第五课
Bài 5:
Tôi xin được giới thiệu
我介绍一下儿
Minliang
注释
04
课文
03
句子
02
生词
01
目录
语法
06
练习
07
替换与扩展
05
Minliang
01
生词
Minliang
谁 | shuí/shéi | 看 | kàn |
介绍 | jièshào | 听 | tīng |
一下儿 | yí xiàr | 休息 | xiūxi |
去 | qù | 宿舍 | sùshè |
哪儿 | nǎr | 教室 | jiàoshì |
在 | zài | 回 | huí |
家 | jiā | 王林 | Wáng Lín |
的 | de | 北京大学 | Běijīng dàxué |
请 | qǐng | 山下和子 | Shānxià Hézǐ |
进 | jìn | 小英 | Xiǎoyīng |
商店 | shāngdiàn | | |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 谁 | shuí/shéi | 代 | ai |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 介绍 | jièshào | 动 | giới thiệu |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 一下儿 | yí xiàr | | một chút, một lát |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 去 | qù | 动 | đi |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 哪儿 | nǎr | 代 | đâu, ở đâu |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 在 | zài | 动,介 | ở tại |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 家 | jiā | 名 | Nhà |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 的 | de | 助 | của (trợ từ) |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 请 | qǐng | 动 | Mời |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 进 | jìn | 动 | Vào |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 商店 | shāngdiàn | 名 | cửa hàng |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 看 | kàn | 动 | Xem, nhìn, ngắm, thăm, khám |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 听 | tīng | 动 | nghe |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 休息 | xiūxi | 动 | nghỉ |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
15 | 宿舍 | sùshè | 名 | ký túc xá |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
16 | 教室 | jiàoshì | 名 | phòng học |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
17 | 回 | huí | 动 | đi về, trở về |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa của từ |
18 | 王林 | Wáng Lín | Vương Lâm |
19 | 北京大学 | Běijīng dàxué | Đại học Bắc Kinh |
20 | 山下和子 | Shānxià Hézǐ | Yama Shita Kazu Ko |
21 | 小英 | Xiǎoyīng | Tiểu Anh |
02
句子
Minliang
1.他是谁?
/Tā shì shuí?/ - Anh ấy là ai ?
2.我介绍一下儿。
/Wǒ jièshào yí xiàr./ - Tôi xin được giới thiệu...
3.你去哪儿?
/Nǐ qù nǎr?/ - Bạn đi đâu thế?
4.张老师在家吗?
/Zhāng lǎoshī zàijiā ma?/ - Thầy Trương có ở nhà không?
5.我是张老师的学生。
/Wǒ shì zhāng lǎoshī de xuéshēng./ - Tôi là học sinh của thầy Trương.
6.请进!
/Qǐng jìn!/ - Mời vào !
03
课文
Minliang
玛丽:王兰,他是谁?
Mǎlì: Wáng lán, tā shì shéi?
王兰:玛丽,我介绍一下,这是我哥哥。
Wáng Lán: Mǎlì, wǒ jièshào yīxià, zhè shì wǒ gēge.
王林:我叫王林。认识你,很高兴。
Wáng Lín: Wǒ jiào Wáng Lín. Rènshí nǐ, hěn gāoxìng.
玛丽:认识你,我也很高兴。
Mǎlì: Rènshí nǐ, wǒ yě hěn gāoxìng.
王兰:你去哪儿?
Wáng Lán: Nǐ qù nǎr?
玛丽:我去北京大学。你们去哪儿?
Mǎlì: Wǒ qù Běijīng dàxué. Nǐmen qù nǎr?
王林:我们去商店。
Wáng Lín: Wǒmen qù shāngdiàn.
玛丽:再见!
Mǎlì: Zàijiàn!
王兰、王林:再见!
Wáng Lán, Wáng Lín: Zàijiàn!
和子:张老师在家吗?
Hézǐ: Zhāng lǎoshī zàijiā ma?
小英:在。您是 …
Xiǎoyīng: Zài. Nín shì…
和子:我是张老师的学生,我姓山下,我叫和子。�你是 …
Hézǐ: Wǒ shì Zhāng lǎoshī de xuéshēng, wǒ xìng Shānxià, wǒ jiào Hézi. Nǐ shì….
小英:我叫小英。张老师是我爸爸。请进!
Xiǎoyīng: Wǒ jiào Xiǎoyīng. Zhāng lǎoshī shì wǒ bàba. Qǐng jìn!
和子:谢谢!
Hézǐ: Xièxie!
