Bài
20
Luyện tập – tiết 4
Từ ngữ chỉ đặc điểm, hoạt động. Câu nêu hoạt động – trang 91
YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1
2
- Phát triển vốn từ chỉ đặc điểm, hoạt động.
- Đặt được câu nêu hoạt động của 1 người theo tranh.
1
- Biết nói với bạn về 1 hoạt động ở trường mà mình thích.
1
Tìm từ ngữ chỉ tình cảm bạn bè.
nhường bạn
hiền lành
giúp đỡ
chia sẻ
chăm chỉ
tươi vui
a. Từ ngữ chỉ hoạt động:
b. Từ ngữ chỉ đặc biệt:
giúp đỡ
nhường bạn
chia sẻ
hiền lành
chăm chỉ
tươi vui
2
Chọn từ ngữ chỉ hoạt động đã tìm được ở bài tập 1 thay cho ô vuông.
a. Mẹ cho Hải cái bánh rất ngon. Hải mang đến cho Hà và Xuân cùng ăn. Mẹ khen: “Con biết cùng bạn bè rồi đấy.”.
chia sẻ
b. Biết Hải ốm, phải nghỉ học, Xuân mang sách vở sang, giảng bải cho bạn. Hải xúc động vì bạn đã khi mình bị ốm.
c. Hải và Xuân đều muốn ngồi bàn đầu. Nhưng ở đó chỉ còn một chỗ. Xuân xin cô cho Hải được ngồi chỗ mới. Cô khen Xuân đã biết
nhường bạn.
giúp đỡ
(nhường bạn,
giúp đỡ,
chia sẻ)
3
Đặt một câu nêu về hoạt động của các bạn trong tranh.
M: Bạn Lan cho bạn Hải mượn bút.
Các bạn đến thăm bạn Hà.
Các bạn đang trực nhật.
Các bạn đang biểu diễn văn nghệ.
Thứ tư ngày 17 tháng 11 năm 2022
Luyện tập
Từ ngữ chỉ đặc điểm, hoạt động; Câu nêu hoạt động
Bài 1. Xếp từ ngữ:
a) Chỉ hoạt động:
b) Chỉ đặc điểm:
Bài 3. Đặt câu nêu hoạt động (mỗi tranh đặt 1 câu):
-
-
-
-
YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1
2
- Phát triển vốn từ chỉ đặc điểm, hoạt động.
- Đặt được câu nêu hoạt động của 1 người theo tranh.
1
- Biết nói với bạn về 1 hoạt động ở trường mà mình thích.
Vận dụng
Đặt câu nêu hoạt động trong giờ ra chơi ở sân trường em.
CỦNG CỐ - dặn dò
YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1
2
- Phát triển vốn từ chỉ đặc điểm, hoạt động.
- Đặt được câu nêu hoạt động của 1 người theo tranh.
1
- Biết nói với bạn về 1 hoạt động ở trường mà mình thích.
Tạm biệt và hẹn gặp lại
các con vào những tiết học sau!