1 of 44

第五课

Bài 5:

Tôi xin được giới thiệu

我介绍一下儿

Minliang

2 of 44

注释

04

课文

03

句子

02

生词

01

目录

语法

06

练习

07

替换与扩展

05

Minliang

3 of 44

01

生词

Minliang

4 of 44

shuí/shéi

kàn

介绍

jièshào

tīng

一下儿

yí xiàr

休息

xiūxi

宿舍

sùshè

哪儿

nǎr

教室

jiàoshì

zài

huí

jiā

王林

Wáng Lín

de

北京大学

Běijīng dàxué

qǐng

山下和子

Shānxià Hézǐ

jìn

小英

Xiǎoyīng

商店

shāngdiàn

5 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

shuí/shéi

ai

6 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

介绍

jièshào

giới thiệu

7 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

一下儿

yí xiàr

một chút, một lát

8 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

đi

9 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

哪儿

nǎr

đâu, ở đâu

10 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

zài

动,介

ở tại

11 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

jiā

Nhà

12 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

de

của (trợ từ)

13 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

qǐng

Mời

14 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

jìn

Vào

15 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

商店

shāngdiàn

cửa hàng

16 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

12

kàn

Xem, nhìn, ngắm, thăm, khám

17 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

tīng

nghe

18 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

14

休息

xiūxi

nghỉ

19 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

15

宿舍

sùshè

ký túc xá

20 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

16

教室

jiàoshì

phòng học

21 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

17

huí

đi về, trở về

22 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Nghĩa của từ

18

王林

Wáng Lín

Vương Lâm

19

北京大学

Běijīng dàxué

Đại học Bắc Kinh

20

山下和子

Shānxià Hézǐ

Yama Shita Kazu Ko

21

小英

Xiǎoyīng

Tiểu Anh

23 of 44

02

句子

Minliang

24 of 44

1.他是谁?

/Tā shì shuí?/ - Anh ấy là ai ?

2.我介绍一下儿。

/Wǒ jièshào yí xiàr./ - Tôi xin được giới thiệu...

3.你去哪儿?

/Nǐ qù nǎr?/ - Bạn đi đâu thế?

4.张老师在家吗?

/Zhāng lǎoshī zàijiā ma?/ - Thầy Trương có ở nhà không?

5.我是张老师的学生。

/Wǒ shì zhāng lǎoshī de xuéshēng./ - Tôi là học sinh của thầy Trương.

6.请进!

/Qǐng jìn!/ - Mời vào !

25 of 44

03

课文

Minliang

26 of 44

玛丽:王兰,他是谁?

Mǎlì: Wáng lán, tā shì shéi?

王兰:玛丽,我介绍一下,这是我哥哥。

Wáng Lán: Mǎlì, wǒ jièshào yīxià, zhè shì wǒ gēge.

王林:我叫王林。认识你,很高兴。

Wáng Lín: Wǒ jiào Wáng Lín. Rènshí nǐ, hěn gāoxìng.

玛丽:认识你,我也很高兴。

Mǎlì: Rènshí nǐ, wǒ yě hěn gāoxìng.

王兰:你去哪儿?

Wáng Lán: Nǐ qù nǎr?

玛丽:我去北京大学。你们去哪儿?

Mǎlì: Wǒ qù Běijīng dàxué. Nǐmen qù nǎr?

王林:我们去商店。

Wáng Lín: Wǒmen qù shāngdiàn.

玛丽:再见!

Mǎlì: Zàijiàn!

王兰、王林:再见!

Wáng Lán, Wáng Lín: Zàijiàn!

27 of 44

和子:张老师在家吗?

Hézǐ: Zhāng lǎoshī zàijiā ma?

小英:在。您是 …

Xiǎoyīng: Zài. Nín shì…

和子:我是张老师的学生,我姓山下,我叫和子。�你是 …

Hézǐ: Wǒ shì Zhāng lǎoshī de xuéshēng, wǒ xìng Shānxià, wǒ jiào Hézi. Nǐ shì….

小英:我叫小英。张老师是我爸爸。请进!

Xiǎoyīng: Wǒ jiào Xiǎoyīng. Zhāng lǎoshī shì wǒ bàba. Qǐng jìn!

和子:谢谢!

Hézǐ: Xièxie!

28 of 44

04

注释

Minliang

29 of 44

1. “我介绍一下儿” “Tôi giới thiệu một chút”

Đây là câu thường dùng khi giới thiệu với người khác. “一下儿” biểu thị động tác xảy ra nhanh chóng hay có ý nhẹ nhàng tùy tiện, câu trên biểu thị nghĩa thứ hai.