04
注释
Minliang
1. “我介绍一下儿” “Tôi giới thiệu một chút”
Đây là câu thường dùng khi giới thiệu với người khác. “一下儿” biểu thị động tác xảy ra nhanh chóng hay có ý nhẹ nhàng tùy tiện, câu trên biểu thị nghĩa thứ hai.
2. “您是 …” “Ông là …”
Có nghĩa “Ông là ai?” Sau “您是 …” người được hỏi sẽ tiếp lời để nói rõ tên họ và thân thế của mình. Câu này dùng để hỏi khi ta chưa biết người đối diện là ai. Chú ý: “你是谁?” là cách hỏi không được lịch sự. Do đó đối với người chưa quen, ta không trực diện dùng câu trên, mà dùng câu “您是 …”.
05
替换与扩展
Minliang
我去北京大学
3. 张老师在家吗?
你来 我看
你听 我休息
商店 宿舍 教室
你爸爸 你妈妈 你妹妹
A:你去商店吗?
B:我不去商店,我回家。
A:大卫在宿舍吗?
B:不在,他在301教室。
06
语法
Minliang
1.动词谓语句: Câu vị ngữ động từ
Câu có thành phần chủ yếu của vị ngữ là động từ, được gọi là câu vị ngữ động từ, Nếu động từ có tân ngữ. thì tân ngữ thường đứng sau động từ.
Ví dụ:
(1) 你来。
(2) 张老师在家。
(3) 我在北京大学
2.表示领属关系的定语 Định ngữ chỉ quan hệ sở hữu
• Khi đại từ hay danh từ làm định ngữ chỉ quan hệ sở hữu, thì phải thêm trợ từ“的” ở sau nó.
Ví dụ:
1.他的书。
2.张老师的学生。
3.王兰的哥哥。
• Khi đại từ nhân xưng làm định ngữ cho một danh từ chỉ người thân thuộc, hay một tập thể, đơn vị, thì có thế lược bỏ trợ từ “的”.
Ví dụ: 我哥哥,我姐姐, 我学校.........
3. “是”字句 câu động từ “ 是”
Câu có động từ “是” cùng với từ hoặc ngữ khác tạo thành vị ngữ được gọi là câu động từ “是”. Dạng phủ định của nó là thêm “不” vào trước “是”.
Ví dụ:
(1)他是大夫。
(2)大卫是她哥哥。
(3)我不是学生,是老师。
07
练习
Minliang
1. 熟读下列词语并造句 Đọc thuộc và đặt câu với các từ ngữ sau
叫什么 认识谁 在哪儿 去商店
妈妈的朋友 王兰的哥哥
2. 用所给的词完成对话 Dùng từ trong ngoặc hoàn thành đối thoại
(1) A:王兰在哪儿?
B:...................。( 教室)
A:...................?(回宿舍)
B:回。.
(2) A:你认识王林的妹妹吗?
B:...................,你呢?
A:我认识。
B:...................?(名字)
A:她叫王兰。
(3) A:...................?(商店)
B:去。
A:这个商店好吗?
B:...................。(好)
3. 根据句中的划线部分,把句子改成用疑问代词问句:Dùng đại từ nghi vấn thay cho các từ có gạch dưới tạo thành câu nghi vấn:
(1) 他是我的老师。
(2) 她姓玉。
(3) 她叫京京。
(4) 她认识王林。
(5) 王老师去教室。
(6) 玛丽在宿舍。
4.听述: Nghe và kể lại
我介绍一下儿,我叫玛丽,我是美国留学生。那是大卫,他是我的朋友,他 也是留学生,他是法国人。刘京、王兰是我们的朋友,认识他们我们很高兴。
zhīdào | 知道 | chídào | 迟到 |
běnzi | 本子 | pénzi | 盆子 |
zìjǐ | 自己 | cíqì | 瓷器 |
niǎolóng | 鸟笼 | lǎonóng | 老农 |
chī lí | 吃梨 | qí lǘ | 骑驴 |
jiāotì | 交替 | jiāodì | 浇地 |
辨音
núlì | 奴隶 | nǔlì | 努力 |
chīlì | 吃力 | chī lí | 吃梨 |
jiù rén | 救人 | jiǔ rén | 九人 |
měijīn | 美金 | méijìn | 没劲 |
zhuāng chē | 装车 | zhuàng chē | 撞车 |
wán le | 完了 | wǎn le | 晚了 |
辨调
bā lóu | 八楼 | gōngrén | 工人 |
jīnnián | 今年 | tīqiú | 踢球 |
huānyíng | 欢迎 | shēngcí | 生词 |
dāngrán | 当然 | fēicháng | 非常 |
gōngyuán | 公园 | jiātíng | 家庭 |
读下列词语:第一声+第二声
Minliang