1 of 11

Tiết 1

Bài 8: phép cộng (qua 10)

2 of 11

01

Hoàn thiện được bảng cộng

(qua 10).

Vận dụng bảng cộng (qua 10) vào tính nhẩm và giải các bài tập.

02

MỤC TIÊU

3 of 11

9 + 2 = 11

8 + 6 = ?

7 + 5 = ?

6 + 6 = ?

14

12

12

4 of 11

A, đó là các phép cộng qua 10. Chúng ta hoàn thành luôn bảng cộng (qua 10) nào!

9 + 2 = 11

9 + 3 =

9 + 4 = 13

9 + 5 = 14

9 + 6 = 15

9 + 7 = 16

9 + 8 = 17

9 + 9 = 18

8 + 3 = 11

8 + 4 = 12

8 + 5 = 13

8 + 6 = 14

8 + 7 = 15

8 + 8 = 16

8 + 9 = 17

7 + 4 = 11

7 + 5 =

7 + 6 = 13

7 + 7 = 14

7 + 8 = 15

7 + 9 = 16

6 + 5 = 11

6 + 6 = 12

6 + 7 = 13

6 + 8 = 14

6 + 9 = 15

5 + 6 = 11

5 + 7 =

5 + 8 = 13

5 + 9 = 14

4 + 7 = 11

4 + 8 = 12

4 + 9 = 13

3 + 8 = 11

3 + 9 =

2 + 9 = 11

?

12

12

?

?

12

?

12

5 of 11

Tính nhẩm

1

9 + 5 = …..

8 + 3 = …..

7 + 7 = …..

6 + 6 = …..

7 + 6 = …..

9 + 4 = …..

14

11

14

12

13

13

6 of 11

Tìm cá cho mèo con:

2

7 of 11

3

a) Những đèn lồng nào ghi phép tính có kết quả bằng nhau?

b) Trong bốn đèn lồng màu đỏ, đèn lồng nào ghi chép tính có kết quả lớn nhất, đèn lồng nào ghi phép tính có kết quả bé nhất?

8 of 11

3

a) Những đèn lồng nào ghi phép tính có kết quả bằng nhau?

9 of 11

3

b) Trong bốn đèn lồng màu đỏ, đèn lồng nào ghi chép tính có kết quả lớn nhất, đèn lồng nào ghi phép tính có kết quả bé nhất?

10 of 11

TRÒ CHƠI

TRUYỀN ĐIỆN

  • Nội dung: Ôn tập các phép tính trong bảng cộng (qua 10).
  • Cách chơi: GV nêu một phép tính trong cộng (qua 10) và chỉ một bạn bất kì nêu kết quả. Nếu bạn đó trả lời đúng, sẽ tiếp tục nêu phép tính và chỉ bạn khác. Nếu bạn đó trả lời sai, cô giáo sẽ gọi một bạn khác. Kết thúc trò chiến thắng sẽ được nhận phần quà.

11 of 11

Củng cố - dặn dò

  • Ôn lại bảng cộng (qua 10).
  • Xem trước bài sau “Luyện tập”.