1 of 35

(Bài giảng có ứng dụng công nghệ A.I để làm Hoạt hình cho phần mở đầu )

2 of 35

3 of 35

08

(TIẾT 1)

4 of 35

5 of 35

1 . QUAN HỆ CHIA HẾT .

 

  • Khi nào thì a chia hết cho b ?

 

6 of 35

1 . QUAN HỆ CHIA HẾT .

 

 

  • Số 45 không chia hết cho 10 vì 45 chia 10 bằng 4 và dư 5 nên 45 10

 

  • Số 42 không chia hết cho 4 vì 42 chia 4 bằng 10 và dư 2 nên 42 4

7 of 35

Nhân dịp sinh nhật, mẹ cho Việt 12 gói kẹo để liên hoan với các bạn, mỗi gói có 35 chiếc. Biết lớp Việt có 5 tổ, hỏi Việt có thể chia đều số kẹo cho các tổ không?

1

 

1 . QUAN HỆ CHIA HẾT .

8 of 35

  • Ước và bội .

1 . QUAN HỆ CHIA HẾT .

9 of 35

1 . QUAN HỆ CHIA HẾT .

 

15 : 6 = 2 và dư 3 nên 15 6

Do đó 5 là ước của 15 và 6 không là ước của 15.

Vậy bạn Vuông đúng.

10 of 35

  • Ta thực hiện phép chia 12 cho các số từ 1 đến 12 và có kết quả sau :
  • Cách tìm ước và bội .

Lần lượt chia 12 cho các số từ 1 đến 12, em hãy viết tập hợp tất cả các ước của 12.

Qua bảng trên ta thấy: phép chia có số dư bằng 0 là phép chia hết, do đó 12 chia hết cho các số: 1; 2; 3; 4; 6; 12

Hay 1; 2; 3; 4; 6; 12 là các ước của 12.

1 . QUAN HỆ CHIA HẾT .

11 of 35

Bằng cách nhân 8 với 0; 1; 2; ….

Em hãy viết các bội của 8 nhỏ hơn 80

  • Cách tìm ước và bội .

1 . QUAN HỆ CHIA HẾT .

  • Ta thực hiện phép nhân 8 với các số từ 0;1; 2; 3; 4….

Từ bảng trên ta thấy các bội của 8 nhỏ hơn 80 là: 0; 8; 16; 24; 32; 40; 48; 56; 64; 72

Nên ta viết: B(8) = {0; 8; 16; 24; 32; 40; 48; 56; 64; 72}

12 of 35

  • Cách tìm ước và bội .

1 . QUAN HỆ CHIA HẾT .

13 of 35

  • Cách tìm ước và bội .

14 of 35

  1. Lần lượt chia 20 cho các số tự nhiên từ 1 đến 20, ta thấy 20 chia hết cho 1; 2; 4; 5; 10; 20 nên

Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}.

1 . QUAN HỆ CHIA HẾT .

  1. Lần lượt nhân 4 với 0; 1; 2; 3; 4; 5; … ta được các bội của 4 là: 0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28; 32; 36; 40; 44; 48; 52;…

Các bội của 4 nhỏ hơn 50 là: B(4) = {0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28; 32; 36; 40; 44; 48}

15 of 35

  • Ta có : Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}.

1 . QUAN HỆ CHIA HẾT .

Từ các ước ta nhận thấy: 12 = 2 + 4 + 6

Nên ba ước khác nhau của 12 có tổng là 12 là: 2; 4; 6.

16 of 35

17 of 35

18 of 35

Chọn đáp án C

19 of 35

Chọn đáp án D

20 of 35

Chọn đáp án D

  • Giải thích : �+ a là ước của a (vì a : a = 1 nên a chia hết cho a)�+ a là bội của a (vì a chia hết cho a)�+ 0 là bội của a (vì 0 : a = 0 nên 0 chia hết cho a)

Vậy cả ba đáp án A, B, C đều đúng.

21 of 35

Chọn đáp án C

  • Giải thích : �Nhận thấy các số 0, 8, 32 đều chia hết cho 4 nên 0, 8, 32 đều là các bội của 4.

22 of 35

23 of 35

Thầy cô cần bản full , xin liên hệ :�Đỗ Anh Tuấn – Zalo : 0918.790.615

Bản full : Không có tên người soạn� Sửa đổi tuỳ ý �Có hiệu ứng trình chiếu từng bước một

(Copy link và dán vào trình duyệt nhé)

24 of 35

( Bản full sẽ có hiệu ứng trình chiếu từng bước một, có thể sửa đổi tuỳ ý

và không có tên người soạn )

25 of 35

( Bản full sẽ có hiệu ứng trình chiếu từng bước một, có thể sửa đổi tuỳ ý

và không có tên người soạn )

26 of 35

27 of 35

( Bản full sẽ có hiệu ứng trình chiếu từng bước một, có thể sửa đổi tuỳ ý

và không có tên người soạn )

28 of 35

( Bản full sẽ có hiệu ứng trình chiếu từng bước một, có thể sửa đổi tuỳ ý

và không có tên người soạn )

29 of 35

30 of 35

31 of 35

32 of 35

33 of 35

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

  • Ghi nhớ kiến thức trong bài.
  • Hoàn thành bài tập : …
  • Chuẩn bị bài sau ……..”.

34 of 35

35 of 35

  • HƯỚNG DẪN GAME
  • Bước 1 : Click vào mỗi hộp quà, sẽ mở ra một slide có câu hỏi
  • Bước 2 : click vào một khoảng trống bất kỳ , để xuất hiện đáp án .
  • Bước 3 : click vào nút HOME để quay lại màn hình chính của game. Lúc này một hộp quà sẽ biến mất
  • Bước 4 : Làm tương tự cho các hộp quà còn lại
  • Bước 5 : Sau khi hoàn thành , click vào nút Kết thúc để chuyển sang nội dung kế tiếp trong bài học .