Điền dấu >, < , = ?
45,9 …. 45,900
52,4 …. 52,399
60,269 …. 60,3
=
>
<
Toán
Luyện tập chung ( Tr.43)
Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4a
Luyện tập chung ( Tr.43)
Bài 1. Đọc các số thập phân sau:
Bảy phẩy năm.
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu.
0,187:
201,05:
28,416:
7,5 :
Hai trăm linh một phẩy không năm.
Không phẩy một trăm tám mươi bảy.
Toán
Luyện tập chung ( Tr.43)
Bài 1. Đọc các số thập phân sau:
36,2:
9,001:
84,302:
0,010:
Ba mươi sáu phẩy hai.
Chín phẩy không trăm linh một.
Tám mươi bốn phẩy ba trăm linh hai.
Không phẩy không trăm mười.
Toán
Luyện tập chung ( Tr.43)
Bài 2. Viết số thập phân có:
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm:
c) Không đơn vị, một phần trăm:
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn:
5,7
32,85
0,01
0,304
Toán
Luyện tập chung ( Tr.43)
Bài 3. Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
41,538; 41,835 ; 42,358 ; 42,538
Toán
36 x 45
6 x 5
=
Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
=
56 x 63
9 x 8
= 54
= 49
a)
b)
6
9
7
7
x
x
Luyện tập chung ( Tr.43)
Toán
Tìm số bé nhất
0,54 0,23 0,17 0,4
Muốn viết số thập phân:
Chọn ý đúng nhất:
Ta viết phần nguyên, sau đó viết phần thập phân.
Ta viết phần thập phân, viết dấu phẩy, sau đó viết phần nguyên.
Viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: viết phần nguyên, viết dấu phẩy sau đó viết phần thập phân.
a
b
c