2. “您是 …” “Ông là …”

Có nghĩa “Ông là ai?” Sau “您是 …” người được hỏi sẽ tiếp lời để nói rõ tên họ và thân thế của mình. Câu này dùng để hỏi khi ta chưa biết người đối diện là ai. Chú ý: “你是谁?” là cách hỏi không được lịch sự. Do đó đối với người chưa quen, ta không trực diện dùng câu trên, mà dùng câu “您是 …”.

30 of 44

05

替换与扩展

Minliang

31 of 44

  1. 介绍一下!

  1. 你去哪儿?

我去北京大学

3. 张老师在家吗?

你来 我看

你听 我休息

商店 宿舍 教室

你爸爸 你妈妈 你妹妹

A:你去商店吗?

B:我不去商店,我回家。

A:大卫在宿舍吗?

B:不在,他在301教室。

32 of 44

06

语法

Minliang

33 of 44

1.动词谓语句: Câu vị ngữ động từ

Câu có thành phần chủ yếu của vị ngữ là động từ, được gọi là câu vị ngữ động từ, Nếu động từ có tân ngữ. thì tân ngữ thường đứng sau động từ.

Ví dụ:

(1) 你来。

(2) 张老师在家。

(3) 我在北京大学

34 of 44

2.表示领属关系的定语 Định ngữ chỉ quan hệ sở hữu

• Khi đại từ hay danh từ làm định ngữ chỉ quan hệ sở hữu, thì phải thêm trợ từ“ ở sau nó.

Ví dụ:

1.他的书。

2.张老师的学生。

3.王兰的哥哥。

• Khi đại từ nhân xưng làm định ngữ cho một danh từ chỉ người thân thuộc, hay một tập thể, đơn vị, thì có thế lược bỏ trợ từ “.

Ví dụ: 我哥哥,我姐姐, 我学校.........

35 of 44

3. “是”字句 câu động từ “ 是”

Câu có động từ “” cùng với từ hoặc ngữ khác tạo thành vị ngữ được gọi là câu động từ “”. Dạng phủ định của nó là thêm “” vào trước “”.

Ví dụ:

(1)他是大夫。

(2)大卫是她哥哥。

(3)我不是学生,是老师。

36 of 44

07

练习

Minliang

37 of 44

1. 熟读下列词语并造句 Đọc thuộc và đặt câu với các từ ngữ sau

叫什么 认识谁 在哪儿 去商店

妈妈的朋友 王兰的哥哥

38 of 44

2. 用所给的词完成对话 Dùng từ trong ngoặc hoàn thành đối thoại

(1) A:王兰在哪儿?

B:...................。( 教室)

A:...................?(回宿舍)

B:回。.

(2) A:你认识王林的妹妹吗?

B:...................,你呢?

A:我认识。

B:...................?(名字)

A:她叫王兰。

(3) A:...................?(商店)

B:去。

A:这个商店好吗?

B:...................。(好)

39 of 44

3. 根据句中的划线部分,把句子改成用疑问代词问句:Dùng đại từ nghi vấn thay cho các từ có gạch dưới tạo thành câu nghi vấn:

(1) 他是我的老师。

(2) 她姓玉。

(3) 她叫京京。

(4) 她认识王林。

(5) 王老师去教室。

(6) 玛丽在宿舍。

40 of 44

4.听述: Nghe và kể lại

我介绍一下儿,我叫玛丽,我是美国留学生。那是大卫,他是我的朋友,他 也是留学生,他是法国人。刘京、王兰是我们的朋友,认识他们我们很高兴。

41 of 44

zhīdào

知道

chídào

迟到

běnzi

本子

pénzi

盆子

zìjǐ

自己

cíqì

瓷器

niǎolóng

鸟笼

lǎonóng

老农

chī lí

吃梨

qí lǘ

骑驴

jiāotì

交替

jiāodì

浇地

辨音

42 of 44

núlì

奴隶

nǔlì

努力

chīlì

吃力

chī lí

吃梨

jiù rén

救人

jiǔ rén

九人

měijīn

美金

méijìn

没劲

zhuāng chē

装车

zhuàng chē

撞车

wán le

完了

wǎn le

晚了

辨调

43 of 44

bā lóu

八楼

gōngrén

工人

jīnnián

今年

tīqiú

踢球

huānyíng

欢迎

shēngcí

生词

dāngrán

当然

fēicháng

非常

gōngyuán

公园

jiātíng

家庭

读下列词语:第一声+第二声

44 of 44

Minliang