1 of 12

2 of 12

Điền dấu >, < , = ?

45,9 …. 45,900

52,4 …. 52,399

60,269 …. 60,3

=

>

<

3 of 12

Toán

Luyện tập chung ( Tr.43)

Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4a

4 of 12

Luyện tập chung ( Tr.43)

Bài 1. Đọc các số thập phân sau:

Bảy phẩy năm.

Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu.

0,187:

201,05:

28,416:

7,5 :

Hai trăm linh một phẩy không năm.

Không phẩy một trăm tám mươi bảy.

Toán

5 of 12

Luyện tập chung ( Tr.43)

Bài 1. Đọc các số thập phân sau:

36,2:

9,001:

84,302:

0,010:

Ba mươi sáu phẩy hai.

Chín phẩy không trăm linh một.

Tám mươi bốn phẩy ba trăm linh hai.

Không phẩy không trăm mười.

Toán

6 of 12

Luyện tập chung ( Tr.43)

Bài 2. Viết số thập phân có:

  1. Năm đơn vị, bảy phần mười:

b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm:

c) Không đơn vị, một phần trăm:

d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn:

5,7

32,85

0,01

0,304

Toán

7 of 12

Luyện tập chung ( Tr.43)

Bài 3. Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:

42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538

41,538; 41,835 ; 42,358 ; 42,538

Toán

8 of 12

36 x 45

6 x 5

=

Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện nhất:

=

56 x 63

9 x 8

= 54

= 49

a)

b)

6

9

7

7

x

x

9 of 12

Luyện tập chung ( Tr.43)

Toán

10 of 12

Tìm số bé nhất

0,54 0,23 0,17 0,4

11 of 12

Muốn viết số thập phân:

Chọn ý đúng nhất:

Ta viết phần nguyên, sau đó viết phần thập phân.

Ta viết phần thập phân, viết dấu phẩy, sau đó viết phần nguyên.

Viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: viết phần nguyên, viết dấu phẩy sau đó viết phần thập phân.

a

b

c

12 of 12