bình,… | kết đoàn, liên kết,… | bạn hữu, bầu bạn, bè bạn,… | bao la, bát ngát, mênh mang,… |
Từ trái nghĩa | phá hoại tàn phá, tàn hại, phá phách, phá hủy, hủy hoại, hủy diệt,… | bất ổn, náo động, náo loạn,… | chia rẽ, phân tán, mâu thuẫn, xung đột,… | kẻ thù, kẻ địch. | chật chội, chật hẹp, hạn hẹp,… |
Bài 2 (Trang 97): Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau:
VẬN DỤNG
Tìm các thành ngữ, tục ngữ nói về con người với thiên nhiên
���
Việt Nam- Tổ quốc em
1. Trao đổi nhóm để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học theo mẫu sau:
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
Cánh chim hòa bình
Con người với thiên nhiên
Danh từ
Động từ
Tính từ
Thành ngữ
Tục ngữ
M: đất nước
M: tươi đẹp
M:Yêu nước thương nòi
M: hòa bình
M: hợp tác
M: Bốn biển một nhà
M: bầu trời
M: chinh phục
M: Nắng tốt dưa, mưa tốt lúa
Chào tạm biệt
các em học sinh!